Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 368 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAH, AAS, ABW, AMC, ANV · Xem bảng →
Giá lịch sử cổ phiếu VNM — trang 3
Biểu đồ giá VNM
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá VNM theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 60.300 | 58.300 | 75.500 | 54.600 | ▼ −3,3% | 197 |
| 2025 | 63.100 | 61.200 | 66.200 | 51.400 | ▼ −3,0% | 249 |
| 2024 | 68.300 | 63.400 | 76.200 | 62.900 | ▼ −7,2% | 250 |
| 2023 | 78.500 | 67.600 | 81.900 | 65.500 | ▼ −13,9% | 249 |
| 2022 | 86.700 | 76.100 | 87.400 | 64.500 | ▼ −12,2% | 249 |
| 2021 | 109.300 | 86.400 | 117.200 | 84.000 | ▼ −21,0% | 250 |
| 2020 | 117.900 | 108.800 | 130.200 | 83.700 | ▼ −7,7% | 252 |
| 2019 | 124.000 | 116.500 | 152.600 | 116.000 | ▼ −6,0% | 250 |
| 2018 | 211.500 | 120.000 | 215.000 | 111.500 | ▼ −43,3% | 248 |
| 2017 | 126.700 | 208.600 | 212.500 | 125.200 | ▲ +64,6% | 250 |
| 2016 | 126.000 | 125.600 | 175.000 | 112.000 | ▼ −0,3% | 251 |
| 2015 | 96.000 | 128.000 | 140.000 | 92.000 | ▲ +33,3% | 248 |
| 2014 | 135.000 | 95.500 | 152.000 | 92.500 | ▼ −29,3% | 247 |
| 2013 | 87.000 | 135.000 | 151.000 | 86.000 | ▲ +55,2% | 250 |
| 2012 | 84.500 | 88.000 | 137.000 | 78.000 | ▲ +4,1% | 250 |
| 2011 | 85.500 | 86.500 | 147.000 | 84.500 | ▲ +1,2% | 248 |
| 2010 | 78.500 | 86.000 | 95.000 | 71.000 | ▲ +9,6% | 250 |
| 2009 | 84.500 | 75.000 | 177.000 | 64.000 | ▼ −11,2% | 251 |
| 2008 | 165.000 | 83.000 | 168.000 | 66.500 | ▼ −49,7% | 245 |
| 2007 | 125.000 | 166.000 | 212.000 | 125.000 | ▲ +32,8% | 248 |
| 2006 | 53.000 | 125.000 | 145.000 | 52.000 | ▲ +135,8% | 239 |
Giá VNM từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24-7-2026 | 57.800 | 58.500 | 59.500 | 58.300 | 58.900 | ▲ +1,90% | 4.176.800 | 246,0 |
| 23-7-2026 | 59.100 | 59.100 | 59.100 | 56.900 | 57.800 | ▼ −2,20% | 4.827.500 | 278,8 |
| 22-7-2026 | 58.400 | 58.700 | 60.100 | 58.400 | 59.100 | ▲ +1,20% | 10.506.300 | 621,8 |
| 21-7-2026 | 58.500 | 58.100 | 58.800 | 58.100 | 58.400 | ▼ −0,17% | 7.591.500 | 443,7 |
| 20-7-2026 | 59.000 | 58.800 | 58.800 | 57.700 | 58.500 | ▼ −0,85% | 4.583.900 | 267,1 |
| 17-7-2026 | 56.200 | 56.300 | 59.400 | 56.200 | 59.000 | ▲ +4,98% | 13.105.500 | 763,5 |
| 16-7-2026 | 56.200 | 56.100 | 56.300 | 55.300 | 56.200 | ■ 0,00% | 2.019.100 | 112,6 |
| 15-7-2026 | 56.000 | 56.000 | 56.400 | 55.500 | 56.200 | ▲ +0,36% | 2.491.200 | 139,5 |
| 14-7-2026 | 55.400 | 55.500 | 56.000 | 55.200 | 56.000 | ▲ +1,08% | 1.783.100 | 99,3 |
| 13-7-2026 | 56.600 | 56.600 | 56.600 | 55.300 | 55.400 | ▼ −2,12% | 1.951.400 | 108,9 |
| 10-7-2026 | 55.700 | 55.900 | 56.700 | 55.800 | 56.600 | ▲ +1,62% | 5.902.646 | 332,3 |
| 9-7-2026 | 55.700 | 55.600 | 55.900 | 55.400 | 55.700 | ■ 0,00% | 2.592.400 | 144,5 |
| 8-7-2026 | 55.100 | 55.000 | 55.700 | 55.000 | 55.700 | ▲ +1,09% | 3.705.000 | 205,3 |
| 7-7-2026 | 55.300 | 55.200 | 55.300 | 54.900 | 55.100 | ▼ −0,36% | 1.811.400 | 99,8 |
