Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 462 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ADC, AGF, AIC · Xem bảng →
Giá lịch sử cổ phiếu VC6 — trang 97
Biểu đồ giá VC6
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá VC6 theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 21.500 | 17.600 | 28.100 | 15.800 | ▼ −18,1% | 198 |
| 2025 | 19.300 | 20.000 | 46.000 | 19.000 | ▲ +3,6% | 249 |
| 2024 | 12.400 | 19.300 | 31.500 | 11.400 | ▲ +55,6% | 250 |
| 2023 | 8.200 | 12.200 | 17.300 | 6.800 | ▲ +48,8% | 249 |
| 2022 | 14.400 | 8.400 | 15.100 | 6.100 | ▼ −41,7% | 249 |
| 2021 | 7.900 | 14.400 | 16.000 | 6.300 | ▲ +82,3% | 250 |
| 2020 | 7.300 | 7.900 | 9.000 | 6.100 | ▲ +8,2% | 252 |
| 2019 | 7.200 | 7.100 | 12.200 | 6.800 | ▼ −1,4% | 250 |
| 2018 | 8.400 | 7.200 | 9.200 | 6.800 | ▼ −14,3% | 250 |
| 2017 | 7.500 | 8.400 | 9.500 | 7.200 | ▲ +12,0% | 250 |
| 2016 | 8.400 | 7.800 | 10.900 | 6.100 | ▼ −7,1% | 251 |
| 2015 | 8.000 | 8.400 | 9.300 | 7.100 | ▲ +5,0% | 248 |
| 2014 | 6.200 | 7.800 | 9.300 | 6.100 | ▲ +25,8% | 247 |
| 2013 | 6.100 | 6.200 | 7.500 | 4.700 | ▲ +1,6% | 250 |
| 2012 | 7.900 | 6.100 | 10.100 | 5.100 | ▼ −22,8% | 250 |
| 2011 | 18.200 | 7.600 | 19.500 | 6.200 | ▼ −58,2% | 248 |
| 2010 | 33.500 | 18.400 | 50.000 | 15.300 | ▼ −45,1% | 250 |
| 2009 | 15.100 | 30.500 | 48.600 | 10.200 | ▲ +102,0% | 251 |
| 2008 | 44.800 | 15.400 | 62.000 | 12.400 | ▼ −65,6% | 228 |
Giá VC6 từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 14-4-2015 | 7.400 | 7.600 | 7.800 | 7.600 | 7.800 | ▲ +5,41% | 2.100 | 0,0 |
| 13-4-2015 | 7.500 | 7.400 | 7.400 | 7.400 | 7.400 | ▼ −1,33% | 100 | 0,0 |
| 10-4-2015 | 7.400 | 7.500 | 7.500 | 7.500 | 7.500 | ▲ +1,35% | 500 | 0,0 |
| 9-4-2015 | 7.500 | 7.800 | 7.800 | 7.400 | 7.400 | ▼ −1,33% | 500 | 0,0 |
| 8-4-2015 | 7.300 | 7.500 | 7.500 | 7.500 | 7.500 | ▲ +2,74% | 200 | 0,0 |
| 7-4-2015 | 7.500 | 7.300 | 7.300 | 7.300 | 7.300 | ▼ −2,67% | 200 | 0,0 |
| 6-4-2015 | 7.800 | 7.500 | 7.500 | 7.500 | 7.500 | ▼ −3,85% | 100 | 0,0 |
| 3-4-2015 | 7.300 | 7.800 | 7.800 | 7.800 | 7.800 | ▲ +6,85% | 100 | 0,0 |
| 2-4-2015 | 7.800 | 7.300 | 7.300 | 7.300 | 7.300 | ▼ −6,41% | 100 | 0,0 |
| 1-4-2015 | 7.500 | 7.500 | 7.800 | 7.300 | 7.800 | ▲ +4,00% | 3.750 | 0,0 |
| 31-3-2015 | 7.400 | 7.400 | 7.500 | 7.400 | 7.500 | ▲ +1,35% | 700 | 0,0 |
| 30-3-2015 | 7.400 | 8.000 | 8.000 | 7.400 | 7.400 | ■ 0,00% | 1.200 | 0,0 |
| 27-3-2015 | 7.400 | 7.400 | 7.400 | 7.400 | 7.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 26-3-2015 | 7.900 | 7.400 | 7.400 | 7.400 | 7.400 | ▼ −6,33% | 200 | 0,0 |
| 25-3-2015 | 7.700 | 7.900 | 7.900 | 7.900 | 7.900 | ▲ +2,60% | 600 | 0,0 |
| 24-3-2015 | 7.500 | 7.700 | 7.700 | 7.700 | 7.700 | ▲ +2,67% | 100 | 0,0 |
| 23-3-2015 | 7.600 | 7.500 | 7.500 | 7.500 | 7.500 | ▼ −1,32% | 300 | 0,0 |
| 20-3-2015 | 7.600 | 7.600 | 7.600 | 7.600 | 7.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 19-3-2015 | 7.600 | 7.600 | 7.600 | 7.600 | 7.600 | ■ 0,00% | 5.900 | 0,0 |
| 18-3-2015 | 7.300 | 7.600 | 7.700 | 7.600 | 7.600 | ▲ +4,11% | 4.700 | 0,0 |
| 17-3-2015 | 8.000 | 7.800 | 7.800 | 7.300 | 7.300 | ▼ −8,75% | 600 | 0,0 |
| 16-3-2015 | 8.100 | 8.000 | 8.000 | 8.000 | 8.000 | ▼ −1,23% | 104 | 0,0 |
| 13-3-2015 | 8.000 | 8.100 | 8.100 | 8.100 | 8.100 | ▲ +1,25% | 151 | 0,0 |
| 12-3-2015 | 7.800 | 8.100 | 8.100 | 7.800 | 8.000 | ▲ +2,56% | 500 | 0,0 |
| 11-3-2015 | 8.000 | 8.000 | 8.000 | 7.800 | 7.800 | ▼ −2,50% | 1.200 | 0,0 |
| 10-3-2015 | 8.900 | 8.300 | 8.300 | 8.000 | 8.000 | ▼ −10,11% | 2.500 | 0,0 |
| 9-3-2015 | 8.800 | 8.800 | 9.000 | 8.800 | 8.900 | ▲ +1,14% | 26.220 | 0,2 |
| 6-3-2015 | 8.700 | 8.700 | 8.800 | 8.700 | 8.800 | ▲ +1,15% | 21.700 | 0,2 |
| 5-3-2015 | 8.700 | 8.700 | 8.700 | 8.700 | 8.700 | ■ 0,00% | 5.400 | 0,0 |
| 4-3-2015 | 8.600 | 8.700 | 8.700 | 8.700 | 8.700 | ▲ +1,16% | 100 | 0,0 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 97/156 · 4-3-2015 – 14-4-2015 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 28-1-2008
Dữ liệu khác của VC6
Phân tích kỹ thuật VC6Biểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh VC6Doanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán VC6Tài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ VC6Dòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn VC6Danh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức VC6Cổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên VC6Báo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ VC6Người nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại VC6Mua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại VC6Tỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố VC6Công bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp VC6Ngành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu VC6 (CTCP Xây dựng và Đầu tư Visicons) trên sàn HNX, có dữ liệu từ phiên 28-1-2008 tới nay, tổng cộng 4.670 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 22-10-2026: giá đóng cửa 17.600 đồng, đứng giá 0,00%. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 700 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, VC6 tăng mạnh nhất vào năm 2009 (102,0%) và giảm sâu nhất vào năm 2008 (65,6%).
