Số liệu tới phiên30-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 893 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ACC, AMV, APH, BCC, BSR · Xem bảng →
Logo BWS
CTCP Cấp nước Bà Rịa - Vũng Tàu
Ba Ria - Vung Tau Water Supply Joint Stock Company
29.100
▼ −400 (▼ −1,36%)

Khối ngoại mua bán BWS — trang 32

Mua bán ròng của khối ngoại với BWS

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

13-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 030-10-2026: 0013-5-202630-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch BWS từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
8-2-202328.60000■ 00,00,0■ 0,043.367.405
7-2-202328.60000■ 00,00,0■ 0,043.367.405
6-2-202329.90000■ 00,00,0■ 0,043.367.405
3-2-202327.90000■ 00,00,0■ 0,043.367.405
2-2-202327.90000■ 00,00,0■ 0,043.367.405
1-2-202328.00000■ 00,00,0■ 0,043.367.405
31-1-202328.00000■ 00,00,0■ 0,043.367.405
30-1-202328.10000■ 00,00,0■ 0,043.367.405
27-1-202328.10000■ 00,00,0■ 0,043.367.405
19-1-202329.90000■ 00,00,0■ 0,043.367.405
18-1-202329.90000■ 00,00,0■ 0,043.367.405
17-1-202327.50000■ 00,00,0■ 0,043.367.405
16-1-202327.50000■ 00,00,0■ 0,043.367.405
13-1-202327.50000■ 00,00,0■ 0,043.367.405
12-1-202327.50000■ 00,00,0■ 0,043.367.405
11-1-202326.80000■ 00,00,0■ 0,043.367.405
10-1-202326.80000■ 00,00,0■ 0,043.367.405
9-1-202326.80000■ 00,00,0■ 0,043.367.405
6-1-202327.00000■ 00,00,0■ 0,043.367.405
5-1-202326.30000■ 00,00,0■ 0,043.367.405
4-1-202324.00000■ 00,00,0■ 0,043.367.405
3-1-202327.70000■ 00,00,0■ 0,043.367.405
30-12-202227.90000■ 00,00,0■ 0,043.367.405
29-12-202228.00000■ 00,00,0■ 0,043.367.405
28-12-202227.20000■ 00,00,0■ 0,043.367.405
27-12-202227.20000■ 00,00,0■ 0,043.367.405
26-12-202227.50000■ 00,00,0■ 0,043.367.405
23-12-202228.00000■ 00,00,0■ 0,043.367.405
22-12-202227.00000■ 00,00,0■ 0,043.367.405
21-12-202227.00000■ 00,00,0■ 0,043.367.405

Trang 32/75 · 21-12-2022 – 8-2-2023 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 28-11-2017

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại BWS, hoặc riêng sàn UPCOM ở trang UPCoM-Index.

Dữ liệu khác của BWS

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu BWS (CTCP Cấp nước Bà Rịa - Vũng Tàu) theo từng phiên.

Phiên 30-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu BWS (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 48.405.123 cổ phiếu.