Số liệu tới phiên27-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 630 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ACB, AGG, BDG, BIC, BLI · Xem bảng →
Logo BVH
Tập đoàn Bảo Việt
BaoViet Holdings
67.800
▼ −900 (▼ −1,31%)

Kết quả kinh doanh BVH

Doanh thu và lợi nhuận BVH theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q3/2023: 9.726Q4/2023: 10.570Q1/2024: 9.619Q2/2024: 9.991Q3/2024: 9.746Q4/2024: 10.506Q1/2025: 9.974Q2/2025: 10.661Q3/2025: 9.750Q4/2025: 10.550Q1/2026: 9.819Q2/2026: 10.70410.704Q3/2023Q2/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q3/2023: 460Q4/2023: 370Q1/2024: 617Q2/2024: 442Q3/2024: 560Q4/2024: 539Q1/2025: 707Q2/2025: 684Q3/2025: 786Q4/2025: 874Q1/2026: 816Q2/2026: 1.0471.047Q3/2023Q2/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q2/202610.7041.047
Q1/20269.819816
Q4/202510.550874
Q3/20259.750786
Q2/202510.661684
Q1/20259.974707
Q4/202410.506539
Q3/20249.746560
Q2/20249.991442
Q1/20249.619617
Q4/202310.570370
Q3/20239.726460

Doanh thu và lợi nhuận BVH theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 34.485Năm 2021: 36.828Năm 2022: 40.688Năm 2023: 40.080Năm 2024: 39.823Năm 2025: 40.94840.948Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 1.604Năm 2021: 2.003Năm 2022: 1.626Năm 2023: 1.860Năm 2024: 2.194Năm 2025: 2.9222.922Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 202540.9482.922
Năm 202439.8232.194
Năm 202340.0801.860
Năm 202240.6881.626
Năm 202136.8282.003
Năm 202034.4851.604

Báo cáo tài chính gốc BVH theo kỳ

255 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2026————
2025—
2024
2023—
2022
2021
2020
2019
2018
2017
2016
2015
2014—
2013
2012
2011
2010—
2009—
2008—————

255 tệp báo cáo BVH trên HOSE từ năm 2008, kỳ báo cáo do HOSE gắn. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính BVH

