Số liệu tới phiên22-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 487 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Logo TS3
CTCP Trường Sơn 532
One Member Limited Liability Company No 532
4.900
■ 0 (■ 0,00%)

Khối ngoại mua bán TS3 — trang 4

Mua bán ròng của khối ngoại với TS3

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

5-5-2026: 06-5-2026: 07-5-2026: 08-5-2026: 011-5-2026: 012-5-2026: 013-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 005-5-202622-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch TS3 từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
15-6-20265.70000■ 00,00,0■ 0,01.887.421
12-6-20265.50000■ 00,00,0■ 0,01.887.421
11-6-20266.20000■ 00,00,0■ 0,01.887.421
10-6-20266.70000■ 00,00,0■ 0,01.887.421
9-6-20265.90000■ 00,00,0■ 0,01.887.421
8-6-20265.20000■ 00,00,0■ 0,01.887.421
5-6-20265.60000■ 00,00,0■ 0,01.887.421
4-6-20265.50000■ 00,00,0■ 0,01.887.421
3-6-20265.60000■ 00,00,0■ 0,01.887.421
2-6-20265.60000■ 00,00,0■ 0,01.887.421
1-6-20265.60000■ 00,00,0■ 0,01.887.421
29-5-20265.40000■ 00,00,0■ 0,01.887.421
28-5-20265.60000■ 00,00,0■ 0,01.887.421
27-5-20265.70000■ 00,00,0■ 0,01.887.421
26-5-20265.90000■ 00,00,0■ 0,01.887.421
25-5-20265.60000■ 00,00,0■ 0,01.887.421
22-5-20265.60000■ 00,00,0■ 0,01.887.421
21-5-20265.80000■ 00,00,0■ 0,01.887.421
20-5-20265.80000■ 00,00,0■ 0,01.887.421
19-5-20265.80000■ 00,00,0■ 0,01.887.421
18-5-20265.80000■ 00,00,0■ 0,01.887.421
15-5-20265.70000■ 00,00,0■ 0,01.887.421
14-5-20265.80000■ 00,00,0■ 0,01.887.421
13-5-20265.70000■ 00,00,0■ 0,01.887.421
12-5-20266.00000■ 00,00,0■ 0,01.887.421
11-5-20265.80000■ 00,00,0■ 0,01.887.421
8-5-20266.10000■ 00,00,0■ 0,01.887.421
7-5-20266.20000■ 00,00,0■ 0,01.887.421
6-5-20265.80000■ 00,00,0■ 0,01.887.421
5-5-20265.80000■ 00,00,0■ 0,01.887.421

Trang 4/73 · 5-5-2026 – 15-6-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 19-1-2018

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại TS3, hoặc riêng sàn UPCOM ở trang UPCoM-Index.

Dữ liệu khác của TS3

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu TS3 (CTCP Trường Sơn 532) theo từng phiên.

Phiên 22-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu TS3 (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 0 cổ phiếu.