Số liệu tới phiên23-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 554 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: BNW, BQP, CNT, DCV, DDB · Xem bảng →
Logo VAB
Ngân hàng TMCP Việt Á
VietNam-Asia Commercial Joint Stock Bank
9.090
▲ +40 (▲ +0,44%)

Kết quả kinh doanh VAB

Thu nhập lãi thuần và lợi nhuận VAB theo quý

Thu nhập lãi thuần tỉ đồng
Q3/2023: 142Q4/2023: 789Q1/2024: 539Q2/2024: 512Q3/2024: 462Q4/2024: 814Q1/2025: 613Q2/2025: 542Q3/2025: 639Q4/2025: 1.608Q1/2026: 676Q2/2026: 5771.608Q3/2023Q2/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q3/2023: 55Q4/2023: 275Q1/2024: 203Q2/2024: 247Q3/2024: 189Q4/2024: 238Q1/2025: 293Q2/2025: 279Q3/2025: 269Q4/2025: 462Q1/2026: 408Q2/2026: 252462Q3/2023Q2/2026
QuýThu nhập lãi thuần (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q2/2026577252
Q1/2026676408
Q4/20251.608462
Q3/2025639269
Q2/2025542279
Q1/2025613293
Q4/2024814238
Q3/2024462189
Q2/2024512247
Q1/2024539203
Q4/2023789275
Q3/202314255

Thu nhập lãi thuần và lợi nhuận VAB theo năm

Thu nhập lãi thuần tỉ đồng
Năm 2020: 1.311Năm 2021: 1.551Năm 2022: 1.490Năm 2023: 1.810Năm 2024: 2.328Năm 2025: 3.4023.402Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 332Năm 2021: 654Năm 2022: 891Năm 2023: 744Năm 2024: 867Năm 2025: 1.3201.320Năm 2020Năm 2025
NămThu nhập lãi thuần (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 20253.4021.320
Năm 20242.328867
Năm 20231.810744
Năm 20221.490891
Năm 20211.551654
Năm 20201.311332

Báo cáo tài chính gốc VAB theo kỳ

22 tệp

22 tệp báo cáo VAB trên HOSE từ năm 2023, kỳ báo cáo do HOSE gắn. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính VAB

11 văn bản

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố VAB.

