Khối ngoại mua bán ACV — trang 2
Mua bán ròng của khối ngoại với ACV
120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng
Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Khối ngoại giao dịch ACV từng phiên
| Phiên | Giá đóng cửa | KL mua | KL bán | KL ròng | GT mua (tỉ) | GT bán (tỉ) | Ròng (tỉ) | Room còn lại (cp) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 11-9-2026 | 39.100 | 41.070 | 100.100 | ▼ −59.030 | 1,6 | 3,9 | ▼ −2,3 | 1.694.693.933 |
| 10-9-2026 | 39.900 | 54.250 | 100.800 | ▼ −46.550 | 2,2 | 4,0 | ▼ −1,9 | 1.694.625.406 |
| 9-9-2026 | 40.300 | 35.300 | 433.100 | ▼ −397.800 | 1,4 | 17,3 | ▼ −15,9 | 1.694.493.836 |
| 8-9-2026 | 40.200 | 43.053 | 144.300 | ▼ −101.247 | 1,7 | 5,8 | ▼ −4,1 | 1.694.418.033 |
| 7-9-2026 | 40.600 | 63.630 | 168.500 | ▼ −104.870 | 2,6 | 6,8 | ▼ −4,3 | 1.694.187.526 |
| 4-9-2026 | 41.000 | 13.500 | 84.100 | ▼ −70.600 | 0,6 | 3,4 | ▼ −2,9 | 1.694.210.686 |
| 3-9-2026 | 41.300 | 50.600 | 262.700 | ▼ −212.100 | 2,1 | 10,8 | ▼ −8,8 | 1.694.180.286 |
| 28-8-2026 | 42.300 | 50.700 | 3.400 | ▲ +47.300 | 2,1 | 0,1 | ▲ +2,0 | 1.694.253.336 |
| 27-8-2026 | 42.200 | 65.900 | 1.100 | ▲ +64.800 | 2,8 | 0,0 | ▲ +2,7 | 1.694.283.186 |
| 26-8-2026 | 42.100 | 78.000 | 1.000 | ▲ +77.000 | 3,3 | 0,0 | ▲ +3,2 | 1.694.137.786 |
| 25-8-2026 | 41.900 | 35.937 | 0 | ▲ +35.937 | 1,5 | 0,0 | ▲ +1,5 | 1.694.222.636 |
| 24-8-2026 | 42.100 | 56.200 | 258.700 | ▼ −202.500 | 2,4 | 10,8 | ▼ −8,5 | 1.694.182.273 |
| 21-8-2026 | 41.500 | 15.350 | 27.100 | ▼ −11.750 | 0,6 | 1,1 | ▼ −0,5 | 1.694.196.723 |
| 20-8-2026 | 40.900 | 14.900 | 3.127 | ▲ +11.773 | 0,6 | 0,1 | ▲ +0,5 | 1.694.253.246 |
| 19-8-2026 | 40.800 | 12.300 | 500 | ▲ +11.800 | 0,5 | 0,0 | ▲ +0,5 | 1.694.252.946 |
| 18-8-2026 | 41.100 | 700 | 9.500 | ▼ −8.800 | 0,0 | 0,4 | ▼ −0,4 | 1.694.273.546 |
| 17-8-2026 | 40.600 | 8.200 | 0 | ▲ +8.200 | 0,3 | 0,0 | ▲ +0,3 | 1.694.272.096 |
| 14-8-2026 | 40.500 | 27.300 | 1.770 | ▲ +25.530 | 1,1 | 0,1 | ▲ +1,0 | 1.694.263.576 |
| 13-8-2026 | 41.000 | 100 | 5.600 | ▼ −5.500 | 0,0 | 0,2 | ▼ −0,2 | 1.694.242.776 |
| 12-8-2026 | 41.500 | 19.500 | 40.800 | ▼ −21.300 | 0,8 | 1,7 | ▼ −0,9 | 1.694.224.376 |
| 11-8-2026 | 41.400 | 36.100 | 84.100 | ▼ −48.000 | 1,5 | 3,5 | ▼ −2,0 | 1.694.203.752 |
| 10-8-2026 | 42.300 | 105.500 | 100 | ▲ +105.400 | 4,5 | 0,0 | ▲ +4,5 | 1.694.242.652 |
| 7-8-2026 | 41.500 | 49.584 | 54.808 | ▼ −5.224 | 2,0 | 2,3 | ▼ −0,2 | 1.694.159.468 |
| 6-8-2026 | 38.900 | 3.200 | 3.100 | ▲ +100 | 0,1 | 0,1 | ▲ +0,0 | 1.693.886.662 |
| 5-8-2026 | 39.100 | 8.500 | 126.500 | ▼ −118.000 | 0,3 | 5,0 | ▼ −4,6 | 1.693.629.127 |
| 4-8-2026 | 39.400 | 19.000 | 349.645 | ▼ −330.645 | 0,7 | 13,8 | ▼ −13,0 | 1.693.594.927 |
| 3-8-2026 | 40.000 | 28.100 | 280.480 | ▼ −252.380 | 1,1 | 11,1 | ▼ −10,0 | 1.693.571.427 |
| 31-7-2026 | 39.200 | 30.500 | 54.200 | ▼ −23.700 | 1,2 | 2,1 | ▼ −0,9 | 1.693.586.627 |
| 30-7-2026 | 39.500 | 23.670 | 14.413 | ▲ +9.257 | 0,9 | 0,6 | ▲ +0,4 | 1.693.601.414 |
| 29-7-2026 | 38.700 | 31.600 | 30.000 | ▲ +1.600 | 1,2 | 1,2 | ▲ +0,1 | 1.693.588.284 |
Trang 2/83 · 29-7-2026 – 11-9-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 21-11-2016
Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại ACV, hoặc riêng sàn UPCOM ở trang UPCoM-Index.
Dữ liệu khác của ACV
Tóm tắt
Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu ACV (Tổng Công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP) theo từng phiên.
Phiên 23-10-2026, khối ngoại mua ròng 2 tỉ đồng ở mã này.
Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 1.825 tỉ đồng cổ phiếu ACV (mua 572 tỉ đồng, bán 2.397 tỉ đồng).
Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 1.694.610.564 cổ phiếu.
