Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo VC9
CTCP Xây dựng số 9 - VC9
No. 9 Construction Join Stock Company
4.300
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại VC9: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài VC9 theo thời gian

344 ngày
-0,15%0,59%1,32%2,05%2,79%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 49%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 11.150 cổ phiếu VC9, tương đương 0,07% vốn, trên trần sở hữu 49%. Room còn lại 8.318.850 cổ phiếu (48,93% vốn), khoảng 36 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 2,59% (15-2-2022), thấp nhất 0,06% (6-5-2025).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu VC9 theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,07%0,07%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,07%0,07%▼ −0,00 điểm %-500
3 tháng3-7-20260,07%0,07%▼ −0,00 điểm %-500
1 năm2-10-20250,06%0,07%▲ +0,01 điểm %1.500
3 năm8-3-20222,59%0,07%▼ −2,52 điểm %-299.100

Sở hữu nước ngoài VC9 cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,07%■ 0,00 điểm %11.15049%8.318.850
9-20260,07%▼ −0,00 điểm %11.15049%8.318.850
8-20260,07%■ 0,00 điểm %11.65049%8.318.350
7-20260,07%■ 0,00 điểm %11.65049%8.318.350
6-20260,07%■ 0,00 điểm %11.65049%8.318.350
5-20260,07%■ 0,00 điểm %11.65049%8.318.350
4-20260,07%■ 0,00 điểm %11.65049%8.318.350
3-20260,07%■ 0,00 điểm %11.65049%8.318.350
2-20260,07%■ 0,00 điểm %11.65049%8.318.350
1-20260,07%■ 0,00 điểm %11.65049%8.318.350
12-20250,07%▲ +0,01 điểm %11.65049%8.318.350
11-20250,06%■ 0,00 điểm %9.65049%8.320.350
10-20250,06%■ 0,00 điểm %9.65049%8.320.350
9-20250,06%■ 0,00 điểm %9.65049%8.320.350
8-20250,06%■ 0,00 điểm %9.65049%8.320.350
7-20250,06%▲ +0,00 điểm %9.65049%8.320.350
6-20250,06%■ 0,00 điểm %9.55049%8.320.450
5-20250,06%▼ −2,53 điểm %9.55049%8.320.450
3-20222,59%■ 0,00 điểm %310.25049%5.569.750
2-20222,59%—310.25049%5.569.750

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202611.15000,07%8.318.850
1-10-202611.15000,07%8.318.850
30-9-202611.15000,07%8.318.850
29-9-202611.15000,07%8.318.850
28-9-202611.15000,07%8.318.850
25-9-202611.15000,07%8.318.850
24-9-202611.15000,07%8.318.850
23-9-202611.15000,07%8.318.850
22-9-202611.15000,07%8.318.850
21-9-202611.15000,07%8.318.850
18-9-202611.15000,07%8.318.850
17-9-202611.15000,07%8.318.850
16-9-202611.150−5000,07%8.318.850
15-9-202611.65000,07%8.318.350
14-9-202611.65000,07%8.318.350
11-9-202611.65000,07%8.318.350
10-9-202611.65000,07%8.318.350
9-9-202611.65000,07%8.318.350
8-9-202611.65000,07%8.318.350
7-9-202611.65000,07%8.318.350
4-9-202611.65000,07%8.318.350
3-9-202611.65000,07%8.318.350
28-8-202611.65000,07%8.318.350
27-8-202611.65000,07%8.318.350
26-8-202611.65000,07%8.318.350
25-8-202611.65000,07%8.318.350
24-8-202611.65000,07%8.318.350
21-8-202611.65000,07%8.318.350
20-8-202611.65000,07%8.318.350
19-8-202611.650—0,07%8.318.350

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của VC9