Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo BVH
Tập đoàn Bảo Việt
BaoViet Holdings
75.800
▲ +1.300 (▲ +1,74%)

Room ngoại BVH: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài BVH theo thời gian

1258 ngày
26,16%26,50%26,84%27,18%27,52%15-7-20212-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-7-2021. Trần sở hữu hiện tại 49%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 200.471.003 cổ phiếu BVH, tương đương 27,01% vốn, trên trần sở hữu 49%. Room còn lại 163.267.151 cổ phiếu (21,99% vốn), khoảng 12.376 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-7-2021, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 27,43% (27-3-2023), thấp nhất 26,26% (22-4-2022).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu BVH theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-202627,27%27,01%▼ −0,27 điểm %-1.985.830
1 tháng28-8-202627,22%27,01%▼ −0,22 điểm %-1.625.309
3 tháng3-7-202627,22%27,01%▼ −0,21 điểm %-1.587.593
1 năm2-10-202527,06%27,01%▼ −0,05 điểm %-402.665
3 năm3-10-202326,38%27,01%▲ +0,63 điểm %4.652.458

Sở hữu nước ngoài BVH cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-202627,01%▼ −0,20 điểm %200.471.00349%163.267.151
9-202627,21%▼ −0,02 điểm %201.967.83349%161.770.321
8-202627,22%▼ −0,07 điểm %202.096.31249%161.641.842
7-202627,30%▲ +0,07 điểm %202.622.04049%161.116.114
6-202627,23%▲ +0,10 điểm %202.131.09649%161.607.058
5-202627,13%▼ −0,11 điểm %201.418.80049%162.319.354
4-202627,25%▼ −0,09 điểm %202.250.81349%161.487.341
3-202627,33%▲ +0,12 điểm %202.912.35149%160.825.803
2-202627,21%▲ +0,34 điểm %202.001.46949%161.736.685
1-202626,87%▲ +0,11 điểm %199.465.33349%164.272.821
12-202526,76%▼ −0,14 điểm %198.651.69349%165.086.461
11-202526,90%▼ −0,09 điểm %199.656.04449%164.082.110
10-202526,98%▼ −0,09 điểm %200.292.95149%163.445.203
9-202527,08%▼ −0,08 điểm %200.984.28849%162.753.866
8-202527,16%▼ −0,09 điểm %201.590.81649%162.147.338
7-202527,25%▼ −0,00 điểm %202.278.01149%161.460.143
6-202527,25%▲ +0,19 điểm %202.301.56849%161.436.586
5-202527,06%▲ +0,13 điểm %200.899.89149%162.838.263
4-202526,93%▲ +0,37 điểm %199.932.91749%163.805.237
3-202526,57%▼ −0,01 điểm %197.210.52349%166.527.631
2-202526,58%▲ +0,07 điểm %197.284.34549%166.453.809
1-202526,50%▼ −0,09 điểm %196.749.95449%166.988.200
12-202426,59%▼ −0,03 điểm %197.395.39449%166.342.760
11-202426,62%▼ −0,03 điểm %197.582.80549%166.155.349
10-202426,64%▲ +0,16 điểm %197.787.95949%165.950.195
9-202426,48%▲ +0,05 điểm %196.573.32049%167.164.834
8-202426,43%▲ +0,06 điểm %196.231.77949%167.506.375
7-202426,38%▼ −0,02 điểm %195.810.55749%167.927.597
6-202426,40%▼ −0,05 điểm %195.941.31749%167.796.837
5-202426,44%▲ +0,04 điểm %196.292.59149%167.445.563
4-202426,41%▼ −0,03 điểm %196.025.07249%167.713.082
3-202426,44%▲ +0,02 điểm %196.277.42049%167.460.734
2-202426,42%▲ +0,02 điểm %196.156.96449%167.581.190
1-202426,40%▲ +0,04 điểm %196.000.38549%167.737.769
12-202326,36%▼ −0,15 điểm %195.672.40049%168.065.754
11-202326,51%▼ −0,03 điểm %196.753.66549%166.984.489
10-202326,54%▲ +0,14 điểm %196.987.24249%166.750.912
9-202326,39%▼ −0,17 điểm %195.924.31549%167.813.839
8-202326,57%▼ −0,40 điểm %197.199.83849%166.538.316
7-202326,97%▲ +0,13 điểm %200.177.23749%163.560.917
6-202326,84%▼ −0,13 điểm %199.224.09349%164.514.061
5-202326,97%▼ −0,40 điểm %200.209.77049%163.528.384
4-202327,37%▼ −0,03 điểm %203.172.67749%160.565.477
3-202327,40%▲ +0,09 điểm %203.425.37049%160.312.784
2-202327,31%▲ +0,25 điểm %202.731.47149%161.006.683
1-202327,06%▲ +0,23 điểm %200.846.99749%162.891.157
12-202226,83%▲ +0,32 điểm %199.155.84249%164.582.312
11-202226,51%▲ +0,11 điểm %196.784.41949%166.953.735
10-202226,40%▲ +0,03 điểm %195.982.36049%167.755.794
9-202226,37%▼ −0,10 điểm %195.776.97249%167.961.182
8-202226,47%▼ −0,14 điểm %196.488.84249%167.249.312
7-202226,61%▲ +0,09 điểm %197.514.44249%166.223.712
6-202226,51%▲ +0,21 điểm %196.823.44249%166.914.712
5-202226,30%▼ −0,08 điểm %195.241.90249%168.496.252
4-202226,38%▼ −0,01 điểm %195.832.10249%167.906.052
3-202226,39%▼ −0,11 điểm %195.925.31249%167.812.842
2-202226,50%▲ +0,11 điểm %196.739.36249%166.998.792
1-202226,40%▼ −0,04 điểm %195.955.66249%167.782.492
12-202126,43%▼ −0,02 điểm %196.216.20249%167.521.952
11-202126,46%▼ −0,10 điểm %196.401.10249%167.337.052
10-202126,56%▼ −0,10 điểm %197.152.39249%166.585.762
9-202126,65%▼ −0,35 điểm %197.857.76449%165.880.390
8-202127,00%▲ +0,10 điểm %200.445.04449%163.293.110
7-202126,90%—199.685.17449%164.052.980