90 văn bản
4-8-2026Giải trình tăng trưởng KQKD Quý 2 năm 2026 - Công ty mẹ (trước soát xét)HOSE29-4-2025Công văn công bố BCTC quý 1/2025HOSE29-4-2025Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế HN quý 1/2025 so với quý 1/2024HOSE31-3-2025Công văn tăng trưởng KQKD đã kiểm toán năm 2024HOSE3-2-2025Giải trình KQKD quý 4/2024 (trước soát xét) so với cùng kỳ năm trướcHOSE3-5-2024Giải trình biến động kết quả kinh doanh quý 1/2024HOSE30-1-2024Giải trình chênh lệch KQKD Q4/2023 so với cùng kỳ năm trướcHOSE15-11-2023Giải trình chênh lệch LNST Q3/2023 so với cùng kỳ năm trướcHOSE30-10-2023Giải trình KQKD quý 3/2023 so với cùng kỳ năm trướcHOSE28-7-2023Giải trình kết quả kinh doanh Q2/2023HOSE31-3-2023Giải trình KQKD năm 2022 đã kiểm toán so với cùng kỳ năm trướcHOSE30-1-2023Giải trình KQKD quý 4/2022 và năm 2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE15-11-2022Giải trình KQKD 9 tháng năm 2022 (sau soát xét)HOSE31-10-2022Giải trình kết quả kinh doanh quý 03/2022HOSE29-7-2022Giải trình KQKD quý 2/2022 và 6 tháng đầu năm 2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE31-3-2022Giải trình KQKD năm 2021 sau kiểm toánHOSE15-11-2021Giải trình KQKD 9 tháng năm 2021 (sau soát xét)HOSE1-11-2021Giải trình KQKD quý 3/2021 so với cùng kỳ năm trướcHOSE30-8-2021Giải thích kết quả kinh doanh tăng trưởngHOSE30-7-2021Giải trình KQKD quý 2/2021 trước soát xétHOSE4-5-2021Giải trình kết quả kinh doanh quý 1/2021HOSE13-4-2021Ý kiến của UBCKNN về việc gia hạn thời gian công bố BCTC HN năm 2020HOSE13-4-2021Xin tạm hoãn công bố BCTC HN năm 2020HOSE1-2-2021Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 4/2020 so với quý 4/2019HOSE30-10-2020Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 3/2020 so với quý 3/2019HOSE9-9-2020Giải trình BCTC hợp nhất quý 2 năm 2020 (sau soát xét)HOSE17-8-2020Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC năm 2020 cho BVHHOSE31-7-2020Giải trình KQKD quý 2/2020 so với cùng kỳ năm trướcHOSE4-5-2020Giải trình chênh lệch KQKD quý 1 năm 2020 so với quý 1 năm 2019HOSE23-4-2020Xin gia hạn thời gian nộp BCTC năm 2019HOSE21-4-2020Xin gia hạn thời gian công bố báo cáo tài chính quý 1/2020HOSE7-4-2020Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC kiểm toán năm 2019 cho BVHHOSE7-4-2020Thông báo gia hạn thời gian tổ chức ĐHĐCĐ thường niên năm 2020 và công bố BCTC kiểm toán năm 2019HOSE30-1-2020Giải trình chênh lệch lợi nhuận quý 4/2019 so với quý 4/2018HOSE13-1-2020Gia hạn thời gian công bố thông tin, nộp BCTC của các kỳ báo cáo năm 2020HOSE24-4-2019Giải trình KQKD năm 2018 đã được kiểm toánHOSE12-3-2019Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC năm 2019 cho BVHHOSE22-2-2019Xin gia hạn thời gian nộp BCTC năm 2019HOSE14-3-2018Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC năm tài chính 2018HOSE12-3-2018Xin gia hạn thời gian công bố thông tin, nộp BCTC của các kỳ báo cáo năm 2018HOSE
Xem thêm 50 văn bản cũ hơn (tới 28-10-2009)
30-10-2017Giải trình KQKD quý 3.2017 so với cùng kỳ năm trướcHOSE11-1-2017Thông báo công văn của UBCKNN về gia hạn thời gian công bố BCTC của BVHHOSE6-1-2017Xin gia hạn thời gian công bố thông tin, nộp BCTC của các kỳ báo cáo năm 2017HOSE1-11-2016Giải trình biến động kết quả kinh doanh quý 3/2016 và 9 tháng đầu năm 2016HOSE26-1-2016Gia hạn công bố BCTCHOSE14-1-2016Gia hạn thời gian công bố thông tin, nộp báo cáo tài chínhHOSE21-8-2015Giải trình biến động KQKD quý 2.2015 so với cùng kỳ năm trướcHOSE19-5-2015Công bố BCTC Cty Mẹ và HN Q1-2015HOSE17-11-2014Giải trình KQKD quý 3.2014 so với cùng kỳ trước soát xétHOSE3-9-2014Giải trình KQKD HN và Cty mẹ soát xét bán niên năm 2014HOSE3-9-2014Công bố BCTC Riêng và HN SX bán niên 2014HOSE25-8-2014Giải trình KQKD Cty mẹ quý 2.2014HOSE14-8-2014Công bố BCTC HN và Cty Mẹ Q2-2014HOSE14-8-2014Giải trình BCTC Q2-2014HOSE16-5-2014Giải trình KQKD quý 1 năm 2014 riêng và hợp nhấtHOSE16-5-2014Công bố BCTC hợp nhất và riêng quý 1 năm 2014HOSE31-3-2014Giải trình BCTC HN KT 2013HOSE18-2-2014Hiệu chính BCTC Hợp nhất Q4-2013HOSE17-2-2014Công bố BCTC riêng và HN Q4/2013 (trước soát xét)HOSE17-2-2014Giải trình BCTC Q4-2013 Hợp nhất và Cty MẹHOSE15-11-2013Giải trình kết quả kinh doanh Q3/2013 Công ty mẹ và hợp nhấtHOSE30-8-2013Giải trình kết quả kinh doanhHOSE15-8-2013Giải trình KQKD công ty mẹ và hợp nhất quý 2 năm 2013HOSE15-8-2013Link BCTC Công ty Mẹ và Hợp nhất quý 2 năm 2013HOSE16-5-2013Giải trình kết quả kinh doanh hợp nhất Q1/2013HOSE29-3-2013Giải trình biến động lợi nhuận sau kiểm toán 2012 so với 2011HOSE15-3-2013Giải trình kết quả kinh doanh Công ty mẹ và hợp nhất Q4/2012HOSE22-11-2012Giải trình kết quả kinh doanh hợp nhất Q3/2012HOSE29-10-2012Giải trình kết quả kinh doanh Q3-2012HOSE30-8-2012Giải trình kết quả kinh doanh sau soát xét BCTC Q2/2012 và 6 tháng 2012HOSE25-7-2012Giải trình kết quả kinh doanh công ty mẹ Q2/2012HOSE13-7-2012Công bố BCTC Q1-2012 theo tiêu chuẩn Quốc tế (IFRS) qua đường link của Công tyHOSE4-5-2012Đính chính số liệu trên thuyết minh BCTC hợp nhất 2011HOSE4-5-2012Giải trình biến động kết quả kinh doanh công ty mẹ Q1/2012HOSE5-4-2012Giải trình Kết quả kinh doanh năm 2011HOSE24-2-2012Giải trình biến động kết quả kinh doanh Q4/2011HOSE18-11-2011Giải trình Kết quả kinh doanh Q3-2011HOSE25-8-2011Công bố thông tin đường link báo cáo tài chính soát xét 6 tháng 2011HOSE29-7-2011Giải trình báo cáo tài chính Q2/2011HOSE27-7-2011Công bố thông tin đường link báo cáo tài chính Q2/2011HOSE23-5-2011Công bố thông tin Báo cáo tài chính soát xét Q1-2011HOSE27-4-2011Công bố thông tin báo cáo tài chính Q1/2011HOSE5-4-2011Công bố thông tin Báo cáo tài chính Q4-2010 qua websiteHOSE5-4-2011Công bố thông tin Báo cáo tài chính kiểm toán năm 2010 qua websiteHOSE14-2-2011Gia hạn báo cáo tài chính Q4/2010HOSE21-1-2011Giải trình biến động giá cổ phiếuHOSE1-9-2010Giải trình nguyên nhân KQKD quý 2 tăng so với cùng kỳ 2009HOSE16-4-2010Báo cáo tài chính kiểm toán hợp nhất 2009HOSE25-1-2010thông tin kết quả kinh doanhHOSE28-10-2009Gia hạn BCTC Quý 3 năm 2009HOSE

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố BVH.

