Số liệu tới phiên30-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 893 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ACC, AMV, APH, BCC, BSR · Xem bảng →
Logo TPS
CTCP Bến bãi Vận tải Sài Gòn
Sai Gon Transportation Packing Joint Stock Company
56.000
■ 0 (■ 0,00%)

Khối ngoại mua bán TPS — trang 26

Mua bán ròng của khối ngoại với TPS

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

13-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 030-10-2026: 0013-5-202630-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch TPS từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
25-10-202316.50000■ 00,00,0■ 0,02.356.310
24-10-202316.50000■ 00,00,0■ 0,02.356.310
23-10-202316.50000■ 00,00,0■ 0,02.356.310
20-10-202316.50000■ 00,00,0■ 0,02.356.310
19-10-202316.50000■ 00,00,0■ 0,02.356.310
18-10-202316.50000■ 00,00,0■ 0,02.356.310
17-10-202316.50000■ 00,00,0■ 0,02.356.310
16-10-202316.50000■ 00,00,0■ 0,02.356.310
13-10-202316.50000■ 00,00,0■ 0,02.356.310
12-10-202316.50000■ 00,00,0■ 0,02.356.310
11-10-202316.50000■ 00,00,0■ 0,02.356.310
10-10-202316.50000■ 00,00,0■ 0,02.356.313
9-10-202316.50000■ 00,00,0■ 0,02.356.310
6-10-202316.50000■ 00,00,0■ 0,02.356.310
5-10-202316.50000■ 00,00,0■ 0,02.356.313
4-10-202316.50000■ 00,00,0■ 0,02.356.313
3-10-202316.50000■ 00,00,0■ 0,02.356.313
2-10-202316.50000■ 00,00,0■ 0,02.356.313
29-9-202316.50000■ 00,00,0■ 0,02.356.313
28-9-202316.50000■ 00,00,0■ 0,02.356.313
27-9-202316.50000■ 00,00,0■ 0,02.356.313
26-9-202316.50000■ 00,00,0■ 0,02.356.313
25-9-202316.50000■ 00,00,0■ 0,02.356.313
22-9-202316.50000■ 00,00,0■ 0,02.356.313
21-9-202316.50000■ 00,00,0■ 0,02.356.313
20-9-202316.50000■ 00,00,0■ 0,02.356.313
19-9-202316.50000■ 00,00,0■ 0,02.356.313
18-9-202316.50000■ 00,00,0■ 0,02.356.313
15-9-202316.50000■ 00,00,0■ 0,02.356.313
14-9-202316.50000■ 00,00,0■ 0,02.356.313

Trang 26/91 · 14-9-2023 – 25-10-2023 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 1-12-2015

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại TPS, hoặc riêng sàn UPCOM ở trang UPCoM-Index.

Dữ liệu khác của TPS

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu TPS (CTCP Bến bãi Vận tải Sài Gòn) theo từng phiên.

Phiên 30-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu TPS (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -3.300 cổ phiếu.