Khối ngoại mua bán VEA
Mua bán ròng của khối ngoại với VEA
120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng
Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Khối ngoại giao dịch VEA từng phiên
| Phiên | Giá đóng cửa | KL mua | KL bán | KL ròng | GT mua (tỉ) | GT bán (tỉ) | Ròng (tỉ) | Room còn lại (cp) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23-10-2026 | 38.900 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | -16.163.823 |
| 22-10-2026 | 39.000 | 0 | 107.000 | ▼ −107.000 | 0,0 | 4,2 | ▼ −4,2 | -16.792.223 |
| 21-10-2026 | 39.000 | 0 | 55.800 | ▼ −55.800 | 0,0 | 2,2 | ▼ −2,2 | -17.006.123 |
| 20-10-2026 | 39.000 | 0 | 628.400 | ▼ −628.400 | 0,0 | 24,5 | ▼ −24,5 | -17.195.923 |
| 19-10-2026 | 39.000 | 0 | 213.900 | ▼ −213.900 | 0,0 | 8,3 | ▼ −8,3 | -17.309.233 |
| 16-10-2026 | 38.800 | 0 | 189.800 | ▼ −189.800 | 0,0 | 7,3 | ▼ −7,3 | -17.447.633 |
| 15-10-2026 | 38.800 | 0 | 113.310 | ▼ −113.310 | 0,0 | 4,5 | ▼ −4,5 | -17.609.933 |
| 14-10-2026 | 39.500 | 0 | 138.400 | ▼ −138.400 | 0,0 | 5,4 | ▼ −5,4 | -17.610.233 |
| 13-10-2026 | 38.500 | 0 | 162.300 | ▼ −162.300 | 0,0 | 6,2 | ▼ −6,2 | -17.610.233 |
| 12-10-2026 | 38.300 | 0 | 300 | ▼ −300 | 0,0 | 0,0 | ▼ −0,0 | -17.680.733 |
| 9-10-2026 | 37.600 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | -17.752.733 |
| 8-10-2026 | 37.600 | 0 | 70.500 | ▼ −70.500 | 0,0 | 2,7 | ▼ −2,7 | -17.860.733 |
| 7-10-2026 | 37.500 | 0 | 72.000 | ▼ −72.000 | 0,0 | 2,7 | ▼ −2,7 | -17.926.833 |
| 6-10-2026 | 37.400 | 0 | 108.000 | ▼ −108.000 | 0,0 | 4,0 | ▼ −4,0 | -17.944.953 |
| 5-10-2026 | 37.500 | 0 | 66.100 | ▼ −66.100 | 0,0 | 2,5 | ▼ −2,5 | -18.014.753 |
| 2-10-2026 | 37.500 | 0 | 18.120 | ▼ −18.120 | 0,0 | 0,7 | ▼ −0,7 | -18.092.553 |
| 1-10-2026 | 37.600 | 0 | 69.800 | ▼ −69.800 | 0,0 | 2,6 | ▼ −2,6 | -18.216.156 |
| 30-9-2026 | 37.000 | 0 | 77.800 | ▼ −77.800 | 0,0 | 2,9 | ▼ −2,9 | -18.337.903 |
| 29-9-2026 | 36.900 | 0 | 123.603 | ▼ −123.603 | 0,0 | 4,6 | ▼ −4,6 | -18.401.403 |
| 28-9-2026 | 37.000 | 0 | 121.747 | ▼ −121.747 | 0,0 | 4,5 | ▼ −4,5 | -18.411.903 |
| 25-9-2026 | 36.800 | 0 | 63.500 | ▼ −63.500 | 0,0 | 2,3 | ▼ −2,3 | -18.437.603 |
| 24-9-2026 | 36.900 | 0 | 10.500 | ▼ −10.500 | 0,0 | 0,4 | ▼ −0,4 | -18.446.503 |
| 23-9-2026 | 36.800 | 0 | 25.700 | ▼ −25.700 | 0,0 | 0,9 | ▼ −0,9 | -18.526.103 |
| 22-9-2026 | 36.900 | 600 | 9.500 | ▼ −8.900 | 0,0 | 0,4 | ▼ −0,3 | 632.584.277 |
| 21-9-2026 | 36.900 | 400 | 80.000 | ▼ −79.600 | 0,0 | 3,0 | ▼ −2,9 | 632.574.053 |
| 18-9-2026 | 37.000 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 632.573.153 |
| 17-9-2026 | 37.000 | 0 | 10.524 | ▼ −10.524 | 0,0 | 0,4 | ▼ −0,4 | 632.574.553 |
| 16-9-2026 | 36.000 | 200 | 1.000 | ▼ −800 | 0,0 | 0,0 | ▼ −0,0 | 632.572.653 |
| 15-9-2026 | 35.800 | 300 | 0 | ▲ +300 | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | 632.572.453 |
| 14-9-2026 | 35.800 | 400 | 2.000 | ▼ −1.600 | 0,0 | 0,1 | ▼ −0,1 | 632.572.053 |
Trang 1/70 · 14-9-2026 – 23-10-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 2-7-2018
Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại VEA, hoặc riêng sàn UPCOM ở trang UPCoM-Index.
Dữ liệu khác của VEA
Tóm tắt
Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu VEA (Tổng Công ty Máy động lực và Máy nông nghiệp Việt Nam - CTCP) theo từng phiên.
Phiên 23-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.
Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 248 tỉ đồng cổ phiếu VEA (mua 160 tỉ đồng, bán 408 tỉ đồng).
Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -16.163.823 cổ phiếu.
