Số liệu tới phiên23-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 554 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: BNW, BQP, CNT, DCV, DDB · Xem bảng →
Logo VRC
CTCP Bất động sản và Đầu tư VRC
VRC Real Estate and Investment Joint stock company
11.500
▲ +150 (▲ +1,32%)

Khối ngoại mua bán VRC — trang 133

Mua bán ròng của khối ngoại với VRC

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

6-5-2026: -07-5-2026: 08-5-2026: 011-5-2026: -012-5-2026: 013-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: -027-5-2026: 028-5-2026: -029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: -03-6-2026: 04-6-2026: -05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: -023-6-2026: -024-6-2026: -025-6-2026: -026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: -01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: -017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: -014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 00-06-5-202623-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch VRC từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
3-12-201029.90000■ 00,00,0■ 0,04.953.026
2-12-201028.50000■ 00,00,0■ 0,04.953.026
1-12-201027.50000■ 00,00,0■ 0,04.953.026
30-11-201028.00000■ 00,00,0■ 0,04.953.026
29-11-201027.2001.7000▲ +1.7000,00,0▲ +0,04.953.026
26-11-201027.1002.2600▲ +2.2600,10,0▲ +0,14.954.726
25-11-201027.10000■ 00,00,0■ 0,04.956.986
24-11-201025.90000■ 00,00,0■ 0,04.956.986
23-11-201026.00000■ 00,00,0■ 0,04.956.986
22-11-201025.40000■ 00,00,0■ 0,04.956.986
19-11-201025.40000■ 00,00,0■ 0,04.956.986
18-11-201025.80000■ 00,00,0■ 0,04.956.986
17-11-201025.00000■ 00,00,0■ 0,04.956.986
16-11-201025.60000■ 00,00,0■ 0,04.956.986
15-11-201025.60000■ 00,00,0■ 0,04.956.986
12-11-201026.50000■ 00,00,0■ 0,04.956.986
11-11-201027.80000■ 00,00,0■ 0,04.956.986
10-11-201028.20000■ 00,00,0■ 0,04.956.986
9-11-201028.00000■ 00,00,0■ 0,04.956.986
8-11-201028.70000■ 00,00,0■ 0,04.956.986
5-11-201029.20000■ 00,00,0■ 0,04.956.986
4-11-201028.90000■ 00,00,0■ 0,04.956.986
3-11-201028.20000■ 00,00,0■ 0,04.956.986
2-11-201028.30000■ 00,00,0■ 0,04.956.986
1-11-201029.40000■ 00,00,0■ 0,04.956.986
29-10-201030.00000■ 00,00,0■ 0,04.956.986
28-10-201030.00000■ 00,00,0■ 0,04.956.986
27-10-201030.00000■ 00,00,0■ 0,04.956.986
26-10-201030.50000■ 00,00,0■ 0,04.956.986
25-10-201029.10000■ 00,00,0■ 0,04.956.986

Trang 133/136 · 25-10-2010 – 3-12-2010 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 26-7-2010

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại VRC, hoặc riêng sàn HOSE ở trang VN-Index.

Dữ liệu khác của VRC

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu VRC (CTCP Bất động sản và Đầu tư VRC) theo từng phiên.

Phiên 23-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu VRC (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 24.450.856 cổ phiếu.