Số liệu tới phiên22-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 487 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Logo VIB
Ngân hàng TMCP Quốc tế Việt Nam
Vietnam International Commercial Joint Stock Bank
14.050
▼ −50 (▼ −0,35%)

Kết quả kinh doanh VIB

Thu nhập lãi thuần và lợi nhuận VIB theo quý

Thu nhập lãi thuần tỉ đồng
Q3/2023: 4.321Q4/2023: 4.333Q1/2024: 4.036Q2/2024: 3.946Q3/2024: 4.060Q4/2024: 3.916Q1/2025: 3.737Q2/2025: 3.969Q3/2025: 4.173Q4/2025: 4.214Q1/2026: 4.039Q2/2026: 4.3684.368Q3/2023Q2/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q3/2023: 2.147Q4/2023: 1.902Q1/2024: 2.001Q2/2024: 1.683Q3/2024: 1.599Q4/2024: 1.921Q1/2025: 1.936Q2/2025: 2.076Q3/2025: 1.625Q4/2025: 1.648Q1/2026: 2.241Q2/2026: 1.9052.241Q3/2023Q2/2026
QuýThu nhập lãi thuần (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q2/20264.3681.905
Q1/20264.0392.241
Q4/20254.2141.648
Q3/20254.1731.625
Q2/20253.9692.076
Q1/20253.7371.936
Q4/20243.9161.921
Q3/20244.0601.599
Q2/20243.9461.683
Q1/20244.0362.001
Q4/20234.3331.902
Q3/20234.3212.147

Thu nhập lãi thuần và lợi nhuận VIB theo năm

Thu nhập lãi thuần tỉ đồng
Năm 2020: 8.496Năm 2021: 11.816Năm 2022: 14.963Năm 2023: 17.361Năm 2024: 16.750Năm 2025: 16.09217.361Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 4.642Năm 2021: 6.410Năm 2022: 8.469Năm 2023: 8.563Năm 2024: 7.204Năm 2025: 7.2858.563Năm 2020Năm 2025
NămThu nhập lãi thuần (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 202516.0927.285
Năm 202416.7507.204
Năm 202317.3618.563
Năm 202214.9638.469
Năm 202111.8166.410
Năm 20208.4964.642

Báo cáo tài chính gốc VIB theo kỳ

73 tệp

73 tệp báo cáo VIB trên HOSE từ năm 2020, kỳ báo cáo do HOSE gắn. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính VIB

29 văn bản
27-7-2026Giải trình biến động LNST quý 2/2026 so với cùng kỳ năm trướcHOSE29-4-2026Giải trình biến động LNST trên BCTC quý 1/2026 so với cùng kỳ năm trướcHOSE29-1-2026Giải trình biến động LNST quý 4/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE24-11-2025Bổ sung thông tin trình bày tại BCTC quý 3/2025HOSE28-7-2025Giải trình biến động LNST quý 2/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE25-2-2025Giải trình biến động LNST BCTC kiểm toán năm 2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE23-1-2025Giải trình biến động LNST BCTC quý 4/2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE30-10-2024Giải trình biến động LNST BCTC quý 3/2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE6-8-2024Giải trình chênh lệch KQKD 6T/2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE30-7-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 2/2024 so với quý 2/2023HOSE24-1-2024Giải trình chênh lệch LNST Q4/2023 so với cùng kỳ năm trướcHOSE4-8-2023Giải trình chênh lệch LNST tại BCTC bán niên 2023HOSE28-7-2023Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 2/2023 so với quý 2/2022HOSE28-4-2023Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 1/2023 so với quý 1/2022HOSE15-2-2023Giải trình biến động LNST tại BCTC kiểm toán năm 2022HOSE19-1-2023Giải trình biến động LNST quý 4/2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE31-10-2022Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 3/2022 so với quý 3/2021HOSE4-8-2022Giải trình biến động LNST BCTC soát xét bán niên năm 2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE20-7-2022Giải trình biến động LNST quý 2/2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE29-4-2022Giải trình biến động LNST quý 1/2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE16-2-2022Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế năm 2021 kiểm toán so với năm 2020HOSE26-1-2022Giải trình biến động LNST quý 4/2021 so với cùng kỳ năm trướcHOSE29-10-2021Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 3/2021 so với quý 3/2020HOSE30-7-2021Giải trình BCTC 6 tháng đầu năm 2021 đã soát xétHOSE30-7-2021Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 2/2021 so với quý 2/2020HOSE29-4-2021Giải trình biến động LNST quý 1.2021 so với cùng kỳ năm trướcHOSE3-2-2021Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế tại BCTC kiểm toán năm 2020HOSE21-1-2021Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 4/2020 so với quý 4/2019HOSE21-10-2020Giải trình biến động LNST quý 3.2020 so với cùng kỳ năm trướcHOSE

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố VIB.