Kết quả kinh doanh BVH theo năm

tỉ đồng

19 kỳ, Năm 1990 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013Năm 2012Năm 2011Năm 2010Năm 2009Năm 2008Năm 1990
1- Thu phí bảo hiểm gốc43.716,242.591,842.637,142.961,339.503,637.709,235.748,231.360,125.521,520.018,615.943,513.613,511.989,310.593,09.371,78.244,07.393,48.114,243.716,2
2- Thu phí nhận tái bảo hiểm400,0217,6214,9159,7164,6179,2228,9246,2266,1300,8339,0337,8329,9324,6229,3186,6151,7166,5400,0
3- Các khoản giảm trừ3.992,53.683,23.508,43.213,53.775,94.462,53.246,83.278,52.420,61.640,61.075,71.101,81.389,61.501,71.267,01.152,01.036,81.269,73.992,5
  - Phí nhượng tái bảo hiểm3.808,53.512,33.463,33.274,24.077,94.105,33.374,43.176,41.908,01.393,01.075,71.101,81.308,71.434,21.204,71.083,6979,5—3.808,5
  - Giảm phí bảo hiểm-203,831,2-147,1-531,226,3656,6-290,2-639,1-266,8-192,90,00,015,98,05,72,11,9—-203,8
  - Hoàn phí bảo hiểm387,8139,7192,1470,5-328,3-299,4162,5741,2779,5440,50,00,065,059,556,666,455,4—387,8
4. Tăng (giảm) dự phòng phí, dự phòng toán học14.622,818.168,720.007,921.527,920.416,319.182,115.610,915.258,59.984,77.851,85.832,3185,42.801,71.251,9540,81.025,31.467,5433,414.622,8
5. Thu hoa hồng nhượng tái bảo hiểm824,6697,0736,9780,7935,71.059,3578,8348,7266,7225,0188,0103,7229,4233,2192,6183,3146,8166,7824,6
7. Doanh thu thuần hoạt động kinh doanh bảo hiểm40.948,339.823,240.080,540.688,236.828,034.485,233.309,129.065,824.042,119.009,59.604,812.782,68.366,38.414,18.000,06.442,55.193,411.808,540.948,3
8. Chi bồi thường Bảo hiểm gốc, trả tiền bảo hiểm21.643,519.714,419.601,515.388,012.747,812.801,113.994,111.429,78.462,66.733,25.908,25.858,05.883,86.003,25.775,34.634,74.050,6—21.643,5
9. Chi bồi thường nhận tái bảo hiểm, trả tiền bảo hiểm57,066,381,4125,0119,4132,7240,0207,6166,7171,4175,7191,5433,3148,076,951,746,2—57,0
10. Các khoản giảm trừ1.377,41.188,21.274,7902,51.726,02.176,72.342,71.863,3851,5530,3444,9594,41.121,4526,5715,7391,9386,7—1.377,4
  - Thu bồi thường nhượng tái bảo hiểm1.376,41.186,01.273,4899,61.723,32.173,52.338,61.851,7847,7521,5412,9590,71.107,7513,0706,2372,2366,2—1.376,4
  - Thu đòi người thứ ba bồi hoàn0,81,00,81,81,61,63,211,02,46,729,22,410,112,36,66,813,8—0,8
  - Thu hàng đã xử lý bồi thường 100%0,21,20,51,21,11,60,90,61,42,12,91,43,61,32,912,96,7—0,2
11. Bồi thường thuộc phần trách nhiệm giữ lại20.323,118.592,418.408,214.610,511.141,210.757,111.891,39.774,07.777,86.374,35.639,05.455,15.195,75.624,75.136,54.294,63.710,1—20.323,1
13. Tăng (giảm) dự phòng bồi thường191,3-99,213,838,4-96,7-197,5207,2359,6161,2133,516,14.171,973,7-18,217,470,4105,6—191,3
14. Số trích dự phòng dao động lớn trong năm-14,051,3109,1-28,338,4-18,6143,372,5128,4109,6102,097,992,9148,1134,6113,498,1—-14,0
15. Chi khác hoạt động kinh doanh bảo hiểm4.587,04.079,04.080,44.434,94.725,57.190,76.436,56.262,45.735,54.232,83.470,12.825,11.485,21.331,31.144,0988,9860,4—4.587,0
  - Chi khác hoạt động kinh doanh bảo hiểm gốc4.587,04.079,04.080,44.434,94.725,57.190,76.436,56.185,15.533,34.207,23.391,32.806,41.423,21.243,31.064,9924,2812,3—4.587,0
    + Chi hoa hồng2.865,52.489,12.517,40,00,00,00,00,02.467,31.962,11.590,70,00,01.092,8946,9830,1714,8—2.865,5
    + Chi khác1.721,51.589,91.563,00,00,00,00,00,32.864,12.072,81.439,44,159,30,00,00,00,0—1.721,5
16. Dự phòng thuế nhà thầu nước ngoài104,194,1102,086,593,043,0107,8101,5120,989,40,00,00,00,00,00,00,0—104,1
17. Tổng chi trực tiếp hoạt động kinh doanh bảo hiểm39.710,340.792,342.619,540.583,436.224,836.894,134.074,231.702,923.506,218.609,09.181,112.550,06.619,46.824,86.244,55.467,34.774,25.369,639.710,3
18. Lợi nhuận gộp hoạt động kinh doanh bảo hiểm1.237,9-969,1-2.539,0104,9603,2-2.408,9-765,1-2.637,1535,9400,4423,7232,61.746,91.589,31.755,5975,2419,2—1.237,9
20. Chi phí bán hàng1.674,91.346,81.094,02.281,92.266,00,00,00,00,00,00,00,0372,5330,9240,5142,8122,0111,81.674,9
