Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 418 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ADC, APC, APS, BT6 · Xem bảng →
Giá lịch sử cổ phiếu CSV — trang 73
Biểu đồ giá CSV
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá CSV theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 26.800 | 23.450 | 34.500 | 19.250 | ▼ −12,5% | 197 |
| 2025 | 46.650 | 27.300 | 47.500 | 26.600 | ▼ −41,5% | 249 |
| 2024 | 42.100 | 45.700 | 73.500 | 27.050 | ▲ +8,6% | 250 |
| 2023 | 31.500 | 41.000 | 47.650 | 26.350 | ▲ +30,2% | 249 |
| 2022 | 42.500 | 30.300 | 69.000 | 22.150 | ▼ −28,7% | 249 |
| 2021 | 29.100 | 42.550 | 74.400 | 26.300 | ▲ +46,2% | 250 |
| 2020 | 21.500 | 29.100 | 33.200 | 17.400 | ▲ +35,3% | 252 |
| 2019 | 28.000 | 21.500 | 33.000 | 20.350 | ▼ −23,2% | 250 |
| 2018 | 37.200 | 27.950 | 46.400 | 27.000 | ▼ −24,9% | 248 |
| 2017 | 28.000 | 37.800 | 41.000 | 27.300 | ▲ +35,0% | 250 |
| 2016 | 20.000 | 27.600 | 33.500 | 18.600 | ▲ +38,0% | 251 |
| 2015 | 21.200 | 21.000 | 24.600 | 17.700 | ▼ −0,9% | 202 |
Giá CSV từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 27-2-2018 | 44.400 | 44.700 | 45.200 | 43.700 | 44.400 | ■ 0,00% | 144.590 | 6,4 |
| 26-2-2018 | 43.450 | 43.450 | 46.400 | 42.600 | 44.400 | ▲ +2,19% | 185.880 | 8,2 |
| 23-2-2018 | 43.450 | 43.900 | 43.900 | 42.500 | 43.450 | ■ 0,00% | 117.170 | 5,1 |
| 22-2-2018 | 42.650 | 42.650 | 44.500 | 42.650 | 43.450 | ▲ +1,88% | 133.010 | 5,8 |
| 21-2-2018 | 39.900 | 39.900 | 42.650 | 39.900 | 42.650 | ▲ +6,89% | 335.080 | 13,9 |
| 13-2-2018 | 39.400 | 39.400 | 39.900 | 38.500 | 39.900 | ▲ +1,27% | 52.730 | 2,1 |
| 12-2-2018 | 38.000 | 38.500 | 39.400 | 38.000 | 39.400 | ▲ +3,68% | 34.080 | 1,3 |
| 9-2-2018 | 38.000 | 37.000 | 38.400 | 37.000 | 38.000 | ■ 0,00% | 35.540 | 1,3 |
| 8-2-2018 | 38.950 | 38.600 | 38.600 | 37.900 | 38.000 | ▼ −2,44% | 104.260 | 4,0 |
| 7-2-2018 | 38.100 | 38.800 | 39.400 | 38.200 | 38.950 | ▲ +2,23% | 52.290 | 2,0 |
| 6-2-2018 | 39.500 | 37.200 | 39.500 | 37.200 | 38.100 | ▼ −3,54% | 71.370 | 2,7 |
| 5-2-2018 | 40.000 | 40.500 | 41.100 | 39.500 | 39.500 | ▼ −1,25% | 183.580 | 7,4 |
| 2-2-2018 | 39.200 | 39.200 | 40.200 | 39.100 | 40.000 | ▲ +2,04% | 120.110 | 4,8 |
| 1-2-2018 | 38.500 | 38.500 | 39.800 | 38.500 | 39.200 | ▲ +1,82% | 87.360 | 3,4 |
| 31-1-2018 | 38.200 | 38.100 | 38.600 | 38.100 | 38.500 | ▲ +0,79% | 79.130 | 3,0 |
| 30-1-2018 | 38.650 | 38.000 | 38.300 | 38.000 | 38.200 | ▼ −1,16% | 36.750 | 1,4 |
| 29-1-2018 | 38.800 | 39.300 | 39.300 | 38.100 | 38.650 | ▼ −0,39% | 46.030 | 1,8 |
| 26-1-2018 | 38.800 | 38.100 | 39.800 | 38.100 | 38.800 | ■ 0,00% | 15.420 | 0,6 |
| 25-1-2018 | 37.950 | 38.300 | 40.000 | 38.300 | 38.800 | ▲ +2,24% | 74.350 | 2,9 |
| 22-1-2018 | 37.300 | 37.300 | 37.950 | 37.000 | 37.950 | ▲ +1,74% | 85.930 | 3,2 |
| 19-1-2018 | 37.850 | 38.000 | 38.100 | 37.300 | 37.300 | ▼ −1,45% | 81.470 | 3,1 |
| 18-1-2018 | 39.000 | 37.100 | 38.850 | 37.100 | 37.850 | ▼ −2,95% | 10.590 | 0,4 |
| 17-1-2018 | 39.000 | 39.400 | 39.400 | 38.400 | 39.000 | ■ 0,00% | 23.130 | 0,9 |
| 16-1-2018 | 39.000 | 39.000 | 39.400 | 38.500 | 39.000 | ■ 0,00% | 46.860 | 1,8 |
| 15-1-2018 | 38.650 | 38.650 | 39.000 | 38.000 | 39.000 | ▲ +0,91% | 71.720 | 2,8 |
| 12-1-2018 | 39.000 | 39.000 | 39.600 | 38.650 | 38.650 | ▼ −0,90% | 49.680 | 1,9 |
| 11-1-2018 | 39.400 | 39.800 | 39.800 | 38.950 | 39.000 | ▼ −1,02% | 70.640 | 2,8 |
| 10-1-2018 | 38.700 | 38.400 | 39.500 | 38.400 | 39.400 | ▲ +1,81% | 170.600 | 6,7 |
| 9-1-2018 | 39.100 | 39.100 | 39.100 | 38.400 | 38.700 | ▼ −1,02% | 38.690 | 1,5 |
| 8-1-2018 | 39.200 | 39.500 | 39.500 | 38.400 | 39.100 | ▼ −0,26% | 61.220 | 2,4 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 73/97 · 8-1-2018 – 27-2-2018 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 18-3-2015
Dữ liệu khác của CSV
Phân tích kỹ thuật CSVBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh CSVDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán CSVTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ CSVDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn CSVDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức CSVCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên CSVBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ CSVNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại CSVMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại CSVTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố CSVCông bố thông tin và tin doanh nghiệpTin trên báo CSVBài báo kinh doanh, chứng khoán nhắc tới mãHồ sơ doanh nghiệp CSVNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệTự doanh CSVCông ty chứng khoán tự doanh mua bán ròng theo phiên
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu CSV (CTCP Hóa chất Cơ bản miền Nam) trên sàn HOSE, có dữ liệu từ phiên 18-3-2015 tới nay, tổng cộng 2.897 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 23.450 đồng, giảm 1,26%, khối lượng 1.167.400 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 582.430 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, CSV tăng mạnh nhất vào năm 2021 (46,2%) và giảm sâu nhất vào năm 2025 (41,5%).