Kết quả kinh doanh VIB theo năm

tỉ đồng

16 kỳ, Năm 2010 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013Năm 2012Năm 2011Năm 2010
Thu nhập lãi thuần16.092,216.750,417.360,614.962,611.816,18.496,16.213,24.825,53.456,02.626,22.344,12.292,91.935,72.988,73.734,32.094,7
  Thu nhập từ lãi và các khoản thu nhập tương tự36.324,032.442,935.567,727.509,320.975,017.437,113.861,210.085,87.252,65.291,84.794,34.875,84.790,18.710,811.835,16.821,8
  Chi phí lãi và các chi phí tương tự-20.231,8-15.692,5-18.207,1-12.546,8-9.158,9-8.941,0-7.648,0-5.260,4-3.796,6-2.665,6-2.450,2-2.582,9-2.854,5-5.722,1-8.100,8-4.727,0
Lãi/Lỗ thuần từ hoạt động dịch vụ2.105,31.765,53.326,83.188,42.742,02.388,71.797,3734,7406,9255,6166,1164,9164,5126,9191,0231,3
  Thu nhập từ hoạt động dịch vụ4.200,83.202,94.801,34.529,03.520,72.952,02.238,21.026,9594,2391,3278,9246,3254,0233,1322,3303,9
  Chi phí hoạt động dịch vụ-2.095,4-1.437,5-1.474,5-1.340,6-778,7-563,3-440,9-292,2-187,3-135,7-112,8-81,4-89,4-106,2-131,3-72,5
Lãi/Lỗ thuần từ hoạt động kinh doanh ngoại hối-154,3501,0548,5-275,0-86,720,8-121,7-25,9-62,924,8-10,5-24,023,038,253,997,6
Lãi/Lỗ thuần từ mua bán chứng khoán kinh doanh0,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
Lãi/Lỗ thuần từ mua bán chứng khoán đầu tư79,8248,0129,7-175,8196,825,237,135,8161,3149,489,092,3233,4-31,1-62,512,8
Lãi/Lỗ thuần từ hoạt động khác1.880,91.300,5791,6354,9221,0282,8224,4515,1126,8317,3320,4942,5151,9129,8-405,678,7
  Thu nhập từ hoạt động khác2.338,31.518,7850,2408,4280,4362,3287,6598,9161,0345,2401,01.027,7248,6414,052,8119,4
  Chi phí hoạt động khác-457,4-218,2-58,6-53,5-59,4-79,5-63,2-83,8-34,2-28,0-80,6-85,1-96,7-284,2-458,5-40,6
Thu nhập từ hoạt động góp vốn mua cổ phần2,73,73,32,91,81,91,80,51,427,620,41,45,18,47,919,2
Chi phí hoạt động-7.435,0-7.211,3-6.610,7-6.197,1-5.281,8-4.464,9-3.437,1-2.689,7-2.334,5-2.092,6-1.765,2-1.633,7-1.561,5-1.816,3-1.696,3-1.190,8
Lợi nhuận từ HDKD trước chi phí dự phòng rủi ro tín dụng12.571,613.357,815.549,811.860,79.609,16.750,64.715,03.396,11.755,01.308,31.164,21.836,4952,11.444,71.822,71.343,5
Chi phí dự phòng rủi ro tín dụng-3.467,0-4.353,5-4.845,8-1.279,6-1.598,0-947,6-632,7-653,5-349,9-606,1-509,1-1.188,0-871,1-744,0-973,8-292,3
Tổng lợi nhuận trước thuế9.104,69.004,310.703,910.581,18.011,05.803,04.082,32.742,61.405,1702,2655,1648,481,1700,8848,91.051,2
Chi phí thuế TNDN-1.819,2-1.799,8-2.140,9-2.112,3-1.601,3-1.160,7-815,9-548,6-280,8-140,5-134,1-125,7-30,8-180,4-209,9-260,3
  Chi phí thuế thu nhập hiện hành-1.819,1-1.800,8-2.140,9-2.112,3-1.601,3-1.160,5-815,9-548,7-280,8-139,8-140,4-141,3-23,1-165,9-209,0-261,8
  Chi phí thuế TNDN giữ lại-0,01,0———-0,20,00,1-0,0-0,76,415,6-7,7-14,5-0,91,5
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp7.285,47.204,58.563,18.468,86.409,84.642,33.266,42.193,91.124,3561,7521,1522,750,2520,4639,0790,9
LNST sau khi điều chỉnh Lợi ích của CĐTS và Cổ tức ưu đãi7.285,47.204,58.563,18.468,86.409,84.642,33.266,42.193,91.124,3561,7521,1522,750,2523,2639,0790,9
Lợi ích của cổ đông thiểu số và cổ tức ưu đãi————0,00,00,00,00,00,00,00,00,0-2,80,00,0

