Số liệu tới phiên2-11-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 1.090 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ACV, ANI, AVG, BVL, CLI · Xem bảng →
Logo TPS
CTCP Bến bãi Vận tải Sài Gòn
Sai Gon Transportation Packing Joint Stock Company
56.000
■ 0 (■ 0,00%)
nghỉ trưa · 12:28:06

Khối ngoại mua bán TPS — trang 40

Mua bán ròng của khối ngoại với TPS

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

14-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 030-10-2026: 02-11-2026: 0014-5-20262-11-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch TPS từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
23-2-202240.00000■ 00,00,0■ 0,023.551.130
22-2-202228.60000■ 00,00,0■ 0,023.551.130
21-2-202228.60000■ 00,00,0■ 0,023.551.130
18-2-202228.60000■ 00,00,0■ 0,023.551.130
17-2-202228.60000■ 00,00,0■ 0,023.551.130
16-2-202228.60000■ 00,00,0■ 0,02.355.110
15-2-202228.60000■ 00,00,0■ 0,02.355.110
14-2-202228.60000■ 00,00,0■ 0,023.551.130
11-2-202228.60000■ 00,00,0■ 0,023.551.130
10-2-202228.60000■ 00,00,0■ 0,023.551.130
9-2-202228.60000■ 00,00,0■ 0,023.551.130
8-2-202228.60000■ 00,00,0■ 0,023.551.130
7-2-202228.60000■ 00,00,0■ 0,023.551.130
28-1-202228.60000■ 00,00,0■ 0,023.551.130
27-1-202228.60000■ 00,00,0■ 0,023.551.130
26-1-202228.60000■ 00,00,0■ 0,023.551.130
25-1-202228.60000■ 00,00,0■ 0,023.551.130
24-1-202228.60000■ 00,00,0■ 0,02.355.110
21-1-202228.60000■ 00,00,0■ 0,023.551.130
20-1-202228.60000■ 00,00,0■ 0,023.551.130
19-1-202228.60000■ 00,00,0■ 0,023.551.130
18-1-202228.60000■ 00,00,0■ 0,023.551.130
17-1-202228.60000■ 00,00,0■ 0,023.551.130
14-1-202228.60000■ 00,00,0■ 0,023.551.130
13-1-202228.60000■ 00,00,0■ 0,02.355.110
12-1-202228.60000■ 00,00,0■ 0,02.355.110
11-1-202228.60000■ 00,00,0■ 0,02.355.110
10-1-202228.60000■ 00,00,0■ 0,02.355.110
7-1-202228.60000■ 00,00,0■ 0,02.355.110
6-1-202228.60000■ 00,00,0■ 0,02.355.110

Trang 40/91 · 6-1-2022 – 23-2-2022 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 1-12-2015

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại TPS, hoặc riêng sàn UPCOM ở trang UPCoM-Index.

Dữ liệu khác của TPS

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu TPS (CTCP Bến bãi Vận tải Sài Gòn) theo từng phiên.

Phiên 2-11-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu TPS (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -3.300 cổ phiếu.