Số liệu tới phiên22-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 437 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ADC, APC, APS, BCE · Xem bảng →
Logo VGC
Tổng Công ty Viglacera - CTCP
Viglacera Corporation - JSC
44.200
▼ −400 (▼ −0,90%)

Giá lịch sử cổ phiếu VGC — trang 7

Biểu đồ giá VGC

500 phiên gần nhất
33.18642.48051.77561.07070.36418-10-202422-10-2026

Giá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.

Giá VGC theo từng năm

NămĐầu nămCuối nămCao nhấtThấp nhấtThay đổiSố phiên
202641.50044.20058.60034.000▲ +6,5%198
202547.00041.85069.00036.500▼ −11,0%249
202452.80044.95060.90039.150▼ −14,9%250
202336.15054.90058.00030.400▲ +51,9%249
202256.90033.80072.30024.700▼ −40,6%249
202126.80053.20062.40025.500▲ +98,5%250
202018.00026.80028.50013.150▲ +48,9%252
201917.40018.40022.40017.200▲ +5,7%243
201827.40018.20029.40014.200▼ −33,6%250
201715.30026.40028.00013.200▲ +72,5%250
20168.90015.30020.1007.000▲ +71,9%247
201510.2008.00010.8007.500▼ −21,6%56

Giá VGC từng phiên

PhiênTCMởCaoThấpĐóng+/−Khối lượngGiá trị (tỉ)
28-1-202645.00046.00046.80045.50046.100▲ +2,44%605.60028,0
27-1-202646.10045.00045.95044.95045.000▼ −2,39%1.013.20046,0
26-1-202648.30048.50048.90044.95046.100▼ −4,55%1.620.70075,4
23-1-202647.70047.80049.30046.80048.300▲ +1,26%1.090.30052,9
22-1-202647.20047.20048.30047.20047.700▲ +1,06%1.001.40047,9
21-1-202648.75048.20048.90047.20047.200▼ −3,18%1.423.70068,1
20-1-202649.95050.20050.20048.75048.750▼ −2,40%1.048.30051,6
19-1-202648.00048.25050.50048.25049.950▲ +4,06%2.020.300100,5
16-1-202648.90048.90049.20047.60048.000▼ −1,84%1.536.40074,4
15-1-202648.60049.30049.80048.00048.900▲ +0,62%1.974.80096,8
14-1-202646.50047.00049.55046.50048.600▲ +4,52%2.880.900138,0
13-1-202645.60046.05047.80045.10046.500▲ +1,97%2.071.60096,6
12-1-202644.80045.90046.65045.35045.600▲ +1,79%1.631.50074,7
9-1-202643.50043.70046.20043.35044.800▲ +2,99%2.142.40095,9
8-1-202644.00044.40044.60043.00043.500▼ −1,14%1.639.30072,0
7-1-202642.00042.00044.50041.90044.000▲ +4,76%1.609.40069,8
6-1-202641.50041.15042.65041.00042.000▲ +1,20%972.50040,7
5-1-202641.85041.90042.10040.60041.500▼ −0,84%725.80030,2
31-12-202541.30041.50042.60041.50041.850▲ +1,33%991.90041,7
30-12-202541.30041.35041.70040.90041.300■ 0,00%555.30022,9
29-12-202540.85040.95041.30040.70041.300▲ +1,10%403.30016,5
26-12-202541.15041.15041.20040.15040.850▼ −0,73%720.20029,3
25-12-202541.20041.65042.10041.15041.150▼ −0,12%1.009.50042,0
24-12-202541.45041.45042.00041.00041.200▼ −0,60%538.70022,2
23-12-202541.55041.55042.30041.10041.450▼ −0,24%854.10035,6
22-12-202540.50041.15041.80040.75041.550▲ +2,59%485.70020,1
19-12-202541.15041.60041.60040.50040.500▼ −1,58%398.20016,3
18-12-202541.35041.35041.35041.00041.150▼ −0,48%131.6005,4
17-12-202541.60041.70041.95041.15041.350▼ −0,60%434.40018,1
16-12-202540.10041.00041.65040.00041.600▲ +3,74%510.00020,8

Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.

Trang 7/92 · 16-12-2025 – 28-1-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 15-10-2015

Dữ liệu khác của VGC

Tóm tắt

Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu VGC (Tổng Công ty Viglacera - CTCP) trên sàn HOSE, có dữ liệu từ phiên 15-10-2015 tới nay, tổng cộng 2.743 phiên giao dịch.

Phiên gần nhất đã chốt là 22-10-2026: giá đóng cửa 44.200 đồng, giảm 0,90%, khối lượng 560.900 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 717.615 cổ phiếu.

Tính theo từng năm, VGC tăng mạnh nhất vào năm 2021 (98,5%) và giảm sâu nhất vào năm 2022 (40,6%).