Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 368 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAH, AAS, ABW, AMC, ANV · Xem bảng →
Giá lịch sử cổ phiếu BID — trang 16
Biểu đồ giá BID
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá BID theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 38.450 | 34.100 | 56.600 | 33.050 | ▼ −11,3% | 197 |
| 2025 | 38.200 | 38.900 | 45.100 | 31.200 | ▲ +1,8% | 249 |
| 2024 | 43.000 | 37.550 | 56.700 | 37.550 | ▼ −12,7% | 250 |
| 2023 | 41.200 | 43.400 | 49.500 | 38.200 | ▲ +5,3% | 249 |
| 2022 | 37.400 | 38.600 | 49.950 | 28.000 | ▲ +3,2% | 249 |
| 2021 | 48.250 | 37.100 | 50.600 | 33.700 | ▼ −23,1% | 250 |
| 2020 | 46.900 | 47.900 | 55.800 | 29.500 | ▲ +2,1% | 252 |
| 2019 | 33.500 | 46.150 | 47.150 | 30.550 | ▲ +37,8% | 250 |
| 2018 | 27.000 | 34.400 | 46.800 | 20.850 | ▲ +27,4% | 248 |
| 2017 | 15.150 | 25.500 | 26.500 | 14.350 | ▲ +68,3% | 250 |
| 2016 | 20.200 | 14.200 | 20.800 | 14.000 | ▼ −29,7% | 251 |
| 2015 | 12.900 | 20.600 | 28.500 | 12.800 | ▲ +59,7% | 248 |
| 2014 | 18.800 | 12.700 | 19.500 | 12.500 | ▼ −32,4% | 231 |
Giá BID từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25-12-2024 | 38.100 | 38.200 | 39.800 | 38.100 | 38.650 | ▲ +1,44% | 5.277.300 | 204,7 |
| 24-12-2024 | 38.600 | 38.700 | 38.850 | 38.050 | 38.100 | ▼ −1,30% | 3.216.000 | 123,1 |
| 23-12-2024 | 38.400 | 38.900 | 39.000 | 38.500 | 38.600 | ▲ +0,52% | 2.895.400 | 112,2 |
| 20-12-2024 | 46.450 | 46.500 | 46.700 | 46.350 | 46.450 | ■ 0,00% | 2.993.400 | 139,1 |
| 19-12-2024 | 46.850 | 46.650 | 46.750 | 46.400 | 46.450 | ▼ −0,85% | 2.726.000 | 126,9 |
| 18-12-2024 | 46.600 | 46.850 | 47.000 | 46.700 | 46.850 | ▲ +0,54% | 1.661.100 | 77,8 |
| 17-12-2024 | 46.750 | 47.000 | 47.150 | 46.600 | 46.600 | ▼ −0,32% | 2.248.800 | 105,5 |
| 16-12-2024 | 46.400 | 47.000 | 47.250 | 46.700 | 46.750 | ▲ +0,75% | 3.247.200 | 152,7 |
| 13-12-2024 | 46.600 | 46.550 | 46.800 | 46.400 | 46.400 | ▼ −0,43% | 1.382.900 | 64,4 |
| 12-12-2024 | 46.600 | 46.700 | 47.150 | 46.600 | 46.600 | ■ 0,00% | 1.935.300 | 90,8 |
| 11-12-2024 | 46.750 | 46.950 | 47.000 | 46.500 | 46.600 | ▼ −0,32% | 1.286.600 | 60,1 |
| 10-12-2024 | 46.700 | 46.800 | 47.350 | 46.750 | 46.750 | ▲ +0,11% | 1.943.300 | 91,3 |
| 9-12-2024 | 46.600 | 46.650 | 47.000 | 46.600 | 46.700 | ▲ +0,21% | 1.717.700 | 80,4 |
| 6-12-2024 | 46.000 | 46.400 | 46.950 | 46.400 | 46.600 | ▲ +1,30% | 2.497.200 | 116,7 |
| 5-12-2024 | 45.150 | 45.300 | 46.800 | 45.300 | 46.000 | ▲ +1,88% | 2.427.400 | 111,8 |
| 4-12-2024 | 46.050 | 46.100 | 46.150 | 45.150 | 45.150 | ▼ −1,95% | 2.399.100 | 109,2 |
| 3-12-2024 | 46.500 | 46.500 | 46.500 | 46.050 | 46.050 | ▼ −0,97% | 1.400.100 | 64,7 |
| 2-12-2024 | 46.750 | 46.900 | 47.100 | 46.500 | 46.500 | ▼ −0,53% | 1.314.100 | 61,3 |
| 29-11-2024 | 46.100 | 46.100 | 46.750 | 45.850 | 46.750 | ▲ +1,41% | 1.443.200 | 67,0 |
| 28-11-2024 | 46.350 | 46.500 | 46.550 | 46.100 | 46.100 | ▼ −0,54% | 1.284.700 | 59,6 |
| 27-11-2024 | 46.250 | 46.250 | 46.450 | 46.050 | 46.350 | ▲ +0,22% | 1.214.900 | 56,3 |
| 26-11-2024 | 45.550 | 45.500 | 46.250 | 45.500 | 46.250 | ▲ +1,54% | 1.839.300 | 84,6 |
| 25-11-2024 | 45.700 | 45.700 | 45.800 | 45.500 | 45.550 | ▼ −0,33% | 1.110.400 | 50,7 |
| 22-11-2024 | 45.350 | 45.800 | 45.800 | 45.250 | 45.700 | ▲ +0,77% | 1.874.700 | 85,4 |
| 21-11-2024 | 45.000 | 45.100 | 45.650 | 45.100 | 45.350 | ▲ +0,78% | 1.472.400 | 66,8 |
| 20-11-2024 | 44.600 | 44.700 | 45.850 | 44.500 | 45.000 | ▲ +0,90% | 2.188.800 | 99,2 |
| 19-11-2024 | 44.450 | 45.200 | 45.200 | 44.600 | 44.600 | ▲ +0,34% | 1.457.400 | 65,3 |
| 18-11-2024 | 44.700 | 44.650 | 45.600 | 44.450 | 44.450 | ▼ −0,56% | 1.914.300 | 85,7 |
| 15-11-2024 | 45.500 | 45.600 | 45.600 | 44.700 | 44.700 | ▼ −1,76% | 2.255.800 | 101,6 |
| 14-11-2024 | 46.150 | 46.250 | 46.250 | 45.500 | 45.500 | ▼ −1,41% | 1.998.500 | 91,5 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 16/106 · 14-11-2024 – 25-12-2024 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 24-1-2014
Dữ liệu khác của BID
Phân tích kỹ thuật BIDBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh BIDDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán BIDTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ BIDDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn BIDDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức BIDCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên BIDBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ BIDNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại BIDMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại BIDTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố BIDCông bố thông tin và tin doanh nghiệpTin trên báo BIDBài báo kinh doanh, chứng khoán nhắc tới mãHồ sơ doanh nghiệp BIDNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệTự doanh BIDCông ty chứng khoán tự doanh mua bán ròng theo phiên
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu BID (Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam) trên sàn HOSE, có dữ liệu từ phiên 24-1-2014 tới nay, tổng cộng 3.174 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 34.100 đồng, tăng 1,34%, khối lượng 3.246.000 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 3.105.930 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, BID tăng mạnh nhất vào năm 2017 (68,3%) và giảm sâu nhất vào năm 2014 (32,4%).