21. Chi phí quản lý doanh nghiệp7.213,15.724,64.968,44.019,63.998,03.560,33.517,03.456,33.147,52.628,41.642,91.473,52.131,11.947,51.701,51.328,41.187,51.444,07.213,1
22. Lợi nhuận thuần hoạt động kinh doanh bảo hiểm-40,610,0-10,918,973,465,8-4,026,867,827,5-1.219,2-1.240,8-756,7-689,0-186,5-496,0-890,3—-40,6
23. Doanh thu hoạt động tài chính14.039,812.689,313.543,49.922,48.911,69.495,77.870,79.043,85.758,74.628,03.792,83.679,63.129,43.067,53.195,63.078,92.393,53.293,114.039,8
24. Chi hoạt động tài chính2.919,32.115,72.826,91.840,31.059,71.753,72.184,21.703,91.420,81.124,0902,9823,3734,5748,11.728,11.468,4331,92.676,62.919,3
25. Lợi nhuận hoạt động tài chính11.120,510.573,610.716,48.082,17.851,97.742,05.686,67.339,94.337,93.504,02.889,92.856,22.394,92.319,41.467,61.610,52.061,6616,511.120,5
26. Thu nhập hoạt động khác24,829,834,422,221,128,36,631,023,610,1483,61.300,91.473,71.830,81.925,2835,3533,223,924,8
27. Chi phí hoạt động khác4,33,84,22,92,11,93,110,24,94,1685,41.289,01.457,81.599,51.685,5695,0454,40,84,3
28. Lợi nhuận hoạt động khác20,526,030,219,319,026,43,520,918,76,0-201,811,915,9231,3239,7140,378,8—20,5
29. Tổng lợi nhuận kế toán3.554,42.663,22.236,32.010,22.376,51.908,01.511,71.395,61.933,71.398,81.468,91.627,31.654,11.861,71.520,71.254,91.250,1—3.554,4
31. Tổng lợi nhuận trước thuế thu nhập doanh nghiệp3.554,42.663,22.236,32.010,22.376,51.908,01.511,71.395,61.933,71.398,81.468,91.627,31.654,11.861,71.520,71.254,91.250,1502,73.554,4
33. Lợi nhuận chịu thuế thu nhập doanh nghiệp3.554,42.663,22.236,32.010,22.376,51.908,01.511,71.395,61.933,71.398,81.460,71.619,81.647,01.854,81.514,61.248,91.245,5—3.554,4
34. Thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp632,9469,0376,3384,6373,1303,7269,0232,0330,6233,8285,8288,5413,1423,6311,7274,6234,0147,7632,9
35. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp2.921,62.194,21.860,01.625,62.003,41.604,31.242,71.163,51.603,11.164,91.174,91.331,31.234,01.431,21.203,0974,31.011,5325,62.921,6
36. Lợi ích cổ đông thiểu số85,083,775,174,6106,734,754,249,047,641,646,972,796,482,91,621,7119,7-203,985,0
37. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ2.836,62.110,51.784,91.551,01.896,71.569,61.188,51.114,51.555,51.123,31.128,01.258,61.137,51.348,31.201,4952,6891,8529,52.836,6
  - Hoàn phí nhận tái bảo hiểm———0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0——
  - Các khoản giảm trừ khác———0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0——
6. Thu khác hoạt động kinh doanh bảo hiểm———0,00,00,00,0389,3408,4105,742,314,89,017,014,26,05,921,9—
  - Thu nhận tái bảo hiểm———0,00,00,00,00,10,00,716,72,33,10,41,62,11,1——
  - Thu nhượng tái bảo hiểm———0,00,00,00,0358,1366,177,00,50,61,56,77,30,30,3——
  - Thu khác (Giám định, đại lý...)———0,00,00,00,031,142,328,025,211,94,410,05,33,54,4——
12. Chi bồi thường từ dự phòng dao động lớn———0,00,019,7215,024,0281,493,046,00,0228,0261,0188,00,00,0——
    + Chi giám định tổn thất———0,00,00,00,0125,6117,096,677,975,90,082,756,835,654,5——
    + Chi đòi người thứ 3———0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0——
    + Chi xử lý hàng bồi thường 100%———0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0——
    + Chi đánh giá rủi ro của đối tượng bảo hiểm———0,00,00,00,00,00,00,0283,30,00,00,00,00,043,1——
    + Chi đề phòng hạn chế rủi ro, tổn thất———0,00,00,00,067,585,075,70,00,078,467,961,258,50,0——
  - Chi khác hoạt động kinh doanh nhận tái bảo hiểm———0,00,00,00,00,31,13,276,74,159,373,050,940,535,5—0,0
  - Chi hoạt động nhượng tái bảo hiểm———0,00,00,00,076,9201,122,42,114,62,715,028,224,312,5—0,0
  - Chi Phí trực tiếp kinh doanh hoạt động khác———0,00,00,00,00,00,0—0,00,00,00,00,00,00,0—0,0
19. Tăng (giảm) lợi nhuận do chênh lệch tỉ giá———0,00,00,00,00,00,00,0—0,00,00,00,00,0———
30. Các khoản điều chỉnh tăng (giảm) lợi nhuận để xác định lợi nhuận chịu thuế TNDN———0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0——
32. Dự phòng đảm bảo cân đối———0,00,00,00,00,00,00,08,27,67,06,96,16,04,6——

