Số liệu tới phiên27-10-2026
Logo AGR
CTCP Chứng khoán Agribank
Agribank Securities Corporation
11.500
▼ −50 (▼ −0,43%)

Khối ngoại mua bán AGR — trang 133

Mua bán ròng của khối ngoại với AGR

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

8-5-2026: 011-5-2026: 012-5-2026: 013-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: -022-5-2026: 125-5-2026: -026-5-2026: -027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: -02-6-2026: -13-6-2026: -04-6-2026: -05-6-2026: -08-6-2026: -19-6-2026: -010-6-2026: -011-6-2026: -012-6-2026: -015-6-2026: -016-6-2026: 017-6-2026: -018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: -025-6-2026: 026-6-2026: -029-6-2026: 030-6-2026: 11-7-2026: 12-7-2026: 03-7-2026: -06-7-2026: -07-7-2026: 18-7-2026: -19-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: -014-7-2026: 115-7-2026: -016-7-2026: -017-7-2026: -120-7-2026: -021-7-2026: -022-7-2026: 123-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: -128-7-2026: 029-7-2026: -030-7-2026: 031-7-2026: -13-8-2026: 04-8-2026: -05-8-2026: 06-8-2026: -07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: -013-8-2026: -014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: -020-8-2026: -021-8-2026: -024-8-2026: -025-8-2026: 026-8-2026: -027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: -04-9-2026: 07-9-2026: -08-9-2026: -09-9-2026: 010-9-2026: -011-9-2026: -014-9-2026: 015-9-2026: -016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: -021-9-2026: 022-9-2026: -023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: -029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: -06-10-2026: 07-10-2026: -08-10-2026: 09-10-2026: -012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: -016-10-2026: -019-10-2026: -020-10-2026: 021-10-2026: -022-10-2026: -023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 01-18-5-202627-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch AGR từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
7-12-201013.80010.0000▲ +10.0000,10,0▲ +0,1103.005.028
6-12-201014.50010.0000▲ +10.0000,10,0▲ +0,1103.015.028
3-12-201013.900178.3400▲ +178.3402,50,0▲ +2,5103.025.028
2-12-201013.30000■ 00,00,0■ 0,0103.203.368
1-12-201012.90000■ 00,00,0■ 0,0103.203.368
30-11-201012.60000■ 00,00,0■ 0,0103.203.368
29-11-201012.00010.0000▲ +10.0000,10,0▲ +0,1103.203.368
26-11-201011.90000■ 00,00,0■ 0,0103.213.368
25-11-201011.70000■ 00,00,0■ 0,0103.213.368
24-11-201011.20000■ 00,00,0■ 0,0103.213.368
23-11-201011.5003.0000▲ +3.0000,00,0▲ +0,0103.213.368
22-11-201011.20000■ 00,00,0■ 0,0103.216.368
19-11-201011.40000■ 00,00,0■ 0,0103.216.368
18-11-201011.50000■ 00,00,0■ 0,0103.213.368
17-11-201011.30000■ 00,00,0■ 0,0103.196.708
16-11-201011.50003.000▼ −3.0000,00,0▼ −0,0103.196.708
15-11-201011.50000■ 00,00,0■ 0,0103.196.708
12-11-201011.500016.660▼ −16.6600,00,2▼ −0,2103.196.708
11-11-201011.90000■ 00,00,0■ 0,0103.196.708
10-11-201012.1003.0000▲ +3.0000,00,0▲ +0,0103.196.708
9-11-201012.00000■ 00,00,0■ 0,0103.199.708
8-11-201012.30000■ 00,00,0■ 0,0103.199.708
5-11-201012.50000■ 00,00,0■ 0,0103.199.708
4-11-201012.20000■ 00,00,0■ 0,0103.199.708
3-11-201012.10000■ 00,00,0■ 0,0103.199.708
2-11-201012.10000■ 00,00,0■ 0,0103.199.708
1-11-201012.20000■ 00,00,0■ 0,0103.149.378
29-10-201012.50000■ 00,00,0■ 0,0103.149.378
28-10-201012.20000■ 00,00,0■ 0,0103.149.378
27-10-201012.40000■ 00,00,0■ 0,0103.149.378

Trang 133/141 · 27-10-2010 – 7-12-2010 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 10-12-2009

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại AGR, hoặc riêng sàn HOSE ở trang VN-Index.

Dữ liệu khác của AGR

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu AGR (CTCP Chứng khoán Agribank) theo từng phiên.

Phiên 27-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại mua ròng 3 tỉ đồng cổ phiếu AGR (mua 94 tỉ đồng, bán 91 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 227.661.133 cổ phiếu.