Kết quả kinh doanh VIB theo quý

tỉ đồng

53 kỳ, Quý 1/2013 → Quý 2/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 3/2017Quý 2/2017Quý 1/2017Quý 4/2016Quý 3/2016Quý 2/2016Quý 1/2016Quý 4/2015Quý 3/2015Quý 2/2015Quý 1/2015Quý 4/2014Quý 3/2014Quý 2/2014Quý 1/2014Quý 4/2013Quý 3/2013Quý 2/2013Quý 1/2013
Thu nhập lãi thuần4.368,04.038,64.213,64.172,73.968,73.737,13.916,44.059,73.945,64.035,84.333,34.321,34.401,94.304,13.911,03.836,03.699,63.515,93.399,72.678,42.959,62.778,42.561,32.233,41.901,91.799,51.674,51.618,51.532,11.385,21.298,91.273,51.203,91.052,5891,8766,8692,7784,2649,0597,0595,1603,0570,2627,1543,2695,3567,4528,9501,2547,8439,8520,9597,6
  Thu nhập từ lãi và các khoản thu nhập tương tự11.598,510.384,99.942,79.286,78.700,08.394,68.268,28.044,87.671,27.665,88.391,48.691,39.396,29.088,77.780,47.107,36.568,86.052,95.674,25.049,35.261,44.990,24.799,44.406,04.135,04.096,73.899,13.684,93.274,82.999,52.743,22.615,42.451,22.279,41.812,21.377,71.897,71.473,71.312,51.278,41.277,51.185,61.128,7803,91.675,41.816,31.668,8478,81.865,61.660,91.520,41.100,71.492,9
  Chi phí lãi và các chi phí tương tự-7.230,5-6.346,3-5.729,1-5.114,0-4.731,3-4.657,4-4.351,9-3.985,1-3.725,6-3.630,0-4.058,1-4.370,0-4.994,3-4.784,6-3.869,4-3.271,2-2.869,2-2.537,0-2.274,4-2.370,8-2.301,8-2.211,8-2.238,1-2.172,6-2.233,1-2.297,2-2.224,5-2.066,4-1.742,7-1.614,4-1.444,3-1.341,9-1.247,3-1.226,9-920,4-610,9-1.204,9-689,4-663,4-681,5-682,4-582,6-558,5-176,8-1.132,2-1.121,0-1.101,450,2-1.364,5-1.113,0-1.080,6-579,8-895,3
Lãi/Lỗ thuần từ hoạt động dịch vụ1.075,01.989,5833,0493,5401,0377,7653,8409,2741,7753,7860,11.062,2786,1618,4839,8795,5905,4647,7954,3414,2764,9608,6751,2615,6611,0410,9521,5511,6416,7347,6213,9205,9185,0130,079,5110,657,788,759,163,744,247,640,033,043,450,544,256,427,826,034,238,039,0
  Thu nhập từ hoạt động dịch vụ1.520,72.651,71.426,91.048,5920,8804,6828,2853,61.188,21.065,41.299,41.432,61.126,6942,71.286,51.144,21.172,5925,91.107,2625,7985,6802,2894,5758,4745,9553,2682,9619,6504,6431,1315,0283,4242,1186,5127,5146,695,5132,991,790,076,781,372,661,463,673,163,876,247,154,851,665,562,5
  Chi phí hoạt động dịch vụ-445,7-662,2-593,8-555,0-519,7-426,9-174,5-444,4-446,5-311,6-439,2-370,5-340,5-324,2-446,7-348,7-267,1-278,1-152,9-211,6-220,7-193,6-143,3-142,8-134,9-142,3-161,4-107,9-87,8-83,5-101,1-77,5-57,1-56,5-48,0-36,0-37,8-44,1-32,6-26,3-32,6-33,7-32,6-28,4-20,2-22,5-19,5-19,8-19,3-28,8-17,4-27,6-23,5
Lãi/Lỗ thuần từ hoạt động kinh doanh ngoại hối-423,1-355,7-278,2-98,6108,3114,249,0136,525,6289,9244,4322,19,8-27,8-51,8-55,1-87,1-81,1-38,3-33,7-23,48,727,620,9-17,9-9,8-7,0-28,6-25,3-60,8-5,3-14,96,5-12,4-7,1-6,0-21,2-7,237,0-30,925,911,1-1,30,0-20,3-39,24,3-10,521,40,821,1-3,74,8
