Số liệu tới phiên23-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 554 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: BNW, BQP, CNT, DCV, DDB · Xem bảng →
Logo VAB
Ngân hàng TMCP Việt Á
VietNam-Asia Commercial Joint Stock Bank
9.090
▲ +40 (▲ +0,44%)

Lưu chuyển tiền tệ VAB

Lưu chuyển tiền tệ VAB theo năm

tỉ đồng

15 kỳ, Năm 2010 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2012Năm 2011Năm 2010
  - Thu nhập lãi và các khoản thu nhập tương tự nhận được9.415,110.541,06.797,93.461,75.394,45.446,24.260,74.681,14.044,63.344,62.095,71.092,31.679,02.544,31.482,1
  - Chi phí lãi và các chi phí tương tự đã trả-6.395,6-5.595,0-6.389,3-4.089,6-4.151,2-4.248,9-3.535,5-2.979,2-2.871,3-2.165,8-1.617,8-1.303,8-1.773,2-1.993,2-1.120,6
  - Thu nhập từ hoạt động dịch vụ nhận được163,6128,676,672,840,816,5-13,1-7,5-7,0-4,3-14,65,92,13,629,7
  - Chênh lệch số tiền thực thu/ thực chi từ hoạt động kinh doanh (ngoại tệ, vàng bạc, chứng khoán)11,438,4416,251,8127,751,413,73,5-89,5-36,4-13,131,1195,8120,4235,9
  - Thu nhập khác27,765,6162,4127,3113,6324,6-71,7-327,4-463,7-29,4-76,4113,42,62,10,2
  - Tiền thu các khoản nợ đã được xử lý xóa, bù đắp bằng nguồn rủi ro162,298,338,7230,4136,230,60,0————————
  - Tiền chi trả cho nhân viên và hoạt động quản lý, công vụ-1.007,3-883,1-906,3-750,9-635,2-595,3-581,4-535,3-521,8-455,2-408,9-323,6-284,1-276,1-266,9
  - Tiền thuế thu nhập thực nộp trong kỳ-252,0-205,2-179,4-207,6-165,1-76,3-34,0-45,8-6,5-33,9-9,7-8,8-47,6-68,7-64,7
  Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh trước những thay đổi về tài sản và vốn lưu động2.125,24.188,616,8-1.104,1861,2948,838,7789,584,8619,6-45,0-393,3-225,4332,3295,7
    - (Tăng)/Giảm các khoản tiền, vàng gửi và cho vay các TCTD khác3.100,0-2.550,0-3.250,0125,0-75,0100,0-50,0900,0-711,9-3,5-284,6239,0-468,254,6-392,1
    - (Tăng)/Giảm các khoản về kinh doanh chứng khoán-5.047,2-6.715,21.569,7-213,83.628,81.865,1-1.346,8426,02.664,1-4.025,0140,1-5.556,369,5724,2-3.444,1
    - (Tăng)/Giảm các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác-201,7—9,6-5,61,643,6-48,20,7-1,6—————0,0
    - (Tăng)/Giảm các khoản cho vay khách hàng-8.826,0-10.856,5-6.550,9-8.049,4-6.080,2-5.753,3-4.707,6-3.689,5-3.809,5-10.111,9-4.484,7-1.433,5-1.312,01.712,3-1.249,0
    - (Tăng)/Giảm nguồn dự phòng để bù bắp tổn thất các khoản-913,5-544,3-695,7—-161,2-1.475,90,0——-50,7-88,7-15,7———
    - (Tăng)/Giảm khác về tài sản hoạt động-1.925,31.396,91.365,83.904,2-4.398,4-2.712,1-56,3-1.101,5286,8-592,2653,8-206,6-508,6-2.493,8-1.392,1
    - Tăng/(Giảm) các khoản nợ chính phủ và NHNN2.646,82.089,1-3.621,23.621,20,0—-10,210,2——-109,4109,4180,813,9626,7
    - Tăng/(Giảm) các khoản tiền gửi, tiền vay các TCTD5.283,3221,5-7.757,4-1.555,65.030,1-3.249,5-1.298,0-55,8-1.057,010.961,91.228,97.355,9-3.435,5-865,75.657,0
    - Tăng/(Giảm) tiền gửi của khách hàng8.790,53.594,616.486,32.517,68.419,111.843,16.061,66.964,72.212,77.749,94.660,1957,77.734,8-2.147,8-1.415,0
