Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 418 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ADC, APC, APS, BT6 · Xem bảng →
Lịch sử cổ tức VC6
Các đợt chi trả cổ tức VC6
theo lịch thực hiện quyền VSDC| Ngày GDKHQ | Loại | Mức | Kỳ | Ngày thanh toán |
|---|---|---|---|---|
| 9-6-2026 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | năm 2025 | 26-6-2026 |
| 9-6-2026 | Cổ tức cổ phiếu | tỉ lệ 100:15 | năm 2025 | |
| 29-5-2025 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | năm 2024 | |
| 29-5-2025 | Cổ tức cổ phiếu | tỉ lệ 100:12 | năm 2024 | |
| 18-7-2024 | Tiền mặt | 500 đồng/cp | năm 2023 | 5-8-2024 |
| 18-7-2024 | Cổ tức cổ phiếu | tỉ lệ 100:10 | năm 2023 | |
| 4-5-2023 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | năm 2022 | |
| 11-7-2022 | Cổ tức cổ phiếu | tỉ lệ 100:10 | năm 2021 | |
| 25-2-2021 | Tiền mặt | 600 đồng/cp | tạm ứng năm 2020 | |
| 24-3-2020 | Tiền mặt | 900 đồng/cp | tạm ứng năm 2019 | |
| 8-3-2019 | Tiền mặt | 900 đồng/cp | tạm ứng năm 2018 | |
| 29-3-2018 | Tiền mặt | 900 đồng/cp | tạm ứng năm 2017 | |
| 2-3-2017 | Tiền mặt | 900 đồng/cp | tạm ứng năm 2016 | 28-4-2017 |
| 30-5-2016 | Tiền mặt | 250 đồng/cp | năm 2015 | 29-7-2016 |
| 10-3-2015 | Tiền mặt | 900 đồng/cp | tạm ứng năm 2014 | |
| 25-2-2014 | Tiền mặt | 800 đồng/cp | tạm ứng năm 2013 | |
| 21-2-2013 | Tiền mặt | 800 đồng/cp | tạm ứng năm 2012 | |
| 19-4-2012 | Tiền mặt | 35 đồng/cp | phần còn lại năm 2011 | |
| 2-3-2012 | Tiền mặt | 900 đồng/cp | tạm ứng năm 2011 |
Cổ tức VC6 theo từng năm
theo năm tài chính| Năm | Tiền mặt (đồng/cp) | Cổ phiếu | Tỉ suất cổ tức | Tỉ lệ chi trả |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 1.000 | 15% | 5,78% | 0,0% |
| 2025 | 1.000 | 12% | 5,00% | 31,5% |
| 2024 | 500 | 10% | 2,59% | 20,1% |
| 2023 | 1.000 | 0% | 8,20% | 55,8% |
| 2022 | 0 | 10% | 0,00% | 0,0% |
| 2021 | 600 | 0% | 4,17% | 54,0% |
| 2020 | 900 | 0% | 11,39% | 144,2% |
| 2019 | 900 | 0% | 12,68% | 90,7% |
| 2018 | 900 | 0% | 12,50% | 93,6% |
| 2017 | 900 | 0% | 10,71% | 95,9% |
| 2016 | 250 | 0% | 3,21% | 26,4% |
| 2015 | 900 | 0% | 10,71% | 309,4% |
| 2014 | 800 | 0% | 10,26% | 82,0% |
| 2013 | 800 | 0% | 12,90% | 77,0% |
| 2012 | 935 | 0% | 15,33% | 98,9% |
| 2011 | 1.600 | 0% | 21,05% | 136,5% |
| 2010 | 1.500 | 0% | 8,15% | 45,5% |
| 2009 | 300 | 0% | 0,98% | 9,4% |
| 2008 | 1.200 | 0% | 7,79% | 38,5% |
Dữ liệu khác của VC6
Giá lịch sử VC6Giá đóng cửa từng phiên và từng nămPhân tích kỹ thuật VC6Biểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh VC6Doanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán VC6Tài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ VC6Dòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn VC6Danh sách sở hữu và ban lãnh đạoBáo cáo thường niên VC6Báo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ VC6Người nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại VC6Mua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại VC6Tỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố VC6Công bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp VC6Ngành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Lịch sử chi trả cổ tức của CTCP Xây dựng và Đầu tư Visicons (mã VC6) theo từng năm: cổ tức tiền mặt, cổ tức bằng cổ phiếu và tỉ suất cổ tức.
Lần trả tiền mặt gần nhất ghi nhận trong kho là năm 2026, 1.000 đồng một cổ phiếu, tương ứng tỉ suất 5,78%.
Trong 19 năm có dữ liệu, VC6 trả cổ tức tiền mặt ở 18 năm, gần nhất là 2026 và xa nhất là 2008.
Ngoài ra doanh nghiệp có 4 năm chia cổ tức bằng cổ phiếu, gần nhất là năm 2026 với tỉ lệ 15%.
