Số liệu tới phiên29-10-2026
Logo AGR
CTCP Chứng khoán Agribank
Agribank Securities Corporation
11.550
▲ +100 (▲ +0,87%)

Khối ngoại mua bán AGR — trang 116

Mua bán ròng của khối ngoại với AGR

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

12-5-2026: 013-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: -022-5-2026: 125-5-2026: -026-5-2026: -027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: -02-6-2026: -13-6-2026: -04-6-2026: -05-6-2026: -08-6-2026: -19-6-2026: -010-6-2026: -011-6-2026: -012-6-2026: -015-6-2026: -016-6-2026: 017-6-2026: -018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: -025-6-2026: 026-6-2026: -029-6-2026: 030-6-2026: 11-7-2026: 12-7-2026: 03-7-2026: -06-7-2026: -07-7-2026: 18-7-2026: -19-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: -014-7-2026: 115-7-2026: -016-7-2026: -017-7-2026: -120-7-2026: -021-7-2026: -022-7-2026: 123-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: -128-7-2026: 029-7-2026: -030-7-2026: 031-7-2026: -13-8-2026: 04-8-2026: -05-8-2026: 06-8-2026: -07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: -013-8-2026: -014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: -020-8-2026: -021-8-2026: -024-8-2026: -025-8-2026: 026-8-2026: -027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: -04-9-2026: 07-9-2026: -08-9-2026: -09-9-2026: 010-9-2026: -011-9-2026: -014-9-2026: 015-9-2026: -016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: -021-9-2026: 022-9-2026: -023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: -029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: -06-10-2026: 07-10-2026: -08-10-2026: 09-10-2026: -012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: -016-10-2026: -019-10-2026: -020-10-2026: 021-10-2026: -022-10-2026: -023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: -029-10-2026: -01-112-5-202629-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch AGR từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
24-12-20125.30000■ 00,00,0■ 0,0103.238.811
21-12-20125.10000■ 00,00,0■ 0,0103.238.811
20-12-20125.10000■ 00,00,0■ 0,0103.238.811
19-12-20125.10000■ 00,00,0■ 0,0103.238.811
18-12-20125.10000■ 00,00,0■ 0,0103.238.811
17-12-20125.10000■ 00,00,0■ 0,0103.237.811
14-12-20125.00000■ 00,00,0■ 0,0103.237.811
13-12-20125.00000■ 00,00,0■ 0,0103.237.811
12-12-20125.10001.000▼ −1.0000,00,0▼ −0,0103.237.811
11-12-20125.10000■ 00,00,0■ 0,0103.237.811
10-12-20125.10000■ 00,00,0■ 0,0103.237.811
7-12-20124.90000■ 00,00,0■ 0,0103.237.811
6-12-20125.00000■ 00,00,0■ 0,0103.237.811
5-12-20124.90000■ 00,00,0■ 0,0103.237.811
4-12-20124.90000■ 00,00,0■ 0,0103.237.811
3-12-20124.80000■ 00,00,0■ 0,0103.237.811
30-11-20124.80000■ 00,00,0■ 0,0103.237.811
29-11-20124.80000■ 00,00,0■ 0,0103.237.811
28-11-20124.90000■ 00,00,0■ 0,0103.237.811
27-11-20124.90000■ 00,00,0■ 0,0103.237.811
26-11-20124.90000■ 00,00,0■ 0,0103.237.811
23-11-20124.90000■ 00,00,0■ 0,0103.237.811
22-11-20124.90000■ 00,00,0■ 0,0103.237.811
21-11-20124.80000■ 00,00,0■ 0,0103.237.811
20-11-20124.80000■ 00,00,0■ 0,0103.237.811
19-11-20124.80000■ 00,00,0■ 0,0103.237.811
16-11-20124.90000■ 00,00,0■ 0,0103.237.811
15-11-20125.00000■ 00,00,0■ 0,0103.237.811
14-11-20125.00000■ 00,00,0■ 0,0103.237.811
13-11-20125.00000■ 00,00,0■ 0,0103.237.811

Trang 116/141 · 13-11-2012 – 24-12-2012 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 10-12-2009

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại AGR, hoặc riêng sàn HOSE ở trang VN-Index.

Dữ liệu khác của AGR

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu AGR (CTCP Chứng khoán Agribank) theo từng phiên.

Phiên 29-10-2026, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại mua ròng 3 tỉ đồng cổ phiếu AGR (mua 94 tỉ đồng, bán 91 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 227.664.913 cổ phiếu.