Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo VAB
Ngân hàng TMCP Việt Á
VietNam-Asia Commercial Joint Stock Bank
9.000
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại VAB: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài VAB theo thời gian

341 ngày
0,05%0,17%0,29%0,41%0,53%6-5-20252-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 6-5-2025. Trần sở hữu hiện tại 0,50%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 1.048.857 cổ phiếu VAB, tương đương 0,12% vốn, trên trần sở hữu 0,50%. Room còn lại 3.461.518 cổ phiếu (0,38% vốn), khoảng 31 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 6-5-2025, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 0,50% (3-4-2026), thấp nhất 0,09% (13-10-2025).

VAB có 15 ngày hiệu lực ở trạng thái hết room, gần nhất 20-4-2026.

Khối ngoại tăng giảm sở hữu VAB theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,13%0,12%▼ −0,02 điểm %-150.100
1 tháng28-8-20260,17%0,12%▼ −0,05 điểm %-326.647
3 tháng3-7-20260,35%0,12%▼ −0,23 điểm %-1.817.413
1 năm2-10-20250,12%0,12%▼ −0,01 điểm %42.607

Sở hữu nước ngoài VAB cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,12%▼ −0,00 điểm %1.048.8570,50%3.461.518
9-20260,12%▼ −0,05 điểm %1.069.4570,50%3.440.918
8-20260,17%▼ −0,11 điểm %1.375.5040,50%2.706.299
7-20260,27%▼ −0,11 điểm %2.244.5040,50%1.837.299
6-20260,38%▲ +0,07 điểm %3.125.4530,50%956.350
5-20260,32%▼ −0,08 điểm %2.574.2770,50%1.507.526
4-20260,39%▼ −0,10 điểm %3.214.0230,50%867.780
3-20260,49%▲ +0,02 điểm %4.023.1180,50%58.685
2-20260,47%▲ +0,01 điểm %3.827.0400,50%254.763
1-20260,46%▲ +0,35 điểm %3.735.6400,50%346.163
12-20250,11%▲ +0,00 điểm %878.5780,50%3.203.225
11-20250,11%▼ −0,02 điểm %870.5840,50%3.211.219
10-20250,13%▲ +0,00 điểm %1.056.1980,50%3.025.605
9-20250,13%▼ −0,01 điểm %1.027.3500,50%3.054.453
8-20250,14%▼ −0,01 điểm %748.8920,50%1.950.908
7-20250,15%▼ −0,11 điểm %801.3010,50%1.898.499
6-20250,25%▼ −0,00 điểm %1.369.5010,50%1.330.299
5-20250,26%—1.377.2850,50%1.322.515

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-20261.048.85700,12%3.461.518
1-10-20261.048.857−20.6000,12%3.461.518
30-9-20261.069.457−65.5000,12%3.440.918
29-9-20261.134.957−47.3000,13%3.375.418
28-9-20261.182.257−16.7000,13%3.328.118
25-9-20261.198.957−31.4000,13%3.311.418
24-9-20261.230.357−26.2000,14%3.280.018
23-9-20261.256.557+156.9830,14%3.253.818
22-9-20261.099.57400,13%2.982.229
21-9-20261.099.574+152.2000,13%2.982.229
18-9-2026947.374+7.7000,12%3.134.429
17-9-2026939.674−47.4800,12%3.142.129
16-9-2026987.154−45.7000,12%3.094.649
15-9-20261.032.854−20.3000,13%3.048.949
14-9-20261.053.154−33.6500,13%3.028.649
11-9-20261.086.804−13.6000,13%2.994.999
10-9-20261.100.404−34.1000,13%2.981.399
9-9-20261.134.504−16.3000,14%2.947.299
8-9-20261.150.804−13.8000,14%2.930.999
7-9-20261.164.604−85.6000,14%2.917.199
4-9-20261.250.204−65.8000,15%2.831.599
3-9-20261.316.004−59.5000,16%2.765.799
28-8-20261.375.504−119.7000,17%2.706.299
27-8-20261.495.20400,18%2.586.599
26-8-20261.495.20400,18%2.586.599
25-8-20261.495.204+108.3000,18%2.586.599
24-8-20261.386.904−60.5000,17%2.694.899
21-8-20261.447.404+44.1000,18%2.634.399
20-8-20261.403.304−66.5000,17%2.678.499
19-8-20261.469.804—0,18%2.611.999

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của VAB