Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 368 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAH, AAS, ABW, AMC, ANV · Xem bảng →
Giá lịch sử cổ phiếu VLG — trang 76
Biểu đồ giá VLG
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá VLG theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 8.500 | 6.500 | 10.200 | 6.200 | ▼ −23,5% | 197 |
| 2025 | 10.200 | 8.600 | 14.600 | 7.600 | ▼ −15,7% | 249 |
| 2024 | 3.700 | 10.200 | 12.900 | 3.600 | ▲ +175,7% | 250 |
| 2023 | 3.800 | 3.600 | 5.700 | 2.900 | ▼ −5,3% | 249 |
| 2022 | 10.200 | 3.800 | 11.300 | 3.300 | ▼ −62,7% | 249 |
| 2021 | 3.800 | 10.300 | 16.600 | 3.800 | ▲ +171,1% | 250 |
| 2020 | 4.900 | 3.500 | 6.500 | 3.000 | ▼ −28,6% | 252 |
| 2019 | 5.200 | 4.900 | 6.000 | 4.300 | ▼ −5,8% | 250 |
| 2018 | 6.100 | 5.200 | 6.700 | 4.700 | ▼ −14,8% | 250 |
| 2017 | 5.600 | 6.000 | 7.900 | 5.000 | ▲ +7,1% | 250 |
| 2016 | 7.800 | 5.800 | 8.000 | 4.500 | ▼ −25,6% | 251 |
| 2015 | 8.000 | 8.000 | 12.300 | 6.900 | ■ 0,0% | 75 |
Giá VLG từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 16-10-2017 | 6.000 | 6.000 | 6.000 | 5.700 | 5.700 | ▼ −5,00% | 9.600 | 0,1 |
| 13-10-2017 | 6.000 | 6.000 | 6.000 | 6.000 | 6.000 | ■ 0,00% | 14.600 | 0,1 |
| 12-10-2017 | 6.000 | 6.000 | 6.000 | 6.000 | 6.000 | ■ 0,00% | 100 | 0,0 |
| 11-10-2017 | 5.800 | 5.900 | 6.000 | 5.700 | 6.000 | ▲ +3,45% | 39.200 | 0,2 |
| 10-10-2017 | 6.000 | 6.000 | 6.000 | 5.800 | 5.800 | ▼ −3,33% | 30.300 | 0,2 |
| 9-10-2017 | 5.900 | 5.900 | 6.000 | 5.900 | 6.000 | ▲ +1,69% | 36.800 | 0,2 |
| 6-10-2017 | 6.000 | 5.800 | 5.900 | 5.800 | 5.900 | ▼ −1,67% | 8.300 | 0,0 |
| 5-10-2017 | 6.500 | 6.100 | 6.100 | 6.000 | 6.000 | ▼ −7,69% | 27.200 | 0,2 |
| 4-10-2017 | 6.300 | 6.300 | 6.700 | 5.800 | 6.500 | ▲ +3,17% | 36.200 | 0,2 |
| 3-10-2017 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | 6.300 | 6.300 | ▼ −3,08% | 43.400 | 0,3 |
| 2-10-2017 | 7.200 | 7.500 | 7.500 | 6.500 | 6.500 | ▼ −9,72% | 7.000 | 0,1 |
| 29-9-2017 | 6.500 | 6.800 | 7.200 | 6.800 | 7.200 | ▲ +10,77% | 64.800 | 0,5 |
| 28-9-2017 | 6.000 | 5.700 | 6.700 | 5.700 | 6.500 | ▲ +8,33% | 27.400 | 0,2 |
| 27-9-2017 | 6.000 | 5.900 | 6.100 | 5.600 | 6.000 | ■ 0,00% | 7.500 | 0,0 |
| 26-9-2017 | 5.900 | 6.000 | 6.000 | 6.000 | 6.000 | ▲ +1,69% | 22.100 | 0,1 |
| 25-9-2017 | 5.600 | 5.900 | 5.900 | 5.800 | 5.900 | ▲ +5,36% | 12.200 | 0,1 |
| 22-9-2017 | 5.800 | 5.600 | 5.800 | 5.600 | 5.800 | ■ 0,00% | 1.200 | 0,0 |
| 21-9-2017 | 5.800 | 5.800 | 5.800 | 5.800 | 5.800 | ■ 0,00% | 100 | 0,0 |
| 20-9-2017 | 6.300 | 5.700 | 5.800 | 5.700 | 5.800 | ▼ −7,94% | 1.100 | 0,0 |
| 19-9-2017 | 5.800 | 5.800 | 6.300 | 5.400 | 6.300 | ▲ +8,62% | 6.100 | 0,0 |
| 18-9-2017 | 5.800 | 6.400 | 6.400 | 5.800 | 5.800 | ■ 0,00% | 4.500 | 0,0 |
| 15-9-2017 | 6.500 | 5.800 | 5.800 | 5.800 | 5.800 | ▼ −10,77% | 4.400 | 0,0 |
| 14-9-2017 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | 6.400 | 6.500 | ■ 0,00% | 11.100 | 0,1 |
| 13-9-2017 | 6.700 | 6.800 | 6.800 | 6.500 | 6.500 | ▼ −2,99% | 2.900 | 0,0 |
| 12-9-2017 | 6.500 | 7.000 | 7.000 | 6.700 | 6.700 | ▲ +3,08% | 4.400 | 0,0 |
| 11-9-2017 | 6.500 | 6.500 | 6.600 | 6.500 | 6.500 | ■ 0,00% | 50.800 | 0,3 |
| 8-9-2017 | 7.000 | 6.500 | 6.500 | 6.400 | 6.500 | ▼ −7,14% | 6.200 | 0,0 |
| 7-9-2017 | 7.000 | 7.000 | 7.100 | 6.900 | 7.000 | ■ 0,00% | 3.200 | 0,0 |
| 6-9-2017 | 6.400 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | ▲ +9,38% | 100 | 0,0 |
| 5-9-2017 | 6.400 | 6.400 | 6.400 | 6.400 | 6.400 | ■ 0,00% | 3.500 | 0,0 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 76/93 · 5-9-2017 – 16-10-2017 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 18-9-2015
Dữ liệu khác của VLG
Phân tích kỹ thuật VLGBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh VLGDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán VLGTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ VLGDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn VLGDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức VLGCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên VLGBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ VLGNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại VLGMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại VLGTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố VLGCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp VLGNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu VLG (CTCP VIMC Logistics) trên sàn UPCOM, có dữ liệu từ phiên 18-9-2015 tới nay, tổng cộng 2.772 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 6.500 đồng, giảm 1,52%, khối lượng 1.000 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 925 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, VLG tăng mạnh nhất vào năm 2024 (175,7%) và giảm sâu nhất vào năm 2022 (62,7%).