Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo VEA
Tổng Công ty Máy động lực và Máy nông nghiệp Việt Nam - CTCP
Vietnam Engine and Agricultural Machinery Corporation
37.500
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại VEA: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài VEA theo thời gian

344 ngày
1,02%2,25%3,48%4,70%5,93%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 0%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 18.092.553 cổ phiếu VEA, tương đương 1,36% vốn, trên trần sở hữu 0%.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 5,59% (8-3-2022), thấp nhất 1,36% (2-10-2026).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu VEA theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20261,39%1,36%▼ −0,03 điểm %-345.050
1 tháng28-8-20261,40%1,36%▼ −0,04 điểm %-526.022
3 tháng3-7-20261,40%1,36%▼ −0,03 điểm %-451.675
1 năm2-10-20251,65%1,36%▼ −0,29 điểm %-3.822.893
3 năm8-3-20225,59%1,36%▼ −4,23 điểm %-56.186.199

Sở hữu nước ngoài VEA cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20261,36%▼ −0,02 điểm %18.092.5530%-18.092.553
9-20261,38%▼ −0,02 điểm %18.337.9030%-18.337.903
8-20261,40%▲ +0,00 điểm %18.618.57549%632.493.425
7-20261,40%▲ +0,00 điểm %18.610.88549%632.501.115
6-20261,40%▼ −0,01 điểm %18.557.20849%632.554.792
5-20261,41%▲ +0,01 điểm %18.735.41549%632.376.585
4-20261,40%▼ −0,03 điểm %18.591.63249%632.520.368
3-20261,43%▼ −0,03 điểm %19.033.84849%632.078.152
2-20261,47%▼ −0,03 điểm %19.480.55249%631.631.448
1-20261,49%▼ −0,31 điểm %19.852.94149%631.259.059
12-20251,81%▼ −0,02 điểm %24.015.58249%627.096.418
11-20251,83%▲ +0,08 điểm %24.298.44249%626.813.558
10-20251,75%▲ +0,11 điểm %23.222.34649%627.889.654
9-20251,63%▲ +0,19 điểm %21.706.24649%629.405.754
8-20251,45%▼ −0,02 điểm %19.239.47149%631.872.529
7-20251,46%▼ −0,09 điểm %19.440.69349%631.671.307
6-20251,56%▼ −0,02 điểm %20.702.17849%630.409.822
5-20251,58%▼ −4,01 điểm %20.961.29749%630.150.703
3-20225,59%▲ +0,02 điểm %74.278.75249%576.833.248
2-20225,57%—73.948.55249%577.163.448

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202618.092.553−123.6031,36%-18.092.553
1-10-202618.216.156−121.7471,37%-18.216.156
30-9-202618.337.903−63.5001,38%-18.337.903
29-9-202618.401.403−10.5001,38%-18.401.403
28-9-202618.411.903−25.7001,39%-18.411.903
25-9-202618.437.603−8.9001,39%-18.437.603
24-9-202618.446.503−79.6001,39%-18.446.503
23-9-202618.526.103−201,39%-18.526.103
22-9-202618.526.123−10.5241,39%632.585.877
21-9-202618.536.647−8001,39%632.575.353
18-9-202618.537.44701,40%632.574.553
17-9-202618.537.447−1.6001,40%632.574.553
16-9-202618.539.047+3001,40%632.572.953
15-9-202618.538.74701,40%632.573.253
14-9-202618.538.747+1.6351,40%632.573.253
11-9-202618.537.112+9.5271,40%632.574.888
10-9-202618.527.585−28.5001,39%632.584.415
9-9-202618.556.085+3.0001,40%632.555.915
8-9-202618.553.085−66.0901,40%632.558.915
7-9-202618.619.175+6001,40%632.492.825
4-9-202618.618.575−2001,40%632.493.425
3-9-202618.618.775+2001,40%632.493.225
28-8-202618.618.57501,40%632.493.425
27-8-202618.618.575−18.5001,40%632.493.425
26-8-202618.637.075−18.1001,40%632.474.925
25-8-202618.655.17501,40%632.456.825
24-8-202618.655.17501,40%632.456.825
21-8-202618.655.175+7001,40%632.456.825
20-8-202618.654.475+1001,40%632.457.525
19-8-202618.654.375—1,40%632.457.625

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của VEA