Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 368 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAH, AAS, ABW, AMC, ANV · Xem bảng →
Giá lịch sử cổ phiếu VRE — trang 62
Biểu đồ giá VRE
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá VRE theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 35.600 | 24.950 | 39.500 | 20.900 | ▼ −29,9% | 197 |
| 2025 | 17.300 | 33.650 | 45.200 | 16.100 | ▲ +94,5% | 249 |
| 2024 | 23.100 | 17.150 | 28.750 | 16.700 | ▼ −25,8% | 250 |
| 2023 | 28.100 | 23.300 | 32.000 | 21.600 | ▼ −17,1% | 249 |
| 2022 | 31.150 | 26.300 | 37.000 | 21.400 | ▼ −15,6% | 249 |
| 2021 | 31.650 | 30.100 | 38.300 | 25.100 | ▼ −4,9% | 250 |
| 2020 | 34.350 | 31.400 | 34.650 | 16.900 | ▼ −8,6% | 252 |
| 2019 | 28.800 | 34.000 | 39.950 | 26.700 | ▲ +18,1% | 250 |
| 2018 | 47.350 | 27.900 | 61.500 | 27.900 | ▼ −41,1% | 248 |
| 2017 | 40.550 | 47.150 | 54.000 | 40.550 | ▲ +16,3% | 40 |
Giá VRE từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25-6-2019 | 34.500 | 34.500 | 34.700 | 34.250 | 34.300 | ▼ −0,58% | 1.977.070 | 68,3 |
| 24-6-2019 | 34.300 | 34.500 | 35.000 | 34.400 | 34.500 | ▲ +0,58% | 861.360 | 29,9 |
| 21-6-2019 | 34.900 | 34.900 | 34.900 | 34.300 | 34.300 | ▼ −1,72% | 2.911.705 | 100,5 |
| 20-6-2019 | 34.000 | 34.000 | 34.900 | 34.000 | 34.900 | ▲ +2,65% | 3.998.290 | 137,8 |
| 19-6-2019 | 33.500 | 33.900 | 34.000 | 33.700 | 34.000 | ▲ +1,49% | 8.095.325 | 274,9 |
| 18-6-2019 | 34.000 | 34.000 | 34.100 | 33.350 | 33.500 | ▼ −1,47% | 10.248.270 | 348,4 |
| 17-6-2019 | 34.900 | 34.900 | 34.900 | 34.000 | 34.000 | ▼ −2,58% | 2.137.960 | 73,3 |
| 14-6-2019 | 34.700 | 34.600 | 34.900 | 34.600 | 34.900 | ▲ +0,58% | 813.520 | 28,3 |
| 13-6-2019 | 34.950 | 34.700 | 34.900 | 34.600 | 34.700 | ▼ −0,72% | 598.250 | 20,8 |
| 12-6-2019 | 35.200 | 35.150 | 35.300 | 34.950 | 34.950 | ▼ −0,71% | 900.490 | 31,6 |
| 11-6-2019 | 35.050 | 35.150 | 35.650 | 35.050 | 35.200 | ▲ +0,43% | 5.774.640 | 202,8 |
| 10-6-2019 | 34.750 | 34.800 | 35.200 | 34.800 | 35.050 | ▲ +0,86% | 1.840.860 | 64,5 |
| 7-6-2019 | 34.450 | 34.600 | 34.800 | 34.300 | 34.750 | ▲ +0,87% | 844.720 | 29,2 |
| 6-6-2019 | 34.350 | 34.350 | 34.550 | 33.900 | 34.450 | ▲ +0,29% | 896.230 | 30,7 |
| 5-6-2019 | 34.300 | 34.500 | 34.650 | 34.150 | 34.350 | ▲ +0,15% | 776.220 | 26,7 |
| 4-6-2019 | 33.800 | 34.000 | 34.400 | 33.800 | 34.300 | ▲ +1,48% | 1.190.280 | 40,6 |
| 3-6-2019 | 34.800 | 34.250 | 34.650 | 33.800 | 33.800 | ▼ −2,87% | 1.903.890 | 65,1 |
| 31-5-2019 | 35.000 | 35.000 | 35.100 | 34.500 | 34.800 | ▼ −0,57% | 2.071.330 | 72,3 |
| 30-5-2019 | 34.800 | 34.950 | 35.300 | 34.500 | 35.000 | ▲ +0,57% | 10.746.520 | 376,2 |
| 29-5-2019 | 34.600 | 34.400 | 35.100 | 34.200 | 34.800 | ▲ +0,58% | 2.330.360 | 80,5 |
| 28-5-2019 | 35.250 | 35.300 | 35.350 | 34.500 | 34.600 | ▼ −1,84% | 2.170.160 | 75,5 |
| 27-5-2019 | 35.000 | 34.850 | 35.250 | 34.850 | 35.250 | ▲ +0,71% | 1.049.230 | 36,8 |
| 24-5-2019 | 35.250 | 35.250 | 35.700 | 34.800 | 35.000 | ▼ −0,71% | 3.098.530 | 108,8 |
| 23-5-2019 | 35.800 | 35.500 | 35.850 | 35.200 | 35.250 | ▼ −1,54% | 34.304.176 | 1.170,5 |
| 22-5-2019 | 36.000 | 36.200 | 36.350 | 35.750 | 35.800 | ▼ −0,56% | 1.126.920 | 40,6 |
| 21-5-2019 | 36.150 | 36.300 | 36.300 | 35.900 | 36.000 | ▼ −0,41% | 2.250.050 | 81,1 |
| 20-5-2019 | 36.000 | 36.000 | 36.500 | 35.600 | 36.150 | ▲ +0,42% | 1.460.170 | 52,9 |
| 17-5-2019 | 36.600 | 36.000 | 36.550 | 36.000 | 36.000 | ▼ −1,64% | 5.468.380 | 198,2 |
| 16-5-2019 | 36.600 | 36.700 | 37.300 | 36.600 | 36.600 | ■ 0,00% | 4.954.930 | 183,2 |
| 15-5-2019 | 36.000 | 36.300 | 36.900 | 36.150 | 36.600 | ▲ +1,67% | 2.555.920 | 93,5 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 62/75 · 15-5-2019 – 25-6-2019 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 6-11-2017
Dữ liệu khác của VRE
Phân tích kỹ thuật VREBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh VREDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán VRETài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ VREDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn VREDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức VRECổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên VREBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ VRENgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại VREMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại VRETỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố VRECông bố thông tin và tin doanh nghiệpTin trên báo VREBài báo kinh doanh, chứng khoán nhắc tới mãHồ sơ doanh nghiệp VRENgành nghề, trụ sở, vốn điều lệTự doanh VRECông ty chứng khoán tự doanh mua bán ròng theo phiên
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu VRE (CTCP Vincom Retail) trên sàn HOSE, có dữ liệu từ phiên 6-11-2017 tới nay, tổng cộng 2.234 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 24.950 đồng, tăng 6,85%, khối lượng 7.477.000 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 3.345.985 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, VRE tăng mạnh nhất vào năm 2025 (94,5%) và giảm sâu nhất vào năm 2018 (41,1%).