Lãi/Lỗ thuần từ mua bán chứng khoán kinh doanh0,0———0,00,0———0,0——————0,00,0101,6—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0—0,0
Lãi/Lỗ thuần từ mua bán chứng khoán đầu tư-48,6-130,5-76,65,9121,429,1145,165,924,112,830,5113,5-4,0-10,3-97,2-65,8-15,12,3—-3,842,956,1-47,4-9,030,551,02,726,1-28,11,4-29,9-20,1-9,559,194,5-10,083,0-19,441,059,368,510,6-7,25,083,2-19,7-56,2170,6-3,368,4-19,836,5141,9
Lãi/Lỗ thuần từ hoạt động khác396,3318,5589,8430,8517,3343,0511,1261,3301,9226,2374,1202,1170,245,284,7113,4105,551,284,923,562,849,877,0168,328,88,751,479,453,040,6388,642,462,221,825,332,029,877,218,2177,452,5207,927,438,215,6792,751,8-25,568,0-11,715,7-172,5229,4
  Thu nhập từ hoạt động khác610,0483,8700,3550,4637,5450,1628,1321,5334,4234,7404,5207,1179,359,3107,5123,8114,063,296,634,179,770,089,9182,452,237,770,491,968,057,4410,473,377,437,826,3-14,784,280,021,6191,859,3218,737,618,875,4897,6106,4-7,9107,3122,297,6-245,9311,2
  Chi phí hoạt động khác-213,7-165,2-110,5-119,6-120,2-107,1-117,0-60,2-32,5-8,4-30,4-5,0-9,1-14,1-22,7-10,4-8,5-11,9-11,7-10,6-16,9-20,2-12,9-14,1-23,5-29,0-19,0-12,4-15,0-16,8-21,7-30,9-15,3-16,0-1,046,7-54,5-2,8-3,5-14,4-6,7-10,8-10,219,4-59,8-104,9-54,6-17,6-39,4-133,9-81,973,4-81,8
Thu nhập từ hoạt động góp vốn mua cổ phần0,2——2,60,1——3,30,4——3,3——0,02,50,30,0—1,60,20,00,01,90,00,01,60,20,00,00,00,00,50,00,60,80,026,70,80,10,038,90,02,616,90,10,01,30,00,50,54,10,0
Chi phí hoạt động-1.703,8-1.852,7-1.971,2-1.819,2-1.885,6-1.759,0-1.751,7-1.782,3-1.806,2-1.871,1-1.770,6-1.716,9-1.555,7-1.567,5-1.566,2-1.669,8-1.501,2-1.459,9-1.146,7-1.428,6-1.345,8-1.360,7-1.303,2-1.124,7-1.007,7-1.029,2-992,6-913,2-774,6-747,8-694,0-682,3-676,8-637,4-604,1-591,7-539,1-586,9-515,8-508,0-485,9-503,7-451,0-417,8-402,0-441,2-410,8-319,6-415,7-471,1-374,3-382,4-397,7
Lợi nhuận từ HDKD trước chi phí dự phòng rủi ro tín dụng3.663,94.007,63.310,43.187,93.231,22.842,13.523,63.153,73.233,03.447,44.071,94.307,63.808,23.362,13.120,42.956,83.107,42.676,23.355,51.651,62.461,02.140,92.066,41.906,51.546,51.231,21.252,11.294,21.173,8966,21.172,1804,5771,8613,6480,5302,5302,8363,3289,1358,6300,4415,3178,0288,0280,11.038,6200,7401,5199,3160,7117,240,9615,1
Chi phí dự phòng rủi ro tín dụng-1.280,9-1.204,9-1.252,2-1.157,9-635,6-421,3-1.122,5-1.155,6-1.129,9-945,5-1.693,5-1.624,8-860,2-668,2-353,3-165,6-363,3-397,3-683,2-266,9-313,9-334,0-290,1-238,4-265,4-155,9-85,8-199,2-163,5-156,3-151,1-234,5-139,4-95,5-237,6-76,3-145,7-69,8-183,7-194,7-158,9-129,8-91,6-143,9-140,7-624,2-117,3-302,3-147,8-103,9-320,0-44,9-408,1