Kết quả kinh doanh BVH theo quý

tỉ đồng

60 kỳ, Quý 3/2011 → Quý 2/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 2/2017Quý 1/2017Quý 4/2016Quý 3/2016Quý 2/2016Quý 1/2016Quý 4/2015Quý 3/2015Quý 2/2015Quý 1/2015Quý 4/2014Quý 3/2014Quý 2/2014Quý 1/2014Quý 4/2013Quý 3/2013Quý 2/2013Quý 1/2013Quý 4/2012Quý 3/2012Quý 2/2012Quý 1/2012Quý 4/2011Quý 3/2011
1- Thu phí bảo hiểm gốc11.465,010.937,411.291,110.447,111.226,410.751,511.170,710.608,410.430,910.405,811.274,910.488,810.293,610.584,211.239,910.748,210.703,410.270,610.998,79.278,99.869,69.357,110.529,79.678,88.818,38.682,49.761,39.277,48.513,38.201,28.575,18.205,97.530,07.037,67.388,96.555,26.126,25.424,65.709,55.230,84.754,44.283,74.356,64.244,23.849,93.524,03.764,53.617,83.199,73.037,13.364,73.132,72.830,22.650,82.877,42.733,82.455,32.518,42.515,22.506,9
2- Thu phí nhận tái bảo hiểm55,6265,375,3241,236,047,466,151,160,441,371,065,731,844,039,338,048,723,547,45,954,650,735,852,938,252,443,545,960,974,055,067,358,961,260,088,058,859,376,580,776,761,7110,556,295,476,968,096,9104,568,493,395,693,855,172,5102,573,059,953,959,0
3- Các khoản giảm trừ1.073,51.608,41.034,21.138,8796,01.013,7908,91.086,8669,0998,41.063,1991,0597,9960,8791,7887,4592,8855,71.299,6508,9553,8922,31.358,01.230,9868,51.005,0710,81.063,4435,51.001,9904,51.091,5528,8813,1555,9813,3445,9514,3486,3507,1221,6376,0249,2282,6293,3264,9238,9274,1261,3404,8324,0421,0319,9290,7338,9400,4347,9380,9322,5421,1
  - Phí nhượng tái bảo hiểm1.159,51.154,1954,9993,5875,8948,8834,9896,2807,1925,0906,6885,1721,0932,0768,2908,0777,8786,71.006,9842,2887,8830,61.257,9972,6930,6944,3909,9897,0704,8789,5927,9811,6734,9699,4564,3504,0439,9459,9361,8337,5346,6347,9249,2282,6293,3264,9238,9274,1248,5404,8295,6404,2303,4271,5314,5387,3334,8363,9300,5405,7
  - Giảm phí bảo hiểm-74,1-171,1-42,5-94,622,6-58,326,74,678,6-51,0-74,7-56,990,0-101,05,0-146,4-132,7-210,710,36,8-9,343,0164,1120,3290,881,4-60,0-124,7-29,0-14,5-189,8-168,0-126,0-183,3-85,1-149,8-49,5-90,4-15,8-86,9-59,7-38,40,00,00,00,00,00,00,00,010,81,90,72,62,71,81,12,22,51,0
  - Hoàn phí bảo hiểm-11,9625,4121,9240,0-102,4123,247,2186,0-216,8124,4231,2162,8-213,0129,818,5125,9-52,3279,6282,4-340,2-324,748,7-64,0138,0-352,9-20,6-139,2291,2-240,3226,9166,4447,8-80,1296,976,7459,155,5144,9140,3256,5-65,366,60,00,00,00,00,00,00,00,017,614,915,816,721,711,312,014,719,514,4
4. Tăng (giảm) dự phòng phí, dự phòng toán học2.301,93.277,53.184,43.112,03.596,74.163,74.537,24.146,14.656,94.818,55.615,04.926,44.839,84.754,25.751,05.336,06.705,13.756,74.463,04.972,15.421,24.501,95.382,45.102,14.961,23.736,34.812,83.952,03.805,93.064,73.813,03.559,04.099,53.755,73.101,32.766,92.065,02.065,12.087,42.021,71.891,51.540,21.949,21.616,41.118,10,61.359,01.292,5-88,0738,21.161,7716,8471,3473,4496,1415,458,3265,3105,9272,0
5. Thu hoa hồng nhượng tái bảo hiểm256,8225,1217,4200,2194,3188,8178,4173,7168,4170,0287,5162,8163,8179,1100,8149,7174,0289,8297,1208,6193,8223,6448,0235,5226,8149,0227,0191,4-1,5123,0114,783,674,766,771,667,268,962,675,568,363,550,753,236,751,647,1-44,949,741,957,959,943,057,465,065,353,550,955,845,453,8
7. Doanh thu thuần hoạt động kinh doanh bảo hiểm10.703,99.819,410.549,69.749,610.660,89.974,010.506,49.746,49.990,79.618,610.570,39.726,39.891,29.846,510.588,310.048,510.333,39.728,210.043,58.984,69.564,28.709,09.655,48.736,38.214,77.878,89.321,08.451,18.137,27.396,38.086,87.225,17.236,16.439,06.929,85.977,65.863,45.070,15.387,94.882,74.679,44.027,92.328,92.457,32.591,03.393,22.198,32.199,93.174,92.022,32.040,42.131,12.195,02.011,22.188,12.076,92.174,81.992,32.192,01.930,9
8. Chi bồi thường Bảo hiểm gốc, trả tiền bảo hiểm6.351,25.373,46.355,25.544,55.578,34.445,45.325,84.929,54.965,64.499,25.131,04.897,65.246,24.323,84.568,23.856,43.728,43.227,93.789,92.641,56.317,128,83.516,53.012,93.039,83.231,93.958,93.512,33.338,53.165,53.337,52.723,02.737,62.617,72.547,32.066,82.109,01.725,72.017,81.693,41.627,11.388,91.661,51.502,61.524,91.219,61.778,61.362,41.480,51.224,61.605,21.338,31.535,31.404,11.597,41.540,71.556,31.302,91.593,81.371,6
9. Chi bồi thường nhận tái bảo hiểm, trả tiền bảo hiểm15,315,520,716,510,19,729,08,721,73,920,722,415,222,329,024,243,012,753,320,316,1—19,542,029,641,537,139,4106,856,055,044,925,980,717,931,071,616,343,456,838,732,438,959,139,737,945,967,742,735,2101,9191,1101,339,647,352,122,522,120,225,4