    - Tăng/(Giảm) phát hành giấy tờ có giá2.813,81.659,0336,0-1.732,0524,4108,3-432,8-481,41.488,2666,98,5—-2.902,0558,94.073,9
    - Tăng/(Giảm) vốn tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay mà TCTD chịu rủi ro20,3———0,0-6,5-7,7-10,6-18,617,313,7-52,10,258,927,1
    - Tăng/(Giảm) các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác-8,6-8,417,0—0,0———————-55,849,36,5
    - Tăng/(Giảm) khác về công nợ hoạt động-51,4-169,4197,0163,379,0105,5635,1311,7244,963,94,1-0,0658,2633,8-2.416,3
    - Chi từ các quỹ của TCTD-4,7-2,9-2,0-1,2-0,7————-1,3-8,4-0,0-21,2-24,0-12,8
  Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh7.801,4-7.697,1-1.879,1-2.330,67.828,81.817,0-1.222,24.063,91.382,85.294,91.688,31.004,5-285,2-1.393,1365,7
  - Mua sắm TSCĐ-265,2-26,1-51,1-21,7-31,0-32,6-18,1-7,4-8,8-18,1-72,9-26,0-42,1-43,0-99,5
  - Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ0,60,80,10,20,10,00,00,6—54,8133,50,21,1——
  - Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia từ các khoản đầu tư, góp vốn dài hạn22,98,311,113,62,647,81,21,414,310,44,68,824,522,724,3
  Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư-241,7-17,012,4-29,0-28,3217,7-19,9-5,4-60,4115,291,178,6-98,9102,0-78,4
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ7.559,7-7.714,1-1.866,7-2.359,67.800,52.984,4-1.242,14.058,61.322,45.410,12.010,61.083,1-570,0-1.495,61.714,3
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ13.529,621.243,723.110,425.470,017.669,514.685,115.927,211.868,610.546,25.136,13.125,62.042,53.141,04.636,62.922,3
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ21.089,313.529,621.243,723.110,425.470,017.669,514.685,115.927,211.868,610.546,25.136,13.125,62.571,03.141,04.636,6
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ—0,0——0,0—0,0————————
  - Tiền thu đầu tư, góp vốn vào các đơn vị khác——52,4-21,10,0199,5———68,281,195,5—122,4—
  - Tiền giảm do bán công ty con————0,0—0,0————————
  - Tiền chi từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ————0,0—0,0————————
  - Mua sắm bất động sản đầu tư————0,0—-3,0————————
  - Tiền thu từ bán, thanh lý bất động sản đầu tư————0,03,0—————————
  - Tiền chi ra do bán, thanh lý bất động sản đầu tư————0,0——————————
  - Tiền chi đầu tư, góp vốn vào các đơn vị khác————0,0———-65,9—-55,3—-82,3—-3,2
  - Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và phát hành cổ phiếu————0,0949,6————231,3———1.427,2
  - Tiền thu từ phát hành giấy tờ có giá dài hạn có đủ điều kiện tính vào vốn tự có và các khoản vốn vay dài hạn khác————0,0—————0,0———0,0
  - Tiền chi thanh toán giấy tờ có giá dài hạn có đủ điều kiện tính vào vốn tự có và các khoản vốn vay dài hạn khác————0,0——————————
  - Cổ tức trả cho cổ đông, lợi nhuận đã chia————0,0—————-0,1-0,0-185,9-204,5-0,2
  - Tiền chi ra mua cổ phiếu ngân quỹ————0,0——————————
  - Tiền thu được do bán cổ phiếu ngân quỹ————0,0——————————
  Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính————0,0949,6————231,2-0,0-185,9-204,51.427,0