Kết quả kinh doanh VAB theo năm

tỉ đồng

16 kỳ, Năm 2010 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013Năm 2012Năm 2011Năm 2010
Thu nhập lãi thuần3.401,92.327,71.809,51.489,51.551,31.310,81.019,21.109,91.144,1833,51.102,4398,8466,9316,9496,2531,9
  Thu nhập từ lãi và các khoản thu nhập tương tự9.575,87.289,68.851,65.797,05.479,85.788,44.918,34.244,34.130,33.141,12.871,21.842,01.802,42.033,42.591,31.661,7
  Chi phí lãi và các chi phí tương tự-6.173,9-4.961,9-7.042,0-4.307,5-3.928,5-4.477,6-3.899,1-3.134,4-2.986,2-2.307,7-1.768,8-1.443,2-1.335,5-1.716,5-2.095,1-1.129,8
Lãi/Lỗ thuần từ hoạt động dịch vụ163,6128,676,672,840,816,5-13,1-7,5-7,0-4,3-4,02,56,12,13,629,7
  Thu nhập từ hoạt động dịch vụ192,0163,2109,8105,772,850,423,015,412,214,811,813,313,013,219,139,8
  Chi phí hoạt động dịch vụ-28,4-34,6-33,2-32,9-31,9-33,9-36,1-22,919,219,1-15,8-10,8-6,8-11,1-15,6-10,1
Lãi/Lỗ thuần từ hoạt động kinh doanh ngoại hối25,7-1,56,29,710,234,09,6-1,0-42,9-69,0-264,1-89,9-158,5-47,5-138,0-16,7
Lãi/Lỗ thuần từ mua bán chứng khoán đầu tư-14,240,0410,442,355,216,11,81,735,9-87,429,9-96,521,272,9245,1247,0
Lãi/Lỗ thuần từ hoạt động khác187,1158,8199,2358,0249,9355,3222,271,9-73,3151,20,7127,952,12,211,40,2
  Thu nhập từ hoạt động khác213,7178,6208,0364,8256,1402,7229,974,022,4180,5147,6127,9119,52,311,50,2
  Chi phí hoạt động khác-26,6-19,8-8,8-6,8-6,1-47,4-7,8-2,1-95,7-29,3-146,9-0,0-67,4-0,1-0,1-0,0
Thu nhập từ hoạt động góp vốn mua cổ phần22,98,311,113,62,647,81,21,414,310,44,68,812,924,522,724,3
Chi phí hoạt động-972,5-1.021,1-909,3-816,4-661,5-616,7-601,3-564,2-558,7-485,3-438,9-347,7-343,3-318,1-330,6-307,0
Lợi nhuận từ HDKD trước chi phí dự phòng rủi ro tín dụng2.814,41.640,81.603,71.169,31.312,41.165,0641,8615,1430,0469,2436,472,5106,3218,3323,6424,2
Chi phí dự phòng rủi ro tín dụng-1.168,6-555,2-686,8-61,5-472,6-757,6-365,9-464,6-308,1-362,7-321,1-12,2-30,2-6,9—-77,0
Tổng lợi nhuận trước thuế1.645,81.085,7916,91.107,8839,7407,5275,8150,5121,8106,5115,360,376,1211,5323,6347,2
Chi phí thuế TNDN-325,8-218,6-172,8-217,2-185,8-75,5-68,4-32,1-23,0-7,1-33,4-12,8-15,9-47,4-75,5-80,7
  Chi phí thuế thu nhập hiện hành-325,8-218,6-178,5-219,5-177,8-75,5-68,4-32,1-23,0-7,1-33,4-12,8-15,9-47,4-75,5-80,7
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp1.320,0867,0744,1890,6653,9332,0207,4118,498,899,482,047,560,1164,1248,1266,5
LNST sau khi điều chỉnh Lợi ích của CĐTS và Cổ tức ưu đãi1.320,0867,0744,1890,6653,9332,0207,4118,498,899,482,047,560,1164,1248,1266,5
Lãi/Lỗ thuần từ mua bán chứng khoán kinh doanh—-0,00,0-0,263,71,32,32,9-82,5119,95,968,648,8165,213,3-85,3
  Chi phí thuế TNDN giữ lại——5,72,3-8,0—0,0—————————
Lợi ích của cổ đông thiểu số và cổ tức ưu đãi————0,00,0——————————