10. Các khoản giảm trừ325,3318,3350,1411,6351,4303,2451,4291,1222,9218,0394,4313,4358,6217,0379,3279,5178,975,6464,9183,5359,8374,7552,0515,4548,2561,0680,4645,0581,8477,1791,6380,6382,2300,3356,1199,0181,8135,7200,0133,792,293,3122,4144,6136,741,5262,095,8105,8130,8273,5276,7313,8285,9186,3145,5158,388,4210,6119,9
  - Thu bồi thường nhượng tái bảo hiểm321,9317,8349,3411,6351,3303,2450,2290,9222,1218,0394,1313,2358,0216,9379,1277,4178,275,4464,4181,9359,1374,6551,1513,7547,8561,0677,7644,2581,7476,6780,6380,5381,9300,2355,5198,0181,0134,4201,1134,990,892,2119,0120,1132,941,3260,794,8104,7130,3270,1273,1310,9282,0187,0134,0157,486,6207,3118,5
  - Thu đòi người thứ ba bồi hoàn2,80,10,7—0,0——0,20,7—0,00,20,60,00,11,10,40,10,01,6-0,00,10,11,50,00,02,40,50,00,410,70,20,20,10,10,50,61,2-1,1-0,00,90,51,423,83,80,20,30,80,80,52,83,21,23,03,56,60,71,51,80,7
  - Thu hàng đã xử lý bồi thường 100%0,70,40,10,00,00,01,20,00,00,00,30,10,00,10,00,90,3—0,40,00,70,00,90,30,40,00,30,30,10,10,30,00,10,00,50,60,20,10,0-1,10,60,62,00,80,00,00,90,20,30,00,60,51,70,9-4,24,90,30,31,50,7
11. Bồi thường thuộc phần trách nhiệm giữ lại6.041,25.070,66.025,85.149,35.237,14.151,94.903,34.647,14.764,44.285,14.757,34.606,54.902,84.129,14.217,93.601,23.592,53.165,03.378,42.478,35.973,5-345,92.984,02.539,52.521,32.712,43.315,62.906,72.863,52.744,42.600,92.387,32.381,32.398,12.209,11.898,81.998,81.606,31.861,21.616,51.573,71.328,01.578,01.417,01.427,91.216,01.562,61.334,31.417,51.129,01.433,61.252,71.322,91.157,81.458,41.447,31.420,51.236,61.403,41.277,0
13. Tăng (giảm) dự phòng bồi thường74,8-29,2118,235,657,7-19,849,6-13,7-38,7-95,313,762,6-29,2-52,77,94,3-1.172,71.220,81.101,7-11,3-3.362,53.269,4-13,2-75,4-4,2-104,7-71,3116,366,2185,765,370,4122,793,729,1106,2-11,241,6-38,726,819,6135,8-128,049,535,51.216,349,431,2845,988,8-60,141,457,216,7-37,0-34,581,422,4-69,8-10,2
14. Số trích dự phòng dao động lớn trong năm17,317,7-74,111,814,814,214,511,613,113,6-65,710,512,913,8-86,69,712,815,512,13,716,45,7-73,910,711,732,9256,640,232,539,2137,9-14,8-20,335,634,435,728,228,730,030,522,525,626,428,222,824,8-25,927,421,723,226,524,420,821,739,440,131,037,435,835,9
15. Chi khác hoạt động kinh doanh bảo hiểm1.285,61.175,01.078,51.196,11.161,91.086,9946,21.100,4997,41.085,61.039,7914,8959,51.113,51.107,81.078,91.061,21.230,81.093,21.249,31.012,01.446,81.974,71.704,61.826,71.684,71.767,41.725,91.570,51.398,71.742,41.626,51.526,81.295,31.708,31.334,11.288,41.222,61.272,01.162,21.072,6818,41.076,7867,1833,4540,5259,4461,6400,7348,3473,2391,4334,2296,1409,3364,0277,5260,3345,4323,3
  - Chi khác hoạt động kinh doanh bảo hiểm gốc1.285,61.175,01.078,51.196,11.161,91.086,9946,21.100,4997,41.085,61.039,7914,8959,51.113,51.107,81.078,91.061,21.230,81.093,21.249,31.012,01.446,81.974,71.704,61.826,71.684,71.766,61.724,91.569,51.397,81.741,21.624,51.538,71.280,81.705,51.332,91.288,31.221,31.254,01.143,91.053,3800,81.062,1809,7845,3521,8256,3436,9379,3318,6453,8376,6312,6284,2390,0333,3260,3244,1329,2292,5
    + Chi hoa hồng812,1709,0673,4769,4764,8659,9602,4609,9616,5662,2613,6578,1613,0714,0687,6692,8687,0718,2692,6687,0777,2762,30,00,00,00,00,00,00,0675,6737,0722,0714,5607,0687,7621,9614,9542,30,00,0454,20,00,00,00,00,00,00,00,00,0387,9342,9288,9259,4322,00,0232,40,0275,8265,8
    + Chi khác473,5466,0405,2426,6397,2427,0343,8490,5380,9423,4426,1336,7346,5399,5420,2386,1374,3512,6400,6562,3234,8684,60,00,00,00,00,81,00,40,0916,5856,9785,8652,2928,5670,3633,9646,516,517,1500,417,720,455,9-17,818,20,024,519,80,00,00,017,20,00,023,60,013,40,00,0
16. Dự phòng thuế nhà thầu nước ngoài21,229,232,229,325,822,438,425,112,320,736,820,525,020,910,621,530,95,214,513,824,53,78,014,7-1,021,315,412,017,819,78,413,818,968,457,518,726,617,753,317,623,85,20,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
17. Tổng chi trực tiếp hoạt động kinh doanh bảo hiểm9.720,89.511,610.332,99.504,810.068,29.396,810.450,99.891,510.393,210.107,411.360,010.520,910.685,89.957,910.998,010.030,110.198,99.388,910.048,48.692,09.060,68.878,010.254,09.281,59.316,68.041,99.824,58.700,98.306,17.321,98.279,47.628,38.110,17.578,46.927,06.049,85.369,24.964,45.148,34.802,84.579,93.848,02.521,22.361,82.319,62.997,61.845,41.854,52.685,81.589,31.735,71.685,01.705,11.492,41.797,11.700,91.763,41.556,71.560,11.589,3
18. Lợi nhuận gộp hoạt động kinh doanh bảo hiểm983,1307,9216,7244,8592,6577,255,5-145,0-402,4-488,8-789,7-794,5-794,6-111,4-409,718,4134,4339,3-4,9292,5503,6-169,0-598,6-545,3-1.101,9-163,1-503,5-249,8-168,974,4-192,6-403,2-874,0-1.139,42,8-72,2494,2105,7239,780,099,5179,9-192,295,5271,4395,6352,8345,3489,1433,0304,8446,1489,9518,8391,0376,1411,4435,7631,9341,6
