Số liệu tới phiên28-10-2026
Logo AGR
CTCP Chứng khoán Agribank
Agribank Securities Corporation
11.450
▼ −50 (▼ −0,43%)

Khối ngoại mua bán AGR — trang 129

Mua bán ròng của khối ngoại với AGR

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

11-5-2026: 012-5-2026: 013-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: -022-5-2026: 125-5-2026: -026-5-2026: -027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: -02-6-2026: -13-6-2026: -04-6-2026: -05-6-2026: -08-6-2026: -19-6-2026: -010-6-2026: -011-6-2026: -012-6-2026: -015-6-2026: -016-6-2026: 017-6-2026: -018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: -025-6-2026: 026-6-2026: -029-6-2026: 030-6-2026: 11-7-2026: 12-7-2026: 03-7-2026: -06-7-2026: -07-7-2026: 18-7-2026: -19-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: -014-7-2026: 115-7-2026: -016-7-2026: -017-7-2026: -120-7-2026: -021-7-2026: -022-7-2026: 123-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: -128-7-2026: 029-7-2026: -030-7-2026: 031-7-2026: -13-8-2026: 04-8-2026: -05-8-2026: 06-8-2026: -07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: -013-8-2026: -014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: -020-8-2026: -021-8-2026: -024-8-2026: -025-8-2026: 026-8-2026: -027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: -04-9-2026: 07-9-2026: -08-9-2026: -09-9-2026: 010-9-2026: -011-9-2026: -014-9-2026: 015-9-2026: -016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: -021-9-2026: 022-9-2026: -023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: -029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: -06-10-2026: 07-10-2026: -08-10-2026: 09-10-2026: -012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: -016-10-2026: -019-10-2026: -020-10-2026: 021-10-2026: -022-10-2026: -023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: -01-111-5-202628-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch AGR từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
9-6-201110.20000■ 00,00,0■ 0,0102.913.268
8-6-201110.00000■ 00,00,0■ 0,0102.913.268
7-6-201110.20000■ 00,00,0■ 0,0102.913.268
6-6-201110.20000■ 00,00,0■ 0,0102.913.268
3-6-201110.10000■ 00,00,0■ 0,0102.913.268
2-6-201110.40000■ 00,00,0■ 0,0102.963.601
1-6-201110.30000■ 00,00,0■ 0,0102.963.601
31-5-20119.90000■ 00,00,0■ 0,0102.963.601
30-5-201110.40000■ 00,00,0■ 0,0102.962.341
27-5-201110.40000■ 00,00,0■ 0,0102.962.341
26-5-201110.40000■ 00,00,0■ 0,0102.962.341
25-5-201110.20001.260▼ −1.2600,00,0▼ −0,0102.962.341
24-5-201110.20000■ 00,00,0■ 0,0102.962.341
23-5-201110.40000■ 00,00,0■ 0,0102.962.341
20-5-201110.60000■ 00,00,0■ 0,0102.962.341
19-5-201110.40000■ 00,00,0■ 0,0102.962.341
18-5-201110.30000■ 00,00,0■ 0,0102.962.341
17-5-201110.30000■ 00,00,0■ 0,0102.962.341
16-5-201110.60000■ 00,00,0■ 0,0102.962.341
13-5-201110.8006.5000▲ +6.5000,10,0▲ +0,1102.962.341
12-5-201110.8002.5000▲ +2.5000,00,0▲ +0,0102.968.841
11-5-201110.80012.0000▲ +12.0000,10,0▲ +0,1102.971.341
10-5-201111.00025.0000▲ +25.0000,30,0▲ +0,3102.983.341
9-5-201110.80010.0000▲ +10.0000,10,0▲ +0,1103.008.341
6-5-201110.7004000▲ +4000,00,0▲ +0,0103.018.341
5-5-201110.80000■ 00,00,0■ 0,0103.018.741
4-5-201110.7001000▲ +1000,00,0▲ +0,0103.018.741
29-4-201110.90000■ 00,00,0■ 0,0103.018.841
28-4-201110.80000■ 00,00,0■ 0,0103.018.511
27-4-201110.70000■ 00,00,0■ 0,0103.018.511

Trang 129/141 · 27-4-2011 – 9-6-2011 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 10-12-2009

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại AGR, hoặc riêng sàn HOSE ở trang VN-Index.

Dữ liệu khác của AGR

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu AGR (CTCP Chứng khoán Agribank) theo từng phiên.

Phiên 28-10-2026, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại mua ròng 3 tỉ đồng cổ phiếu AGR (mua 94 tỉ đồng, bán 91 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 227.664.433 cổ phiếu.