Lưu chuyển tiền tệ VAB theo quý

tỉ đồng

30 kỳ, Quý 1/2019 → Quý 2/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019
  - Thu nhập lãi và các khoản thu nhập tương tự nhận được1.527,7495,04.537,71.781,91.164,91.930,74.304,22.793,21.900,41.543,23.607,7844,9648,51.696,71.101,4509,6284,31.566,41.838,7939,5605,72.010,42.414,8905,6452,81.673,8800,61.039,01.324,31.096,9
  - Chi phí lãi và các chi phí tương tự đã trả-1.799,0-1.526,5-1.541,2-1.714,4-1.566,0-1.574,0-1.095,2-1.092,3-1.425,6-1.981,9-2.358,0-1.271,5-1.551,0-1.208,8-1.145,2-1.112,5-1.022,2-809,7-1.011,8-1.053,6-949,4-1.135,8-1.051,1-1.207,4-916,2-1.074,1-840,8-891,8-873,2-929,7
  - Thu nhập từ hoạt động dịch vụ nhận được36,965,973,426,523,640,039,840,833,314,726,014,024,212,315,925,523,08,519,44,313,33,826,7-6,02,1-6,3-4,6-1,8-3,9-2,9
  - Chênh lệch số tiền thực thu/ thực chi từ hoạt động kinh doanh (ngoại tệ, vàng bạc, chứng khoán)19,99,913,3-6,12,81,49,5-2,84,627,2246,2132,422,215,438,24,16,82,720,647,948,412,36,510,90,832,39,41,72,30,3
  - Thu nhập khác1,3-0,27,69,24,56,513,2-0,812,540,8102,126,513,418,425,926,513,461,667,811,018,316,6226,3-417,5-108,35,4112,9-123,5-47,58,1
  - Tiền thu các khoản nợ đã được xử lý xóa, bù đắp bằng nguồn rủi ro22,025,558,865,529,68,330,722,224,920,420,710,94,42,66,510,321,5192,080,27,944,14,10,00,0——0,0—0,00,0
  - Tiền chi trả cho nhân viên và hoạt động quản lý, công vụ-251,4-248,0-361,2-227,1-186,3-256,2-223,9-218,7-220,0-221,3-924,8-269,4-206,7-216,8-205,4-176,8-181,4-171,0-177,8-149,4-159,4-149,6-158,5-148,7-142,1-146,0-155,9-144,9-146,6-134,0
  - Tiền thuế thu nhập thực nộp trong kỳ-90,2-161,7-21,9-81,9-61,6-86,5-44,6-54,3-42,0-64,2-13,4-58,0-38,2-70,0-41,4-48,0-58,1-60,1-45,3-56,3-18,5-45,0-20,7-16,3-9,4-30,0-15,3-7,90,0-10,9
  Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh trước những thay đổi về tài sản và vốn lưu động-532,9-1.340,02.766,4-146,3-588,670,23.033,81.487,1288,1-621,2706,7-570,1-1.083,1249,9-204,2-761,1-912,7790,3791,8-248,8-397,5716,81.444,0-879,5-720,4455,3-93,5-129,2255,427,8
    - (Tăng)/Giảm các khoản tiền, vàng gửi và cho vay các TCTD khác2.300,0-500,01.600,090,01.000,0410,0-1.210,0-2.290,0650,0300,0-2.850,0-400,0—0,0—50,075,0—-125,00,00,050,050,01.750,0-800,0-900,00,0-100,0-50,0100,0
    - (Tăng)/Giảm các khoản về kinh doanh chứng khoán-2.800,2-3.476,2-1.436,31.016,0-978,8-3.648,1-2.427,7-3.471,2-748,8-67,42.281,7409,4-19,5-1.102,0118,0399,4-1.135,0403,8-789,6841,42.036,31.540,8-1.064,91.367,1467,4272,9-1.112,1-1.290,6-169,61.225,6
    - (Tăng)/Giảm các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác-128,1201,7-192,8-8,90,0——————0,010,4-0,8-9,61,0-0,83,8-4,02,24,2-0,8-5,218,6-19,049,1-34,9-8,82,9-7,5
    - (Tăng)/Giảm các khoản cho vay khách hàng-5.446,8-2.011,2-1.910,7590,8-2.511,2-4.994,9-2.648,2-3.470,9-2.404,1-2.333,3-2.323,4-65,8-49,6-4.112,1-1.015,1-3.487,6-1.183,7-2.362,9-2.285,5-804,1-859,5-2.131,1-552,6-1.558,0-1.398,4-2.244,3144,6-2.037,9-1.588,9-1.225,5
