Khối ngoại mua bán TVN — trang 8
Mua bán ròng của khối ngoại với TVN
120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng
Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Khối ngoại giao dịch TVN từng phiên
| Phiên | Giá đóng cửa | KL mua | KL bán | KL ròng | GT mua (tỉ) | GT bán (tỉ) | Ròng (tỉ) | Room còn lại (cp) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 15-12-2025 | 7.400 | 600 | 0 | ▲ +600 | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | 331.613.600 |
| 12-12-2025 | 7.500 | 3.900 | 0 | ▲ +3.900 | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | 331.614.200 |
| 11-12-2025 | 7.500 | 3.000 | 1.400 | ▲ +1.600 | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | 331.616.700 |
| 10-12-2025 | 7.700 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 331.619.700 |
| 9-12-2025 | 7.600 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 331.619.700 |
| 8-12-2025 | 7.700 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 331.619.700 |
| 5-12-2025 | 7.700 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 331.619.700 |
| 4-12-2025 | 7.800 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 331.619.700 |
| 3-12-2025 | 7.700 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 331.619.690 |
| 2-12-2025 | 7.700 | 500 | 0 | ▲ +500 | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | 331.619.690 |
| 1-12-2025 | 7.600 | 0 | 10 | ▼ −10 | 0,0 | 0,0 | ▼ −0,0 | 331.620.190 |
| 28-11-2025 | 7.700 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 331.620.190 |
| 27-11-2025 | 8.000 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 331.620.190 |
| 26-11-2025 | 8.000 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 331.620.190 |
| 25-11-2025 | 8.000 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 331.620.190 |
| 24-11-2025 | 7.900 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 331.620.190 |
| 21-11-2025 | 8.000 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 331.620.190 |
| 20-11-2025 | 8.000 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 331.620.190 |
| 19-11-2025 | 8.000 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 331.620.190 |
| 18-11-2025 | 8.000 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 331.620.190 |
| 17-11-2025 | 7.900 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 331.620.190 |
| 14-11-2025 | 7.800 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 331.620.190 |
| 13-11-2025 | 7.800 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 331.620.190 |
| 12-11-2025 | 7.800 | 500 | 0 | ▲ +500 | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | 331.620.190 |
| 11-11-2025 | 7.700 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 331.620.690 |
| 10-11-2025 | 7.700 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 331.620.690 |
| 7-11-2025 | 7.800 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 331.620.690 |
| 6-11-2025 | 7.900 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 331.620.690 |
| 5-11-2025 | 8.000 | 23.000 | 0 | ▲ +23.000 | 0,2 | 0,0 | ▲ +0,2 | 331.620.190 |
| 4-11-2025 | 8.000 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 331.643.690 |
Trang 8/90 · 4-11-2025 – 15-12-2025 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 18-1-2016
Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại TVN, hoặc riêng sàn UPCOM ở trang UPCoM-Index.
Dữ liệu khác của TVN
Tóm tắt
Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu TVN (Tổng Công ty Thép Việt Nam - CTCP) theo từng phiên.
Phiên 22-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.
Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại mua ròng 22 tỉ đồng cổ phiếu TVN (mua 25 tỉ đồng, bán 3 tỉ đồng).
Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -2.710.700 cổ phiếu.