| 6-7-2026 | 54.900 | 55.000 | 55.400 | 54.600 | 55.300 | ▲ +0,73% | 3.811.000 | 209,7 |
| 3-7-2026 | 55.500 | 55.500 | 55.700 | 54.700 | 54.900 | ▼ −1,08% | 4.259.600 | 234,3 |
| 2-7-2026 | 55.200 | 55.300 | 56.000 | 55.300 | 55.500 | ▲ +0,54% | 4.400.600 | 244,9 |
| 1-7-2026 | 54.800 | 55.000 | 55.500 | 54.800 | 55.200 | ▲ +0,73% | 2.827.300 | 155,9 |
| 30-6-2026 | 56.100 | 56.100 | 56.200 | 54.700 | 54.800 | ▼ −2,32% | 9.320.000 | 514,6 |
| 29-6-2026 | 56.300 | 56.500 | 56.500 | 56.000 | 56.100 | ▼ −0,36% | 1.470.900 | 82,6 |
| 26-6-2026 | 56.500 | 56.800 | 56.800 | 55.900 | 56.300 | ▼ −0,35% | 3.374.000 | 189,8 |
| 25-6-2026 | 58.300 | 58.500 | 58.600 | 58.200 | 58.300 | ■ 0,00% | 1.803.300 | 105,2 |
| 24-6-2026 | 58.400 | 58.600 | 58.700 | 58.100 | 58.300 | ▼ −0,17% | 1.963.300 | 114,5 |
| 23-6-2026 | 58.600 | 58.700 | 59.000 | 58.400 | 58.400 | ▼ −0,34% | 2.829.600 | 166,5 |
| 22-6-2026 | 59.000 | 59.500 | 59.600 | 58.600 | 58.600 | ▼ −0,68% | 3.601.800 | 211,9 |
| 19-6-2026 | 59.200 | 59.200 | 59.400 | 58.900 | 59.000 | ▼ −0,34% | 3.789.900 | 224,2 |
| 18-6-2026 | 59.000 | 59.500 | 59.700 | 59.100 | 59.200 | ▲ +0,34% | 2.502.800 | 148,5 |
| 17-6-2026 | 59.100 | 59.100 | 59.700 | 59.000 | 59.000 | ▼ −0,17% | 3.426.400 | 203,4 |
| 16-6-2026 | 59.700 | 59.800 | 59.800 | 59.100 | 59.100 | ▼ −1,01% | 2.349.500 | 138,6 |
| 15-6-2026 | 59.000 | 59.300 | 59.800 | 59.300 | 59.700 | ▲ +1,19% | 2.231.700 | 133,1 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 3/173 · 15-6-2026 – 24-7-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 19-1-2006
Dữ liệu khác của VNM
Phân tích kỹ thuật VNMBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh VNMDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán VNMTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ VNMDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn VNMDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức VNMCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên VNMBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ VNMNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại VNMMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại VNMTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố VNMCông bố thông tin và tin doanh nghiệpTin trên báo VNMBài báo kinh doanh, chứng khoán nhắc tới mãHồ sơ doanh nghiệp VNMNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệTự doanh VNMCông ty chứng khoán tự doanh mua bán ròng theo phiên
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu VNM (CTCP Sữa Việt Nam) trên sàn HOSE, có dữ liệu từ phiên 19-1-2006 tới nay, tổng cộng 5.171 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 58.300 đồng, tăng 1,04%, khối lượng 2.785.200 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 2.061.189 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, VNM tăng mạnh nhất vào năm 2006 (135,8%) và giảm sâu nhất vào năm 2008 (49,7%).
