Khối ngoại mua bán BVH
Mua bán ròng của khối ngoại với BVH
120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng
Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Khối ngoại giao dịch BVH từng phiên
| Phiên | Giá đóng cửa | KL mua | KL bán | KL ròng | GT mua (tỉ) | GT bán (tỉ) | Ròng (tỉ) | Room còn lại (cp) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23-10-2026 | 69.000 | 13.400 | 66.300 | ▼ −52.900 | 0,9 | 4,6 | ▼ −3,6 | 161.790.741 |
| 22-10-2026 | 69.000 | 81.100 | 171.900 | ▼ −90.800 | 5,6 | 11,8 | ▼ −6,2 | 161.742.141 |
| 21-10-2026 | 68.400 | 134.200 | 82.600 | ▲ +51.600 | 9,2 | 5,6 | ▲ +3,5 | 161.664.441 |
| 20-10-2026 | 69.700 | 159.400 | 69.200 | ▲ +90.200 | 11,1 | 4,8 | ▲ +6,3 | 161.710.941 |
| 19-10-2026 | 70.700 | 789.100 | 234.830 | ▲ +554.270 | 54,9 | 16,3 | ▲ +38,6 | 161.499.711 |
| 16-10-2026 | 72.000 | 318.100 | 22.200 | ▲ +295.900 | 22,7 | 1,6 | ▲ +21,1 | 162.346.311 |
| 15-10-2026 | 71.400 | 152.300 | 260.400 | ▼ −108.100 | 11,2 | 19,1 | ▼ −7,9 | 162.534.611 |
| 14-10-2026 | 76.000 | 229.000 | 12.700 | ▲ +216.300 | 17,2 | 1,0 | ▲ +16,2 | 162.664.411 |
| 13-10-2026 | 74.600 | 286.900 | 109.900 | ▲ +177.000 | 21,6 | 8,3 | ▲ +13,3 | 162.800.711 |
| 12-10-2026 | 76.000 | 215.700 | 157.000 | ▲ +58.700 | 16,3 | 11,9 | ▲ +4,4 | 162.925.911 |
| 9-10-2026 | 76.200 | 76.500 | 27.700 | ▲ +48.800 | 5,8 | 2,1 | ▲ +3,7 | 163.097.311 |
| 8-10-2026 | 77.900 | 338.800 | 157.030 | ▲ +181.770 | 26,1 | 12,1 | ▲ +14,0 | 163.003.181 |
| 7-10-2026 | 75.500 | 276.000 | 96.545 | ▲ +179.455 | 21,1 | 7,4 | ▲ +13,7 | 163.212.636 |
| 6-10-2026 | 75.000 | 141.000 | 128.715 | ▲ +12.285 | 10,7 | 9,8 | ▲ +0,9 | 163.188.221 |
| 5-10-2026 | 75.800 | 24.100 | 73.600 | ▼ −49.500 | 1,8 | 5,6 | ▼ −3,7 | 163.302.021 |
| 2-10-2026 | 75.800 | 97.900 | 288.500 | ▼ −190.600 | 7,4 | 21,8 | ▼ −14,4 | 163.131.751 |
| 1-10-2026 | 74.500 | 183.800 | 73.880 | ▲ +109.920 | 13,7 | 5,5 | ▲ +8,2 | 163.135.771 |
| 30-9-2026 | 74.500 | 217.700 | 294.170 | ▼ −76.470 | 16,3 | 22,1 | ▼ −5,7 | 161.528.821 |
| 29-9-2026 | 74.200 | 341.900 | 54.400 | ▲ +287.500 | 25,4 | 4,0 | ▲ +21,4 | 161.599.421 |
| 28-9-2026 | 73.600 | 416.100 | 2.022.850 | ▼ −1.606.750 | 29,9 | 145,3 | ▼ −115,4 | 160.976.021 |
| 25-9-2026 | 68.800 | 103.800 | 197.800 | ▼ −94.000 | 7,2 | 13,7 | ▼ −6,5 | 161.161.721 |
| 24-9-2026 | 69.200 | 36.600 | 638.900 | ▼ −602.300 | 2,5 | 44,3 | ▼ −41,8 | 160.588.170 |
| 23-9-2026 | 69.300 | 235.100 | 315.300 | ▼ −80.200 | 16,2 | 21,7 | ▼ −5,5 | 160.389.970 |
| 22-9-2026 | 69.700 | 65.400 | 710.451 | ▼ −645.051 | 4,5 | 49,3 | ▼ −44,7 | 160.500.470 |
| 21-9-2026 | 70.500 | 304.400 | 174.859 | ▲ +129.541 | 21,4 | 12,3 | ▲ +9,1 | 160.269.502 |
| 18-9-2026 | 68.500 | 153.700 | 227.900 | ▼ −74.200 | 10,6 | 15,7 | ▼ −5,1 | 160.252.802 |
| 17-9-2026 | 69.400 | 196.401 | 301.310 | ▼ −104.909 | 13,8 | 21,2 | ▼ −7,4 | 160.364.301 |
| 16-9-2026 | 71.000 | 498.400 | 148.200 | ▲ +350.200 | 35,0 | 10,4 | ▲ +24,6 | 160.431.002 |
| 15-9-2026 | 70.200 | 509.700 | 45.700 | ▲ +464.000 | 34,9 | 3,1 | ▲ +31,8 | 160.879.502 |
| 14-9-2026 | 68.000 | 406.400 | 73.100 | ▲ +333.300 | 26,9 | 4,8 | ▲ +22,1 | 161.281.802 |
Trang 1/145 · 14-9-2026 – 23-10-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 24-6-2009
Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại BVH, hoặc riêng sàn HOSE ở trang VN-Index.
Dữ liệu khác của BVH
Tóm tắt
Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu BVH (Tập đoàn Bảo Việt) theo từng phiên.
Phiên 23-10-2026, khối ngoại bán ròng 4 tỉ đồng ở mã này.
Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại mua ròng 158 tỉ đồng cổ phiếu BVH (mua 2.521 tỉ đồng, bán 2.364 tỉ đồng).
Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 161.790.741 cổ phiếu.
