Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 368 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAH, AAS, ABW, AMC, ANV · Xem bảng →
Giá lịch sử cổ phiếu TNH — trang 9
Biểu đồ giá TNH
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá TNH theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 11.600 | 7.550 | 12.950 | 5.430 | ▼ −34,9% | 197 |
| 2025 | 19.000 | 11.550 | 21.600 | 11.200 | ▼ −39,2% | 249 |
| 2024 | 19.100 | 18.350 | 29.950 | 17.200 | ▼ −3,9% | 250 |
| 2023 | 34.800 | 21.450 | 39.000 | 19.550 | ▼ −38,4% | 249 |
| 2022 | 58.200 | 34.950 | 62.400 | 25.400 | ▼ −39,9% | 249 |
| 2021 | 30.000 | 54.500 | 69.000 | 24.450 | ▲ +81,7% | 248 |
Giá TNH từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 31-10-2025 | 12.500 | 12.600 | 13.200 | 12.500 | 13.150 | ▲ +5,20% | 590.900 | 7,6 |
| 30-10-2025 | 12.150 | 12.200 | 12.600 | 12.100 | 12.500 | ▲ +2,88% | 505.100 | 6,3 |
| 29-10-2025 | 12.000 | 12.050 | 12.150 | 12.000 | 12.150 | ▲ +1,25% | 213.600 | 2,6 |
| 28-10-2025 | 12.100 | 12.000 | 12.100 | 11.950 | 12.000 | ▼ −0,83% | 114.800 | 1,4 |
| 27-10-2025 | 12.100 | 12.200 | 12.200 | 12.000 | 12.100 | ■ 0,00% | 79.700 | 1,0 |
| 24-10-2025 | 12.100 | 12.200 | 12.200 | 12.100 | 12.100 | ■ 0,00% | 45.700 | 0,6 |
| 23-10-2025 | 12.000 | 12.100 | 12.100 | 12.000 | 12.100 | ▲ +0,83% | 34.700 | 0,4 |
| 22-10-2025 | 12.000 | 12.100 | 12.200 | 11.950 | 12.000 | ■ 0,00% | 61.300 | 0,7 |
| 21-10-2025 | 11.950 | 11.850 | 12.300 | 11.850 | 12.000 | ▲ +0,42% | 144.400 | 1,7 |
| 20-10-2025 | 12.500 | 12.500 | 12.800 | 11.850 | 11.950 | ▼ −4,40% | 191.600 | 2,3 |
| 17-10-2025 | 12.650 | 12.650 | 12.650 | 12.500 | 12.500 | ▼ −1,19% | 112.700 | 1,4 |
| 16-10-2025 | 12.800 | 12.850 | 12.850 | 12.650 | 12.650 | ▼ −1,17% | 123.000 | 1,6 |
| 15-10-2025 | 12.850 | 12.950 | 13.000 | 12.800 | 12.800 | ▼ −0,39% | 119.200 | 1,5 |
| 14-10-2025 | 13.200 | 13.200 | 13.200 | 12.800 | 12.850 | ▼ −2,65% | 440.200 | 5,7 |
| 13-10-2025 | 13.450 | 13.300 | 13.400 | 13.150 | 13.200 | ▼ −1,86% | 152.800 | 2,0 |
| 10-10-2025 | 13.450 | 13.500 | 13.500 | 13.350 | 13.450 | ■ 0,00% | 89.000 | 1,2 |
| 9-10-2025 | 13.500 | 13.500 | 13.600 | 13.400 | 13.450 | ▼ −0,37% | 70.300 | 0,9 |
| 8-10-2025 | 13.500 | 13.950 | 13.950 | 13.400 | 13.500 | ■ 0,00% | 57.200 | 0,8 |
| 7-10-2025 | 13.550 | 13.550 | 13.650 | 13.300 | 13.500 | ▼ −0,37% | 48.400 | 0,7 |
| 6-10-2025 | 13.500 | 13.500 | 13.650 | 13.250 | 13.550 | ▲ +0,37% | 214.000 | 2,9 |
| 3-10-2025 | 13.600 | 13.600 | 13.650 | 13.300 | 13.500 | ▼ −0,74% | 107.700 | 1,4 |
| 2-10-2025 | 13.450 | 13.450 | 13.700 | 13.450 | 13.600 | ▲ +1,12% | 101.800 | 1,4 |
| 1-10-2025 | 13.400 | 13.550 | 13.550 | 13.350 | 13.450 | ▲ +0,37% | 97.900 | 1,3 |
| 30-9-2025 | 13.700 | 13.700 | 13.750 | 13.400 | 13.400 | ▼ −2,19% | 190.200 | 2,6 |
| 29-9-2025 | 13.850 | 13.850 | 13.850 | 13.700 | 13.700 | ▼ −1,08% | 102.200 | 1,4 |
| 26-9-2025 | 14.150 | 14.050 | 14.200 | 13.800 | 13.850 | ▼ −2,12% | 210.600 | 2,9 |
| 25-9-2025 | 14.300 | 14.300 | 14.300 | 14.100 | 14.150 | ▼ −1,05% | 128.800 | 1,8 |
| 24-9-2025 | 13.900 | 14.450 | 14.450 | 14.000 | 14.300 | ▲ +2,88% | 297.200 | 4,2 |
| 23-9-2025 | 15.850 | 15.950 | 16.100 | 15.850 | 16.000 | ▲ +0,95% | 431.800 | 6,9 |
| 22-9-2025 | 15.950 | 16.000 | 16.000 | 15.850 | 15.850 | ▼ −0,63% | 309.900 | 4,9 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 9/49 · 22-9-2025 – 31-10-2025 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 6-1-2021
Dữ liệu khác của TNH
Phân tích kỹ thuật TNHBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh TNHDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán TNHTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ TNHDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn TNHDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức TNHCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên TNHBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ TNHNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại TNHMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại TNHTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố TNHCông bố thông tin và tin doanh nghiệpTin trên báo TNHBài báo kinh doanh, chứng khoán nhắc tới mãHồ sơ doanh nghiệp TNHNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệTự doanh TNHCông ty chứng khoán tự doanh mua bán ròng theo phiên
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu TNH (CTCP Tập đoàn Bệnh viện TNH) trên sàn HOSE, có dữ liệu từ phiên 6-1-2021 tới nay, tổng cộng 1.442 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 7.550 đồng, giảm 2,45%, khối lượng 421.100 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 311.115 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, TNH tăng mạnh nhất vào năm 2021 (81,7%) và giảm sâu nhất vào năm 2022 (39,9%).