    - (Tăng)/Giảm nguồn dự phòng để bù bắp tổn thất các khoản0,0—-854,8-18,4-40,4—-544,3—0,0—————————-161,20,00,00,00,00,0——0,0—0,00,0
    - (Tăng)/Giảm khác về tài sản hoạt động-191,01.358,9-560,6-993,4270,0-641,465,0727,0-113,0717,91.290,1-553,4-336,3981,9130,7678,2588,62.503,8-2.273,3-153,0-1.462,9-510,3-1.683,9-48,3-720,8-263,9-668,2470,0180,4-47,9
    - Tăng/(Giảm) các khoản nợ chính phủ và NHNN1.055,1-179,8-203,3-174,429,72.994,9-141,02.230,1———0,00,0-3.621,22.756,5864,8———0,0—0,00,0———0,00,00,0-10,2
    - Tăng/(Giảm) các khoản tiền gửi, tiền vay các TCTD1.780,3-2.269,04.407,0-2.463,42.255,41.084,33.873,1-1.042,44.955,7-7.564,98.960,4-4.802,52.178,9-14.094,27.514,2-3.527,24.475,6-10.018,212.932,1569,14.592,9-13.064,06.651,5-3.840,1-4.715,4-1.345,53.228,0617,74.401,7-9.545,3
    - Tăng/(Giảm) tiền gửi của khách hàng1.693,73.271,11.095,52.199,71.888,43.607,0-2.074,76.036,3-1.752,81.385,7-962,93.575,36.996,76.877,24.169,9-265,0-1.270,0-130,73.721,4-577,71.547,03.728,52.337,53.420,32.975,23.110,2-160,63.801,62.586,6-166,0
    - Tăng/(Giảm) phát hành giấy tờ có giá1.538,0500,0-141,21.000,0550,01.405,01.320,0-40,030,0349,0396,0-110,050,0—-800,0-590,0-22,0-320,0500,0613,7-459,2-130,1-1,2-136,6-317,7563,8124,2-150,1-167,0-239,9
    - Tăng/(Giảm) vốn tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay mà TCTD chịu rủi ro3,89,617,33,0———————————————0,0——-2,9-1,2-1,4-1,0-1,1-2,1-2,2-2,3
    - Tăng/(Giảm) các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác-14,914,90,0-1,00,5-8,2-8,26,5-245,0238,27,48,61,1—-12,312,3——-6,36,3——0,00,0-3,83,80,00,00,00,0
    - Tăng/(Giảm) khác về công nợ hoạt động163,0-62,1106,7-32,6-93,5-8,5-41,038,0-35,6-130,1164,5135,652,1-137,4141,2-3,628,5-5,3-1,844,6198,6-162,4-66,8-1.047,41.188,731,9500,852,7100,7-28,4
    - Chi từ các quỹ của TCTD-6,8-4,0-0,4-1,2-0,6-2,50,0-1,0-0,4-1,5-0,90,0-0,4-0,7—2,2-0,3-0,7—0,0-0,7——0,0——0,0—0,00,0
  Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh-586,7-4.486,14.693,01.059,81.780,8267,8-803,3209,6624,1-7.727,47.669,5-2.372,97.800,2-14.959,412.789,1-6.626,7643,2-9.136,212.298,7293,55.199,3-9.962,87.105,6-955,2-4.065,6-267,71.927,21.223,35.550,0-9.919,6
  - Tiền giảm do bán công ty con0,0——————————————————0,0——0,0——————0,0
  - Mua sắm TSCĐ-2,3-7,4-74,3-188,7-0,2-2,0-1,1-14,3-0,8-9,9-1,7-38,9-4,3-22,8-0,3-3,9-14,8-2,7-4,7-12,2-11,5-2,6-14,8-9,6-8,2-0,1-8,8-9,4-0,6-5,3
  - Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ0,00,10,10,00,5—0,30,00,10,40,00,00,0——0,10,1—-0,00,1——0,0—————-0,00,0
  - Tiền chi từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ0,0——————————————————0,0——0,0———————
  - Mua sắm bất động sản đầu tư0,0——————————————————0,0——0,03,0——————
  - Tiền thu từ bán, thanh lý bất động sản đầu tư0,0——————————————————0,0——0,0———————
