Số liệu tới phiên3-11-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 1.117 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ACV, ANI, API, AVG, BBT · Xem bảng →
Logo TPS
CTCP Bến bãi Vận tải Sài Gòn
Sai Gon Transportation Packing Joint Stock Company
56.000
■ 0 (■ 0,00%)

Khối ngoại mua bán TPS — trang 47

Mua bán ròng của khối ngoại với TPS

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

15-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 030-10-2026: 02-11-2026: 03-11-2026: 0015-5-20263-11-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch TPS từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
22-4-202130.20000■ 00,00,0■ 0,02.355.110
20-4-202130.20000■ 00,00,0■ 0,02.355.110
19-4-202130.20000■ 00,00,0■ 0,02.355.110
16-4-202130.20000■ 00,00,0■ 0,02.355.110
15-4-202130.20000■ 00,00,0■ 0,02.355.110
14-4-202130.20000■ 00,00,0■ 0,02.355.110
13-4-202130.20000■ 00,00,0■ 0,02.355.110
12-4-202130.20000■ 00,00,0■ 0,02.355.110
9-4-202130.20000■ 00,00,0■ 0,02.355.110
8-4-202130.20000■ 00,00,0■ 0,02.355.110
7-4-202130.20000■ 00,00,0■ 0,02.355.110
6-4-202130.20000■ 00,00,0■ 0,02.355.110
5-4-202130.20000■ 00,00,0■ 0,02.355.110
2-4-202130.20000■ 00,00,0■ 0,02.355.110
1-4-202130.20000■ 00,00,0■ 0,02.355.110
31-3-202130.20000■ 00,00,0■ 0,02.355.110
30-3-202130.20000■ 00,00,0■ 0,02.355.110
29-3-202130.20000■ 00,00,0■ 0,02.355.110
26-3-202130.20000■ 00,00,0■ 0,02.355.110
25-3-202130.20000■ 00,00,0■ 0,02.355.110
24-3-202130.20000■ 00,00,0■ 0,02.355.110
23-3-202130.20000■ 00,00,0■ 0,02.355.110
22-3-202130.20000■ 00,00,0■ 0,02.355.110
19-3-202130.20000■ 00,00,0■ 0,02.355.110
18-3-202130.20000■ 00,00,0■ 0,02.355.110
17-3-202130.20000■ 00,00,0■ 0,02.355.110
16-3-202130.20000■ 00,00,0■ 0,02.355.110
15-3-202130.20000■ 00,00,0■ 0,02.355.110
12-3-202130.10000■ 00,00,0■ 0,02.355.110
11-3-202134.50000■ 00,00,0■ 0,02.355.110

Trang 47/91 · 11-3-2021 – 22-4-2021 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 1-12-2015

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại TPS, hoặc riêng sàn UPCOM ở trang UPCoM-Index.

Dữ liệu khác của TPS

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu TPS (CTCP Bến bãi Vận tải Sài Gòn) theo từng phiên.

Phiên 3-11-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu TPS (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -3.300 cổ phiếu.