Tổng lợi nhuận trước thuế2.383,02.802,72.058,32.030,02.595,62.420,82.401,11.998,12.103,12.501,92.378,52.682,82.948,02.693,92.767,02.791,12.744,02.278,92.672,31.384,72.147,21.806,91.776,31.668,11.281,21.075,31.166,31.095,01.010,4809,91.021,1570,0632,4518,1242,9226,2157,1293,6105,4163,8141,5285,586,4144,1139,4414,483,499,251,656,8-202,9-3,9207,0
Chi phí thuế TNDN-477,6-561,5-410,3-405,5-519,1-484,3-479,9-399,0-420,2-500,8-476,5-535,9-589,6-538,8-550,1-557,7-548,7-455,8-534,6-276,6-429,4-360,7-355,7-333,2-256,2-215,1-232,9-219,0-202,0-162,1-204,2-114,0-126,4-103,6-48,5-45,7-31,4-58,9-21,0-30,9-30,6-87,1-19,9-41,1-20,2-72,9-22,9-16,7-16,4-30,547,2-4,2-40,8
  Chi phí thuế thu nhập hiện hành-477,6-561,5-410,3-405,5-519,1-484,3-480,9-399,0-420,2-500,8-476,5-535,9-589,6-538,8-550,1-557,7-548,7-455,8-534,6-276,6-429,4-360,7-355,6-333,2-256,2-215,1-232,9-219,0-202,0-162,1-204,3-114,0-126,4-103,6-48,5-45,7-31,4-58,7-21,0-30,9-30,1-87,1-19,9-41,1-20,2-88,4-22,9-16,7-16,4-30,547,2-18,5-40,8
  Chi phí thuế TNDN giữ lại0,0—-0,0———1,0———————————————-0,20,00,00,00,00,00,00,00,10,00,00,00,00,00,0-0,30,00,0-0,40,00,00,00,015,50,00,00,00,00,014,20,0
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp1.905,42.241,21.648,01.624,52.076,51.936,51.921,21.599,21.683,02.001,11.902,02.146,92.358,42.155,12.216,92.233,42.195,31.823,12.137,71.108,11.717,81.446,21.420,61.334,91.024,9860,2933,4876,0808,4647,8816,9456,0506,0414,5194,4180,4125,7234,684,4132,9110,9198,466,5103,0119,2341,560,582,535,226,3-155,7-8,2166,3
Lợi ích của cổ đông thiểu số và cổ tức ưu đãi0,0———————————————————0,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-6,30,0
LNST sau khi điều chỉnh Lợi ích của CĐTS và Cổ tức ưu đãi1.905,42.241,21.648,01.624,52.076,51.936,51.921,21.599,21.683,02.001,11.902,02.146,92.358,42.155,12.216,92.233,42.195,31.823,12.137,71.108,11.717,81.446,21.420,61.334,91.024,9860,2933,4876,0808,4647,8816,9456,0506,0414,5194,4180,4125,7234,684,4132,9110,9198,466,5103,0119,2341,560,582,535,226,3-155,7-1,9166,3

Báo cáo khác của VIB

Dữ liệu khác của VIB

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của Ngân hàng TMCP Quốc tế Việt Nam (mã VIB): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: thu nhập lãi thuần 16.092 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 7.285 tỉ đồng, tăng 1,1% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q2/2026): thu nhập lãi thuần 4.368 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 1.905 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.