Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 368 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAH, AAS, ABW, AMC, ANV · Xem bảng →
Giá lịch sử cổ phiếu VNL
Biểu đồ giá VNL
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá VNL theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 20.800 | 19.000 | 22.050 | 18.000 | ▼ −8,7% | 197 |
| 2025 | 17.050 | 20.800 | 24.000 | 16.200 | ▲ +22,0% | 249 |
| 2024 | 14.200 | 16.850 | 17.500 | 13.400 | ▲ +18,7% | 250 |
| 2023 | 20.700 | 14.000 | 25.800 | 13.300 | ▼ −32,4% | 249 |
| 2022 | 26.700 | 20.800 | 28.600 | 17.350 | ▼ −22,1% | 249 |
| 2021 | 17.100 | 26.600 | 33.300 | 16.100 | ▲ +55,6% | 250 |
| 2020 | 14.400 | 17.100 | 18.700 | 11.300 | ▲ +18,8% | 252 |
| 2019 | 16.650 | 13.500 | 19.000 | 12.450 | ▼ −18,9% | 250 |
| 2018 | 19.600 | 15.600 | 22.200 | 15.100 | ▼ −20,4% | 248 |
| 2017 | 25.000 | 19.600 | 28.000 | 18.400 | ▼ −21,6% | 250 |
| 2016 | 29.700 | 25.000 | 31.200 | 23.400 | ▼ −15,8% | 251 |
| 2015 | 26.000 | 29.800 | 37.600 | 22.500 | ▲ +14,6% | 248 |
| 2014 | 15.800 | 26.500 | 29.900 | 15.000 | ▲ +67,7% | 247 |
| 2013 | 12.300 | 15.200 | 16.300 | 11.100 | ▲ +23,6% | 250 |
| 2012 | 11.500 | 12.300 | 13.600 | 11.000 | ▲ +7,0% | 250 |
| 2011 | 16.000 | 11.200 | 16.200 | 9.400 | ▼ −30,0% | 248 |
| 2010 | 23.000 | 16.000 | 25.200 | 13.000 | ▼ −30,4% | 250 |
| 2009 | 31.200 | 23.400 | 34.000 | 20.800 | ▼ −25,0% | 98 |
Giá VNL từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21-10-2026 | 19.000 | 19.000 | 19.000 | 19.000 | 19.000 | ■ 0,00% | 200 | 0,0 |
| 20-10-2026 | 18.900 | 19.000 | 19.000 | 19.000 | 19.000 | ▲ +0,53% | 3.000 | 0,1 |
| 19-10-2026 | 18.900 | 18.900 | 18.900 | 18.800 | 18.900 | ■ 0,00% | 107.500 | 2,0 |
| 16-10-2026 | 18.950 | 18.900 | 18.900 | 18.900 | 18.900 | ▼ −0,26% | 2.600 | 0,0 |
| 15-10-2026 | 19.000 | 18.950 | 18.950 | 18.950 | 18.950 | ▼ −0,26% | 100 | 0,0 |
| 14-10-2026 | 19.150 | 19.000 | 19.000 | 19.000 | 19.000 | ▼ −0,78% | 2.000 | 0,0 |
| 13-10-2026 | 19.150 | 19.150 | 19.150 | 19.150 | 19.150 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 12-10-2026 | 18.600 | 18.650 | 19.150 | 18.600 | 19.150 | ▲ +2,96% | 3.500 | 0,1 |
| 9-10-2026 | 18.650 | 18.600 | 18.650 | 18.600 | 18.600 | ▼ −0,27% | 1.100 | 0,0 |
| 8-10-2026 | 18.650 | 18.650 | 18.650 | 18.650 | 18.650 | ■ 0,00% | 100 | 0,0 |
| 7-10-2026 | 19.000 | 18.600 | 18.650 | 18.600 | 18.650 | ▼ −1,84% | 800 | 0,0 |
| 6-10-2026 | 18.650 | 18.650 | 19.000 | 18.650 | 19.000 | ▲ +1,88% | 200 | 0,0 |
| 5-10-2026 | 18.700 | 18.850 | 18.850 | 18.650 | 18.650 | ▼ −0,27% | 1.000 | 0,0 |
| 2-10-2026 | 18.800 | 18.650 | 18.700 | 18.650 | 18.700 | ▼ −0,53% | 4.100 | 0,1 |
| 1-10-2026 | 18.800 | 18.800 | 18.800 | 18.800 | 18.800 | ■ 0,00% | 200 | 0,0 |
| 30-9-2026 | 18.800 | 18.800 | 18.800 | 18.800 | 18.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 29-9-2026 | 18.850 | 18.800 | 18.800 | 18.800 | 18.800 | ▼ −0,27% | 100 | 0,0 |
| 28-9-2026 | 18.850 | 18.850 | 18.850 | 18.850 | 18.850 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 25-9-2026 | 18.800 | 18.800 | 18.850 | 18.800 | 18.850 | ▲ +0,27% | 2.500 | 0,0 |
| 24-9-2026 | 19.300 | 18.500 | 19.200 | 18.500 | 18.800 | ▼ −2,59% | 2.700 | 0,1 |
| 23-9-2026 | 18.900 | 18.900 | 19.300 | 18.900 | 19.300 | ▲ +2,12% | 12.700 | 0,2 |
| 22-9-2026 | 18.900 | 18.900 | 18.900 | 18.900 | 18.900 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 21-9-2026 | 18.850 | 19.250 | 19.350 | 18.900 | 18.900 | ▲ +0,27% | 4.400 | 0,1 |
| 18-9-2026 | 18.850 | 19.100 | 19.100 | 18.850 | 18.850 | ■ 0,00% | 50.500 | 1,0 |
| 17-9-2026 | 19.100 | 18.850 | 18.850 | 18.850 | 18.850 | ▼ −1,31% | 40.800 | 0,8 |
| 16-9-2026 | 19.100 | 19.100 | 19.100 | 19.100 | 19.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 15-9-2026 | 19.100 | 19.100 | 19.100 | 19.100 | 19.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 14-9-2026 | 19.200 | 19.150 | 19.150 | 19.100 | 19.100 | ▼ −0,52% | 2.300 | 0,0 |
| 11-9-2026 | 18.900 | 18.800 | 19.200 | 18.800 | 19.200 | ▲ +1,59% | 212.800 | 4,1 |
| 10-9-2026 | 18.900 | 18.950 | 19.000 | 18.900 | 18.900 | ■ 0,00% | 1.800 | 0,0 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 1/143 · 10-9-2026 – 21-10-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 17-8-2009
Dữ liệu khác của VNL
Phân tích kỹ thuật VNLBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh VNLDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán VNLTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ VNLDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn VNLDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức VNLCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên VNLBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ VNLNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại VNLMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại VNLTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố VNLCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp VNLNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệTự doanh VNLCông ty chứng khoán tự doanh mua bán ròng theo phiên
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu VNL (CTCP Logistics VINALINK) trên sàn HOSE, có dữ liệu từ phiên 17-8-2009 tới nay, tổng cộng 4.286 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 19.000 đồng, đứng giá 0,00%, khối lượng 200 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 6.585 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, VNL tăng mạnh nhất vào năm 2014 (67,7%) và giảm sâu nhất vào năm 2023 (32,4%).
