Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 368 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAH, AAS, ABW, AMC, ANV · Xem bảng →
Giá lịch sử cổ phiếu TNG — trang 158
Biểu đồ giá TNG
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá TNG theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 17.800 | 18.900 | 28.000 | 15.100 | ▲ +6,2% | 197 |
| 2025 | 25.400 | 18.200 | 26.100 | 13.200 | ▼ −28,3% | 249 |
| 2024 | 19.800 | 25.200 | 29.000 | 18.900 | ▲ +27,3% | 250 |
| 2023 | 14.400 | 20.000 | 23.200 | 12.800 | ▲ +38,9% | 249 |
| 2022 | 33.200 | 13.300 | 42.600 | 8.700 | ▼ −59,9% | 249 |
| 2021 | 16.600 | 32.800 | 35.800 | 15.700 | ▲ +97,6% | 250 |
| 2020 | 15.000 | 15.600 | 17.200 | 7.200 | ▲ +4,0% | 252 |
| 2019 | 16.300 | 14.900 | 25.000 | 14.000 | ▼ −8,6% | 250 |
| 2018 | 14.000 | 16.600 | 20.700 | 9.600 | ▲ +18,6% | 250 |
| 2017 | 12.300 | 13.600 | 16.100 | 11.200 | ▲ +10,6% | 250 |
| 2016 | 18.800 | 12.300 | 22.400 | 11.700 | ▼ −34,6% | 251 |
| 2015 | 19.200 | 19.000 | 33.000 | 17.600 | ▼ −1,0% | 248 |
| 2014 | 10.900 | 19.500 | 29.900 | 10.700 | ▲ +78,9% | 247 |
| 2013 | 7.300 | 10.900 | 12.000 | 6.700 | ▲ +49,3% | 250 |
| 2012 | 6.900 | 7.100 | 12.900 | 5.600 | ▲ +2,9% | 250 |
| 2011 | 22.500 | 6.600 | 22.500 | 5.600 | ▼ −70,7% | 248 |
| 2010 | 27.000 | 21.400 | 48.500 | 17.400 | ▼ −20,7% | 250 |
| 2009 | 12.200 | 25.000 | 36.000 | 10.200 | ▲ +104,9% | 251 |
| 2008 | 53.000 | 11.800 | 58.900 | 9.200 | ▼ −77,7% | 248 |
| 2007 | 67.000 | 55.000 | 74.500 | 49.000 | ▼ −17,9% | 27 |
Giá TNG từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 29-11-2007 | 52.000 | 52.000 | 54.000 | 50.500 | 51.400 | ▼ −1,15% | 45.700 | 2,4 |
| 28-11-2007 | 54.000 | 52.100 | 53.000 | 50.200 | 52.000 | ▼ −3,70% | 28.100 | 1,4 |
| 27-11-2007 | 58.500 | 52.700 | 57.500 | 52.700 | 54.000 | ▼ −7,69% | 69.000 | 3,7 |
| 26-11-2007 | 63.900 | 58.500 | 58.500 | 58.500 | 58.500 | ▼ −8,45% | 1.500 | 0,1 |
| 23-11-2007 | 67.000 | 66.000 | 66.000 | 63.900 | 63.900 | ▼ −4,63% | 800 | 0,1 |
| 22-11-2007 | 0 | 68.000 | 74.500 | 65.000 | 67.000 | — | 29.400 | 2,1 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 158/158 · 22-11-2007 – 29-11-2007 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 22-11-2007
Dữ liệu khác của TNG
Phân tích kỹ thuật TNGBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh TNGDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán TNGTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ TNGDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn TNGDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức TNGCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên TNGBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ TNGNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại TNGMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại TNGTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố TNGCông bố thông tin và tin doanh nghiệpTin trên báo TNGBài báo kinh doanh, chứng khoán nhắc tới mãHồ sơ doanh nghiệp TNGNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu TNG (CTCP Đầu tư và Thương mại TNG) trên sàn HNX, có dữ liệu từ phiên 22-11-2007 tới nay, tổng cộng 4.716 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 18.900 đồng, giảm 0,53%, khối lượng 1.233.100 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 938.990 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, TNG tăng mạnh nhất vào năm 2009 (104,9%) và giảm sâu nhất vào năm 2008 (77,7%).