Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 368 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAH, AAS, ABW, AMC, ANV · Xem bảng →
Giá lịch sử cổ phiếu VEA — trang 2
Biểu đồ giá VEA
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá VEA theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 33.800 | 39.000 | 43.200 | 31.000 | ▲ +15,4% | 197 |
| 2025 | 39.600 | 34.200 | 44.900 | 29.300 | ▼ −13,6% | 249 |
| 2024 | 34.000 | 39.800 | 50.900 | 33.800 | ▲ +17,1% | 250 |
| 2023 | 40.000 | 34.400 | 41.800 | 32.100 | ▼ −14,0% | 249 |
| 2022 | 43.300 | 40.800 | 52.500 | 31.500 | ▼ −5,8% | 249 |
| 2021 | 49.700 | 44.400 | 52.500 | 35.800 | ▼ −10,7% | 250 |
| 2020 | 45.500 | 55.100 | 57.000 | 27.500 | ▲ +21,1% | 252 |
| 2019 | 38.000 | 45.000 | 65.000 | 37.000 | ▲ +18,4% | 250 |
| 2018 | 26.000 | 39.000 | 40.000 | 19.400 | ▲ +50,0% | 129 |
Giá VEA từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 9-9-2026 | 36.000 | 36.200 | 36.700 | 36.200 | 36.400 | ▲ +1,11% | 334.200 | 12,2 |
| 8-9-2026 | 36.000 | 35.900 | 36.200 | 35.800 | 36.200 | ▲ +0,56% | 217.200 | 7,8 |
| 7-9-2026 | 35.800 | 35.800 | 36.100 | 35.800 | 36.000 | ▲ +0,56% | 309.600 | 11,1 |
| 4-9-2026 | 35.700 | 35.900 | 36.000 | 35.600 | 35.800 | ▲ +0,28% | 127.500 | 4,6 |
| 3-9-2026 | 35.200 | 35.300 | 36.100 | 35.200 | 35.900 | ▲ +1,99% | 416.100 | 14,9 |
| 28-8-2026 | 35.300 | 35.300 | 35.300 | 35.100 | 35.200 | ▼ −0,28% | 155.000 | 5,5 |
| 27-8-2026 | 35.200 | 35.200 | 35.400 | 35.200 | 35.300 | ▲ +0,28% | 60.300 | 2,1 |
| 26-8-2026 | 35.200 | 35.300 | 35.300 | 35.200 | 35.300 | ▲ +0,28% | 114.500 | 4,0 |
| 25-8-2026 | 35.200 | 35.300 | 35.400 | 35.000 | 35.300 | ▲ +0,28% | 182.300 | 6,4 |
| 24-8-2026 | 35.100 | 35.200 | 35.300 | 35.100 | 35.200 | ▲ +0,28% | 146.400 | 5,2 |
| 21-8-2026 | 35.000 | 35.100 | 35.300 | 34.900 | 35.200 | ▲ +0,57% | 258.100 | 9,1 |
| 20-8-2026 | 35.100 | 35.000 | 35.200 | 34.900 | 35.100 | ■ 0,00% | 153.800 | 5,4 |
| 19-8-2026 | 35.000 | 35.100 | 35.300 | 34.900 | 35.000 | ■ 0,00% | 194.400 | 6,8 |
| 18-8-2026 | 34.800 | 35.100 | 35.200 | 34.800 | 35.100 | ▲ +0,86% | 291.600 | 10,2 |
| 17-8-2026 | 34.700 | 34.700 | 34.900 | 34.700 | 34.900 | ▲ +0,58% | 107.900 | 3,8 |
| 14-8-2026 | 35.000 | 35.000 | 35.100 | 34.500 | 34.700 | ▼ −0,86% | 260.700 | 9,1 |
| 13-8-2026 | 35.100 | 35.200 | 35.200 | 34.800 | 35.000 | ▼ −0,28% | 172.800 | 6,0 |
| 12-8-2026 | 35.200 | 35.200 | 35.300 | 35.000 | 35.200 | ■ 0,00% | 122.200 | 4,3 |
| 11-8-2026 | 35.500 | 35.400 | 35.600 | 35.000 | 35.000 | ▼ −1,41% | 233.800 | 8,2 |
| 10-8-2026 | 35.100 | 35.400 | 35.800 | 35.100 | 35.400 | ▲ +0,85% | 227.400 | 8,1 |
| 7-8-2026 | 34.800 | 34.800 | 35.400 | 34.700 | 35.200 | ▲ +1,15% | 470.400 | 16,5 |
| 6-8-2026 | 35.000 | 34.900 | 35.000 | 34.700 | 34.800 | ▼ −0,57% | 108.200 | 3,8 |
| 5-8-2026 | 34.700 | 34.700 | 35.100 | 34.700 | 34.900 | ▲ +0,58% | 241.600 | 8,4 |
| 4-8-2026 | 34.600 | 34.700 | 34.800 | 34.500 | 34.700 | ▲ +0,29% | 11.137.300 | 329,3 |
| 3-8-2026 | 34.400 | 34.500 | 34.700 | 34.400 | 34.700 | ▲ +0,87% | 249.300 | 8,6 |
| 31-7-2026 | 34.000 | 34.300 | 34.700 | 34.300 | 34.400 | ▲ +1,18% | 218.600 | 7,5 |
| 30-7-2026 | 33.900 | 34.000 | 34.200 | 34.000 | 34.200 | ▲ +0,88% | 148.400 | 5,1 |
| 29-7-2026 | 34.000 | 34.000 | 34.100 | 33.700 | 33.900 | ▼ −0,29% | 265.800 | 9,0 |
| 28-7-2026 | 34.100 | 34.100 | 34.100 | 33.800 | 34.100 | ■ 0,00% | 163.400 | 5,5 |
| 27-7-2026 | 33.900 | 33.900 | 34.500 | 33.800 | 33.900 | ■ 0,00% | 333.800 | 11,4 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 2/70 · 27-7-2026 – 9-9-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 2-7-2018
Dữ liệu khác của VEA
Phân tích kỹ thuật VEABiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh VEADoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán VEATài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ VEADòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn VEADanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức VEACổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên VEABáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ VEANgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại VEAMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại VEATỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố VEACông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp VEANgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu VEA (Tổng Công ty Máy động lực và Máy nông nghiệp Việt Nam - CTCP) trên sàn UPCOM, có dữ liệu từ phiên 2-7-2018 tới nay, tổng cộng 2.075 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 39.000 đồng, đứng giá 0,00%, khối lượng 847.900 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 602.515 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, VEA tăng mạnh nhất vào năm 2018 (50,0%) và giảm sâu nhất vào năm 2023 (14,0%).
