Số liệu tới phiên22-10-2026
Trong phiên 11:09:11
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 507 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: HU4, HUG, MML, MSR, RCL · Xem bảng →
Logo UEM
CTCP Cơ điện Uông Bí - Vinacomin
Uong Bi Electric Mechanical Joint Stock Company
9.000
■ 0 (■ 0,00%)
trong phiên · 11:09:11

Kết quả kinh doanh UEM

Doanh thu và lợi nhuận UEM theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q1/2015: 2424Q1/2015Q4/2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q1/2015: 00Q1/2015Q4/2025
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q4/2025——
Q4/2024——
Q4/2023——
Q4/2022——
Q4/2021——
Q4/2020——
Q4/2019——
Q4/2018——
Q4/2017——
Q4/2016——
Q4/2015——
Q1/2015240

Doanh thu và lợi nhuận UEM theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 178Năm 2021: 166Năm 2022: 234Năm 2023: 181Năm 2024: 153Năm 2025: 162234Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 4Năm 2021: 3Năm 2022: 4Năm 2023: 3Năm 2024: 2Năm 2025: 24Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 20251622
Năm 20241532
Năm 20231813
Năm 20222344
Năm 20211663
Năm 20201784

Báo cáo tài chính gốc UEM theo kỳ

17 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2025—————
2024—————
2023—————
2022—————
2021—————
2020—————
2019—————
2018—————
2017—————
2016—————

17 tệp báo cáo UEM trên HNX từ năm 2016, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Kết quả kinh doanh UEM theo năm

tỉ đồng

17 kỳ, Năm 2009 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013Năm 2012Năm 2011Năm 2010Năm 2009
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh161,7152,7180,7234,2166,0177,6162,6157,7124,0124,3140,7134,2170,9159,2158,2122,4123,3
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)161,7152,7180,7234,2166,0177,6162,6157,7124,0124,3140,7134,2170,9159,2158,2122,4123,3
4. Giá vốn hàng bán142,5136,5160,7209,6148,1154,8142,6142,6109,6108,2119,6114,7148,4134,6134,1101,5101,4
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)19,216,120,024,617,922,820,015,114,416,121,219,522,524,524,020,822,0
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,10,3
7. Chi phí tài chính2,32,11,81,71,21,00,70,40,40,91,21,73,15,04,73,02,1
  -Trong đó: Chi phí lãi vay2,32,11,81,71,21,00,70,40,40,91,21,73,15,04,73,02,1
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng0,9-1,7-1,23,4-0,33,11,00,0-0,1-0,41,80,72,02,51,11,13,5
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp13,914,415,615,913,414,414,311,110,612,013,512,211,812,313,210,79,7
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)2,21,43,93,63,74,24,03,63,53,74,74,95,64,85,16,16,9
12. Thu nhập khác0,51,10,81,20,80,30,20,30,40,21,00,70,10,93,21,30,3
13. Chi phí khác0,40,40,30,20,10,10,10,00,10,00,40,30,10,00,10,10,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,00,70,41,00,70,10,10,20,30,10,60,40,10,93,11,30,3
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)2,22,14,34,64,34,34,13,83,83,85,35,35,75,78,27,37,2
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,60,41,00,90,90,60,80,80,90,81,21,41,41,01,51,90,6
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,60,41,00,90,90,60,80,80,90,81,21,41,41,01,51,90,6
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)1,61,63,33,73,43,73,33,02,93,04,13,94,34,76,75,46,6
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)1,61,63,33,73,43,73,33,02,93,04,13,94,34,76,75,46,6

Kết quả kinh doanh UEM theo quý

tỉ đồng
Chỉ tiêuQuý 1/2015Quý 1/2014Quý 4/2012
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh24,016,541,6
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)24,016,541,6
4. Giá vốn hàng bán20,814,235,8
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)3,22,35,8
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,00,00,0
7. Chi phí tài chính0,20,41,1
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,20,41,1
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,0
9. Chi phí bán hàng0,20,20,3
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp2,21,73,3
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)0,5-0,01,1
12. Thu nhập khác0,10,00,6
13. Chi phí khác0,00,00,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,10,00,6
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)0,60,01,7
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,10,00,3
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,10,00,3
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)0,40,01,4
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)0,40,01,4

Báo cáo khác của UEM

Dữ liệu khác của UEM

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Cơ điện Uông Bí - Vinacomin (mã UEM): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 162 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 2 tỉ đồng, giảm 3,4% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q1/2015): doanh thu 24 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 0 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.