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-2026200.471.003+109.92027,01%163.267.151
1-10-2026200.361.083−1.606.75026,99%163.377.071
30-9-2026201.967.833+193.50027,21%161.770.321
29-9-2026201.774.333−602.30027,18%161.963.821
28-9-2026202.376.633−80.20027,26%161.361.521
25-9-2026202.456.833−645.05127,27%161.281.321
24-9-2026203.101.884027,36%160.636.270
23-9-2026203.101.884−74.40027,36%160.636.270
22-9-2026203.176.284+24.63227,37%160.561.870
21-9-2026203.151.652027,37%160.586.502
18-9-2026203.151.652+1.20027,37%160.586.502
17-9-2026203.150.452+350.10027,37%160.587.702
16-9-2026202.800.352+464.00027,32%160.937.802
15-9-2026202.336.352+305.00027,26%161.401.802
14-9-2026202.031.352+80.19027,22%161.706.802
11-9-2026201.951.162−30.70027,21%161.786.992
10-9-2026201.981.862+1.50027,21%161.756.292
9-9-2026201.980.362027,21%161.757.792
8-9-2026201.980.362−106.50027,21%161.757.792
7-9-2026202.086.862−9.45027,22%161.651.292
4-9-2026202.096.312027,22%161.641.842
3-9-2026202.096.312027,22%161.641.842
28-8-2026202.096.312−28.80027,22%161.641.842
27-8-2026202.125.112−579.90027,23%161.613.042
26-8-2026202.705.012−311.10027,31%161.033.142
25-8-2026203.016.112−84.60027,35%160.722.042
24-8-2026203.100.712−63.80027,36%160.637.442
21-8-2026203.164.512−71.60027,37%160.573.642
20-8-2026203.236.112027,38%160.502.042
19-8-2026203.236.112—27,38%160.502.042

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của BVH