  - Tiền chi ra do bán, thanh lý bất động sản đầu tư0,0——————————————————0,0——0,0———————
  - Tiền chi đầu tư, góp vốn vào các đơn vị khác0,0——————————————————0,0——0,00,0——————
  - Tiền thu đầu tư, góp vốn vào các đơn vị khác0,0——————————52,4——-21,60,00,5——0,0——49,5150,0——————
  - Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia từ các khoản đầu tư, góp vốn dài hạn4,3—18,0—4,9—0,08,3———5,90,05,20,78,34,5—2,50,00,00,19,937,9——0,00,60,30,3
  Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư2,0-7,3-56,1-188,75,1-2,0-0,8-6,0-0,7-9,5-1,619,4-4,3-17,6-21,14,4-9,6-2,7-2,2-12,2-11,5-2,544,6181,4-8,2-0,1-8,8-8,9-0,4-4,9
  - Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và phát hành cổ phiếu0,0———————————————-950,0950,0—0,0——-24,0973,6——————
  - Tiền thu từ phát hành giấy tờ có giá dài hạn có đủ điều kiện tính vào vốn tự có và các khoản vốn vay dài hạn khác0,0——————————————————0,0——————————
  - Tiền chi thanh toán giấy tờ có giá dài hạn có đủ điều kiện tính vào vốn tự có và các khoản vốn vay dài hạn khác0,0——————————————————0,0——————————
  - Cổ tức trả cho cổ đông, lợi nhuận đã chia0,0———————————————950,0-950,0—0,0——————————
  - Tiền chi ra mua cổ phiếu ngân quỹ0,0——————————————————0,0——————————
  - Tiền thu được do bán cổ phiếu ngân quỹ0,0——————————————————0,0——————————
  Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính0,0———————————————0,0——0,0——-24,0973,6——————
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-584,7-4.493,44.636,8871,11.785,9265,9-804,1203,6623,3-7.736,97.667,9-2.353,57.795,9-14.976,912.767,9-6.622,3633,6-9.138,912.296,5281,45.187,8-9.965,27.126,2199,8-4.073,8-267,81.918,31.214,45.549,7-9.924,5
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ16.602,321.089,316.455,215.582,613.797,713.529,614.322,114.117,613.503,221.243,713.589,315.931,98.133,823.110,410.339,616.965,416.332,525.470,013.172,712.892,87.702,717.669,510.554,110.351,014.413,714.685,112.770,611.553,06.003,015.927,2
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ-11,96,4-2,71,5-1,12,211,60,9-8,9-3,6-13,510,92,20,42,8-3,6-0,71,40,8-1,52,3-1,6-10,93,311,1-3,5-3,93,30,30,3
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ16.005,816.602,321.089,316.455,215.582,613.797,713.529,614.322,114.117,613.503,221.243,713.589,315.931,98.133,823.110,410.339,616.965,416.332,525.470,013.172,712.892,87.702,717.669,510.554,110.351,014.413,714.685,112.770,611.553,06.003,0

Báo cáo khác của VAB

Dữ liệu khác của VAB

Tóm tắt

Lưu chuyển tiền tệ của Ngân hàng TMCP Việt Á (mã VAB), lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố. Bảng dưới xem được theo năm và theo quý, đơn vị tỉ đồng.

Số liệu không tính lại và không hiệu chỉnh; các chỉ tiêu giữ đúng tên và thứ tự như trong báo cáo gốc. Bản gốc từng kỳ (tệp doanh nghiệp nộp lên sở): báo cáo tài chính gốc VAB.