Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 437 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ADC, APC, APS, BCE · Xem bảng →
Giá lịch sử cổ phiếu VC9 — trang 57
Biểu đồ giá VC9
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá VC9 theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 3.700 | 4.300 | 6.300 | 3.500 | ▲ +16,2% | 198 |
| 2025 | 4.700 | 3.700 | 4.900 | 3.500 | ▼ −21,3% | 249 |
| 2024 | 5.300 | 4.700 | 5.800 | 3.600 | ▼ −11,3% | 250 |
| 2023 | 6.100 | 5.500 | 7.900 | 4.200 | ▼ −9,8% | 249 |
| 2022 | 14.800 | 5.700 | 28.400 | 4.100 | ▼ −61,5% | 249 |
| 2021 | 4.900 | 14.800 | 20.000 | 4.100 | ▲ +202,0% | 250 |
| 2020 | 11.500 | 4.900 | 12.500 | 3.700 | ▼ −57,4% | 252 |
| 2019 | 10.000 | 11.500 | 17.500 | 8.300 | ▲ +15,0% | 250 |
| 2018 | 13.500 | 10.000 | 14.800 | 8.600 | ▼ −25,9% | 250 |
| 2017 | 9.500 | 13.700 | 15.500 | 8.800 | ▲ +44,2% | 250 |
| 2016 | 8.400 | 9.500 | 10.800 | 8.200 | ▲ +13,1% | 251 |
| 2015 | 6.500 | 8.400 | 10.200 | 6.400 | ▲ +29,2% | 248 |
| 2014 | 6.900 | 7.200 | 10.500 | 6.600 | ▲ +4,3% | 247 |
| 2013 | 5.900 | 6.900 | 9.400 | 5.000 | ▲ +16,9% | 250 |
| 2012 | 5.400 | 5.600 | 9.300 | 4.600 | ▲ +3,7% | 250 |
| 2011 | 17.100 | 5.700 | 18.700 | 5.200 | ▼ −66,7% | 248 |
| 2010 | 34.100 | 17.600 | 48.800 | 15.800 | ▼ −48,4% | 250 |
| 2009 | 50.200 | 31.600 | 55.000 | 25.700 | ▼ −37,1% | 41 |
Giá VC9 từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 31-1-2020 | 11.300 | 11.300 | 11.300 | 11.300 | 11.300 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 30-1-2020 | 11.300 | 11.300 | 11.300 | 11.300 | 11.300 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 22-1-2020 | 11.300 | 11.300 | 11.300 | 11.300 | 11.300 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 21-1-2020 | 11.300 | 11.300 | 11.300 | 11.300 | 11.300 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 20-1-2020 | 11.300 | 11.300 | 11.300 | 11.300 | 11.300 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 17-1-2020 | 11.300 | 11.300 | 11.300 | 11.300 | 11.300 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 16-1-2020 | 11.300 | 11.300 | 11.300 | 11.300 | 11.300 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 15-1-2020 | 11.300 | 11.300 | 11.300 | 11.300 | 11.300 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 14-1-2020 | 11.300 | 11.300 | 11.300 | 11.300 | 11.300 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 13-1-2020 | 11.300 | 11.300 | 11.300 | 11.300 | 11.300 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 10-1-2020 | 12.500 | 11.300 | 11.300 | 11.300 | 11.300 | ▼ −9,60% | 100 | 0,0 |
| 9-1-2020 | 12.500 | 12.500 | 12.500 | 12.500 | 12.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 8-1-2020 | 12.500 | 12.500 | 12.500 | 12.500 | 12.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 7-1-2020 | 12.500 | 12.500 | 12.500 | 12.500 | 12.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 6-1-2020 | 12.500 | 12.500 | 12.500 | 12.500 | 12.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 3-1-2020 | 11.500 | 12.500 | 12.500 | 12.500 | 12.500 | ▲ +8,70% | 100 | 0,0 |
| 2-1-2020 | 11.500 | 11.500 | 11.500 | 11.500 | 11.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 31-12-2019 | 11.500 | 11.500 | 11.500 | 11.500 | 11.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 30-12-2019 | 11.500 | 11.500 | 11.500 | 11.500 | 11.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 27-12-2019 | 10.600 | 9.600 | 11.500 | 9.600 | 11.500 | ▲ +8,49% | 200 | 0,0 |
| 26-12-2019 | 11.700 | 10.600 | 10.600 | 10.600 | 10.600 | ▼ −9,40% | 1.500 | 0,0 |
| 25-12-2019 | 11.700 | 11.700 | 11.700 | 11.700 | 11.700 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 24-12-2019 | 11.700 | 11.700 | 11.700 | 11.700 | 11.700 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 23-12-2019 | 11.700 | 11.700 | 11.700 | 11.700 | 11.700 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 20-12-2019 | 11.700 | 11.700 | 11.700 | 11.700 | 11.700 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 19-12-2019 | 11.700 | 11.700 | 11.700 | 11.700 | 11.700 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 18-12-2019 | 11.700 | 11.700 | 11.700 | 11.700 | 11.700 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 17-12-2019 | 11.700 | 11.700 | 11.700 | 11.700 | 11.700 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 16-12-2019 | 11.700 | 11.700 | 11.700 | 11.700 | 11.700 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 13-12-2019 | 11.700 | 11.700 | 11.700 | 11.700 | 11.700 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 57/142 · 13-12-2019 – 31-1-2020 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 5-11-2009
Dữ liệu khác của VC9
Phân tích kỹ thuật VC9Biểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh VC9Doanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán VC9Tài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ VC9Dòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn VC9Danh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức VC9Cổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên VC9Báo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ VC9Người nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại VC9Mua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại VC9Tỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố VC9Công bố thông tin và tin doanh nghiệpTin trên báo VC9Bài báo kinh doanh, chứng khoán nhắc tới mãHồ sơ doanh nghiệp VC9Ngành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu VC9 (CTCP Xây dựng số 9 - VC9) trên sàn HNX, có dữ liệu từ phiên 5-11-2009 tới nay, tổng cộng 4.232 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 22-10-2026: giá đóng cửa 4.300 đồng, đứng giá 0,00%, khối lượng 1.300 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 4.240 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, VC9 tăng mạnh nhất vào năm 2021 (202,0%) và giảm sâu nhất vào năm 2011 (66,7%).