Kết quả kinh doanh VAB theo quý

tỉ đồng

30 kỳ, Quý 1/2019 → Quý 2/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019
Thu nhập lãi thuần576,9675,51.608,3638,7542,4612,5813,6462,5512,1539,5789,5141,9432,2445,9505,1321,4411,6251,5560,5351,4396,5242,9176,0558,0367,2210,4230,6336,6295,9156,0
  Thu nhập từ lãi và các khoản thu nhập tương tự2.701,92.473,83.203,62.229,62.085,52.057,12.143,51.643,11.650,61.852,42.441,32.019,72.289,82.100,71.773,41.384,41.415,51.223,61.511,01.332,31.383,81.252,71.272,31.695,81.492,41.328,71.301,01.338,21.221,51.057,6
  Chi phí lãi và các chi phí tương tự-2.125,0-1.798,3-1.595,4-1.590,9-1.543,2-1.444,5-1.329,9-1.180,6-1.138,5-1.312,9-1.651,8-1.877,9-1.857,6-1.654,7-1.268,4-1.063,0-1.004,0-972,1-950,5-980,9-987,3-1.009,8-1.096,3-1.137,7-1.125,2-1.118,3-1.070,3-1.001,6-925,6-901,5
Lãi/Lỗ thuần từ hoạt động dịch vụ36,965,973,426,523,640,039,840,833,314,726,014,024,212,315,925,523,08,519,44,313,33,826,7-6,02,1-6,3-4,6-1,8-3,9-2,9
  Thu nhập từ hoạt động dịch vụ44,272,981,333,330,946,548,248,443,323,334,122,432,820,624,133,932,215,426,314,919,112,421,88,814,35,66,87,34,64,2
  Chi phí hoạt động dịch vụ-7,3-7,1-7,9-6,8-7,3-6,5-8,4-7,6-10,0-8,6-8,1-8,3-8,6-8,2-8,2-8,4-9,3-7,0-6,9-10,6-5,8-8,7-4,9-14,8-12,2-11,9-11,3-9,2-8,5-7,1
Lãi/Lỗ thuần từ hoạt động kinh doanh ngoại hối18,89,812,8-0,79,54,0-13,1-2,84,79,83,21,52,1-0,6-0,23,72,53,89,31,1-3,53,413,05,10,215,68,60,91,1-1,1
Lãi/Lỗ thuần từ mua bán chứng khoán kinh doanh0,0———————-0,0—0,00,0-0,0-0,02,3-1,8-0,4-0,311,516,628,19,00,5-0,0-0,0-0,00,30,40,70,9
Lãi/Lỗ thuần từ mua bán chứng khoán đầu tư1,10,10,5-5,4-6,7-2,722,7-0,0-0,117,4243,3130,920,116,036,12,24,7-0,8-0,230,223,8-0,0-7,05,70,616,70,50,50,40,5
Lãi/Lỗ thuần từ hoạt động khác23,124,666,374,734,211,840,421,435,561,6122,937,417,821,132,436,935,2253,6147,918,962,420,7257,747,749,70,1186,711,515,18,1
  Thu nhập từ hoạt động khác23,529,082,975,538,516,756,322,438,061,9125,439,520,722,537,537,735,3254,4149,722,662,721,0304,148,250,00,4192,113,315,38,5
  Chi phí hoạt động khác-0,3-4,4-16,6-0,8-4,3-4,9-15,9-1,1-2,5-0,3-2,5-2,0-2,9-1,4-5,1-0,7-0,1-0,8-1,7-3,7-0,4-0,3-46,4-0,4-0,2-0,3-5,4-1,8-0,2-0,4
Thu nhập từ hoạt động góp vốn mua cổ phần4,3—18,0—4,9——8,3———5,9—5,20,78,34,5—2,5——0,19,937,90,00,00,00,60,30,3
Chi phí hoạt động-247,7-255,8-292,6-236,2-242,0-225,3-233,9-293,8-265,9-228,3-239,4-225,7-219,0-225,2-209,8-186,8-185,5-178,3-186,0-155,7-165,2-154,6-164,0-153,7-147,4-151,6-158,4-152,8-151,3-138,8
Lợi nhuận từ HDKD trước chi phí dự phòng rủi ro tín dụng413,5520,01.486,8497,7366,0440,4669,5236,4319,6414,6945,6105,9277,5274,8382,4209,5295,4337,9564,9266,8355,5125,2312,8494,9272,484,9263,8195,8158,323,1
Chi phí dự phòng rủi ro tín dụng-97,2-11,6-914,0-161,9-4,7-87,5-378,0-6,1-4,1-166,9-609,5-42,97,2-30,1-28,5-18,8-15,61,5-243,0-140,4-84,90,0-58,8-476,5-204,5-4,0-113,8-125,9-98,90,0
Tổng lợi nhuận trước thuế316,3508,5572,7335,8361,3352,9291,5230,2315,5247,7336,063,0284,7244,7354,0190,7279,9339,4322,0126,4270,6125,2254,018,467,980,9150,069,959,423,1
Chi phí thuế TNDN-64,4-100,0-110,9-67,1-82,8-60,0-53,8-41,3-68,0-45,0-61,3-7,6-76,2-25,0-70,1-40,8-118,6—-60,1-47,5-79,10,0-65,7-0,0-30,30,0-43,32,5-17,50,0
  Chi phí thuế thu nhập hiện hành-64,4-100,0-110,9-67,1-82,8-60,0-53,8-41,3-68,0-45,0-61,3-9,1-80,4-25,0-77,5-40,8-111,1—-60,1-47,5-79,10,0-65,7-0,0-30,30,0-43,32,5-17,50,0
  Chi phí thuế TNDN giữ lại0,0——————————1,54,2—7,4—-7,4————0,00,00,00,00,00,00,00,0—
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp251,8408,5461,8268,6278,5292,9237,7189,0247,4202,7274,755,4208,5219,7283,9149,9161,3339,4261,878,9191,5125,2188,418,437,680,9106,772,441,923,1
Lợi ích của cổ đông thiểu số và cổ tức ưu đãi0,0————————————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,0
LNST sau khi điều chỉnh Lợi ích của CĐTS và Cổ tức ưu đãi251,8408,5461,8268,6278,5292,9237,7189,0247,4202,7274,755,4208,5219,7283,9149,9161,3339,4261,878,9191,5125,2188,418,437,680,9106,772,441,923,1

Báo cáo khác của VAB

Dữ liệu khác của VAB

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của Ngân hàng TMCP Việt Á (mã VAB): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: thu nhập lãi thuần 3.402 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 1.320 tỉ đồng, tăng 52,2% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q2/2026): thu nhập lãi thuần 577 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 252 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.