20. Chi phí bán hàng719,1379,2243,6356,1542,5510,8409,2367,3251,9318,3145,7483,6456,8596,0490,3602,7631,0586,6534,1538,31.204,7—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0183,0133,0112,184,6133,786,576,079,9112,980,569,568,973,869,2
21. Chi phí quản lý doanh nghiệp2.232,11.915,41.842,21.858,91.962,51.817,21.620,21.428,81.388,91.346,11.250,51.063,61.010,31.163,0810,3987,4947,01.225,4835,91.078,2965,21.149,0863,8848,4869,7978,3893,8799,4931,8934,9853,6871,6967,4794,7846,0737,7849,1717,4876,8621,5560,0510,4466,3397,9380,6546,4731,1550,0527,4532,8662,0482,5520,9485,2541,5444,2480,4475,4497,3598,8
22. Lợi nhuận thuần hoạt động kinh doanh bảo hiểm-9,82,1-25,4-17,14,97,3-11,621,15,48,5-46,718,04,710,1-18,68,6-38,058,233,222,263,4-12,726,111,57,620,60,112,013,010,27,0-0,422,011,7-4,318,721,222,013,712,611,014,3-658,5-302,4-109,2-150,8-561,4-337,7-150,4-184,5-491,0-122,9-107,1-46,3-263,4-148,6-138,5-108,660,8-326,4
23. Doanh thu hoạt động tài chính4.471,53.990,53.791,43.585,13.406,73.256,93.204,73.105,23.116,43.258,53.295,63.513,83.612,33.124,92.661,72.473,72.435,92.351,52.308,62.014,32.360,52.203,82.299,12.291,52.817,62.087,62.127,71.988,51.966,61.790,31.766,51.720,02.671,12.859,61.476,11.377,31.510,01.386,01.188,41.211,51.166,51.061,81.034,2895,8863,41.004,1866,21.101,4852,1874,0812,4813,9756,0751,4697,9779,5718,5849,2984,4711,1
24. Chi hoạt động tài chính1.233,91.032,1872,1680,7698,5669,2616,8526,4562,5397,2663,7664,9877,4630,7521,2432,4563,9324,6328,8189,5261,8278,0332,9372,4239,7808,8633,3535,6587,0445,5501,6329,4470,8406,7317,8376,9356,1336,7293,9302,3268,0273,140,6263,5250,7343,4-65,6358,8353,7170,5-15,7284,5267,2249,04,5348,9258,1169,3576,0211,7
25. Lợi nhuận hoạt động tài chính3.237,62.958,42.919,32.904,42.708,22.587,72.587,92.578,82.553,82.861,22.631,82.848,92.734,92.494,22.140,52.041,31.872,02.026,91.979,91.824,82.098,71.925,81.966,21.919,12.577,91.278,81.494,51.452,91.379,61.344,81.264,91.390,52.200,32.452,91.158,31.000,41.153,91.049,3894,5909,2898,5788,7993,7632,3612,7660,6931,9742,6498,4703,5828,1529,4488,8502,4693,4430,5460,4679,9408,4499,4
26. Thu nhập hoạt động khác3,03,86,25,55,06,217,63,87,74,912,22,85,92,814,43,92,18,010,86,312,0-5,012,23,24,68,319,611,91,07,39,2-1,018,84,02,13,46,911,02,90,43,83,2150,7100,5143,870,5223,9149,1152,8428,6478,4413,2397,9365,6475,1400,1473,1486,0566,5521,4
27. Chi phí hoạt động khác0,70,71,40,42,00,51,50,51,40,40,80,61,70,51,70,20,50,40,70,20,20,90,40,30,60,64,66,90,30,33,8-8,829,60,4-1,74,20,61,91,31,40,50,8234,0137,6194,5123,1167,3158,6211,5408,2335,9398,6624,8401,7369,9403,5393,5431,4506,8339,7
28. Lợi nhuận hoạt động khác2,33,14,85,13,05,716,13,36,24,511,42,24,22,312,63,71,57,510,06,111,8-5,911,72,94,07,715,05,00,87,05,47,8-10,93,63,8-0,86,39,21,6-1,13,42,4-83,3-37,1-50,7-52,556,6-9,5-58,720,4142,514,7-226,9-36,0105,2-3,479,554,659,7181,7
29. Tổng lợi nhuận kế toán1.283,31.006,01.061,8951,5829,5872,3656,9687,2534,5741,9447,6547,8507,2657,1434,9503,3422,7625,2662,7542,9532,2592,9549,6554,5616,9187,0127,7432,7310,5521,2239,5136,9388,9602,4372,1227,1853,0486,3326,1396,8476,1480,2251,9292,8452,8457,2427,1395,4289,4539,4479,6421,2154,8420,1535,2278,6401,5625,9528,9354,7
31. Tổng lợi nhuận trước thuế thu nhập doanh nghiệp1.283,31.006,01.061,8951,5829,5872,3656,9687,2534,5741,9447,6547,8507,2657,1434,9503,3422,7625,2662,7542,9532,2592,9549,6554,5616,9187,0127,7432,7310,5521,2239,5136,9388,9602,4372,1227,1853,0486,3326,1396,8476,1480,2251,9292,8452,8457,2427,1395,4289,4539,4479,6421,2154,8420,1535,2278,6401,5625,9528,9354,7
33. Lợi nhuận chịu thuế thu nhập doanh nghiệp1.283,31.006,01.061,8951,5829,5872,3656,9687,2534,5741,9447,6547,8507,2657,1434,9503,3422,7625,2662,7542,9532,2592,9549,6554,5616,9187,0127,7432,7310,5521,2239,5136,9388,9602,4372,1227,1853,0486,3326,1396,8476,1480,2250,4290,9450,2455,1425,2393,6287,5537,5478,1419,5152,9418,3533,4277,3399,6624,1526,9353,4
34. Thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp236,0190,4187,7165,2145,5165,5118,0127,592,9125,077,987,585,6111,082,795,082,1124,6110,7101,567,794,075,181,275,172,321,667,052,7108,242,135,153,597,659,734,9144,292,750,671,478,787,638,962,589,584,469,366,249,793,1126,1104,528,0110,2229,2-1,898,2180,444,592,4
35. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp1.047,3815,6874,1786,3684,0706,8538,9559,7441,6616,9369,7460,3421,6546,1352,2408,4340,6500,6551,9441,4464,5498,9474,6473,3541,8114,6106,1365,7257,8413,1197,4101,8335,4504,9312,4192,2708,7393,6275,5325,4397,4392,6211,5228,4360,7370,7355,9327,3237,8444,4351,9315,1124,9308,1304,2279,1301,4443,8476,1261,0
36. Lợi ích cổ đông thiểu số14,916,415,627,019,522,92,824,113,831,111,126,719,318,010,724,28,529,927,418,224,029,718,012,833,7-11,816,312,114,511,16,011,86,119,59,213,212,413,211,58,614,19,28,110,612,116,317,011,84,541,846,534,6-56,327,48,05,739,826,6-9,628,9
37. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ1.032,4799,2858,5759,3664,5683,9536,0535,6427,8585,8358,6433,7402,3528,2341,5384,2332,1470,7524,5423,2440,4469,1456,6460,6508,1126,489,8353,6243,2401,9191,490,0329,3485,4303,2179,0696,3380,5264,0316,8383,3383,4203,4217,8348,6354,4338,8315,6233,3402,6305,5280,5181,2280,7296,2273,4261,6417,2485,7232,1
6. Thu khác hoạt động kinh doanh bảo hiểm————————————————0,00,00,00,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,0246,6-40,2101,486,6-34,880,455,337,912,810,06,37,86,919,25,610,68,62,12,11,98,2-2,54,84,47,92,91,94,45,94,4
    + Chi giám định tổn thất————————————————0,0—————0,00,00,00,044,331,336,433,00,031,531,917,633,324,530,74,0101,919,890,96,244,817,610,94,661,414,218,217,327,117,40,00,09,817,916,619,716,95,6
19. Tăng (giảm) lợi nhuận do chênh lệch tỉ giá————————————————0,00,0———0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  - Thu nhận tái bảo hiểm—————————————————0,0————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,50,1-0,20,40,214,80,31,30,20,70,00,50,1-1,72,52,20,20,10,10,10,01,6
  - Thu nhượng tái bảo hiểm—————————————————0,0————0,00,00,00,00,00,00,00,0233,5-47,192,978,6-58,276,049,929,24,23,7-0,30,50,2-0,10,00,3-0,10,10,00,36,6-1,81,11,51,31,10,73,54,21,3
  - Thu khác (Giám định, đại lý...)—————————————————0,0————0,00,00,00,00,00,00,00,013,06,98,57,923,34,45,48,68,26,26,96,96,54,55,39,08,51,32,11,01,51,01,20,76,41,71,10,81,71,5
  - Hoàn phí nhận tái bảo hiểm——————————————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  - Các khoản giảm trừ khác——————————————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,012,70,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
12. Chi bồi thường từ dự phòng dao động lớn——————————————————————0,00,00,019,7256,640,232,5110,880,00,00,00,0155,092,00,00,063,655,00,00,032,00,00,00,00,00,00,00,0137,525,030,00,073,0116,047,00,0154,736,8
    + Chi đòi người thứ 3——————————————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
    + Chi xử lý hàng bồi thường 100%——————————————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
    + Chi đánh giá rủi ro của đối tượng bảo hiểm——————————————————————0,00,00,00,00,00,00,00,044,60,00,00,00,00,00,028,50,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,016,60,00,00,00,00,00,0
    + Chi đề phòng hạn chế rủi ro, tổn thất——————————————————————0,00,00,00,044,211,64,37,543,114,16,43,956,016,28,80,048,513,37,80,00,076,40,00,00,00,00,010,638,816,26,58,158,117,711,31,836,521,1
  - Chi khác hoạt động kinh doanh nhận tái bảo hiểm——————————————————————0,00,00,00,00,81,00,40,00,10,1-13,914,00,10,60,00,316,517,118,917,720,455,9-17,818,20,024,519,80,016,513,718,210,016,023,615,913,412,013,4
  - Chi hoạt động nhượng tái bảo hiểm——————————————————————0,00,00,00,00,00,00,60,91,01,92,10,52,70,60,11,11,51,10,3-0,1-5,91,56,00,53,10,31,69,82,91,13,41,93,37,11,32,74,217,4
  - Chi Phí trực tiếp kinh doanh hoạt động khác——————————————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,019,90,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
30. Các khoản điều chỉnh tăng (giảm) lợi nhuận để xác định lợi nhuận chịu thuế TNDN——————————————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
32. Dự phòng đảm bảo cân đối——————————————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,01,52,02,52,21,91,81,92,01,61,61,91,91,81,31,91,82,01,3

Báo cáo khác của BVH

Dữ liệu khác của BVH

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của Tập đoàn Bảo Việt (mã BVH): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 40.948 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 2.922 tỉ đồng, tăng 33,2% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q2/2026): doanh thu 10.704 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 1.047 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.