Số liệu tới phiên29-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 716 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: BCM, DC4, DLG, GDA, GTS · Xem bảng →
Logo TSG
CTCP Thông tin tín hiệu Đường sắt Sài Gòn
Sai Gon Railway of Telecommunication- Signalization Joint Stock Company
8.900
■ 0 (■ 0,00%)

Khối ngoại mua bán TSG — trang 26

Mua bán ròng của khối ngoại với TSG

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

12-5-2026: 013-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 0012-5-202629-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch TSG từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
24-10-202311.60000■ 00,00,0■ 0,01.452.610
23-10-202311.60000■ 00,00,0■ 0,01.452.610
20-10-202311.60000■ 00,00,0■ 0,01.452.610
19-10-202311.60000■ 00,00,0■ 0,01.452.610
18-10-202311.60000■ 00,00,0■ 0,01.452.610
17-10-202311.60000■ 00,00,0■ 0,01.452.610
16-10-202311.60000■ 00,00,0■ 0,01.452.610
13-10-202311.60000■ 00,00,0■ 0,01.452.610
12-10-202311.60000■ 00,00,0■ 0,01.452.610
11-10-202311.60000■ 00,00,0■ 0,01.452.610
10-10-202313.50000■ 00,00,0■ 0,01.452.609
9-10-202313.50000■ 00,00,0■ 0,01.452.610
6-10-202313.50000■ 00,00,0■ 0,01.452.610
5-10-202313.50000■ 00,00,0■ 0,01.452.609
4-10-202313.50000■ 00,00,0■ 0,01.452.609
3-10-202313.50000■ 00,00,0■ 0,01.452.609
2-10-202313.50000■ 00,00,0■ 0,01.452.609
29-9-202313.50000■ 00,00,0■ 0,01.452.609
28-9-202313.50000■ 00,00,0■ 0,01.452.609
27-9-202313.50000■ 00,00,0■ 0,01.452.609
26-9-202313.50000■ 00,00,0■ 0,01.452.609
25-9-202313.50000■ 00,00,0■ 0,01.452.609
22-9-202313.50000■ 00,00,0■ 0,01.452.609
21-9-202313.50000■ 00,00,0■ 0,01.452.609
20-9-202312.50000■ 00,00,0■ 0,01.452.609
19-9-202312.50000■ 00,00,0■ 0,01.452.609
18-9-202312.50000■ 00,00,0■ 0,01.452.609
15-9-202312.50000■ 00,00,0■ 0,01.452.609
14-9-202312.50000■ 00,00,0■ 0,01.452.609
13-9-202312.50000■ 00,00,0■ 0,01.452.609

Trang 26/80 · 13-9-2023 – 24-10-2023 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 18-4-2017

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại TSG, hoặc riêng sàn UPCOM ở trang UPCoM-Index.

Dữ liệu khác của TSG

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu TSG (CTCP Thông tin tín hiệu Đường sắt Sài Gòn) theo từng phiên.

Phiên 29-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu TSG (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -11.000 cổ phiếu.