Số liệu tới phiên28-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 649 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: APF, CAN, HIO, MVB, MWG · Xem bảng →
Logo ATA
CTCP NTACO
Ntaco Corporation
400
■ 0 (■ 0,00%)

Khối ngoại mua bán ATA — trang 123

Mua bán ròng của khối ngoại với ATA

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

11-5-2026: 012-5-2026: 013-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 0011-5-202628-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch ATA từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
16-2-20127.10000■ 00,00,0■ 0,05.754.653
15-2-20127.300019.030▼ −19.0300,00,1▼ −0,15.754.653
14-2-20127.4000200▼ −2000,00,0▼ −0,05.754.653
13-2-20127.40000■ 00,00,0■ 0,05.737.483
10-2-20127.40000■ 00,00,0■ 0,05.737.483
9-2-20127.70000■ 00,00,0■ 0,05.737.483
8-2-20127.700017.170▼ −17.1700,00,1▼ −0,15.727.483
7-2-20128.00000■ 00,00,0■ 0,05.727.483
6-2-20128.30000■ 00,00,0■ 0,05.727.483
3-2-20128.600010.000▼ −10.0000,00,1▼ −0,15.717.483
2-2-20128.90000■ 00,00,0■ 0,05.726.483
1-2-20128.90000■ 00,00,0■ 0,05.726.483
31-1-20128.900020.000▼ −20.0000,00,2▼ −0,25.726.483
30-1-20128.90019.99020.000▼ −100,20,2▼ −0,05.706.483
20-1-20128.50000■ 00,00,0■ 0,05.706.473
19-1-20128.100020.000▼ −20.0000,00,2▼ −0,25.706.473
18-1-20127.90000■ 00,00,0■ 0,05.686.473
17-1-20127.60000■ 00,00,0■ 0,05.686.473
16-1-20127.30000■ 00,00,0■ 0,05.686.473
13-1-20127.00001.000▼ −1.0000,00,0▼ −0,05.687.033
12-1-20126.80000■ 00,00,0■ 0,05.686.033
11-1-20126.80000■ 00,00,0■ 0,05.686.033
10-1-20126.50000■ 00,00,0■ 0,05.686.033
9-1-20126.20000■ 00,00,0■ 0,05.686.033
6-1-20126.00000■ 00,00,0■ 0,05.686.033
5-1-20126.10000■ 00,00,0■ 0,05.686.033
4-1-20126.30008.610▼ −8.6100,00,1▼ −0,15.686.033
3-1-20126.30000■ 00,00,0■ 0,05.677.423
30-12-20116.30000■ 00,00,0■ 0,05.664.933
29-12-20116.00000■ 00,00,0■ 0,05.677.423

Trang 123/143 · 29-12-2011 – 16-2-2012 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 8-9-2009

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại ATA, hoặc riêng sàn UPCOM ở trang UPCoM-Index.

Dữ liệu khác của ATA

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu ATA (CTCP NTACO) theo từng phiên.

Phiên 28-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu ATA (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -8.020 cổ phiếu.