Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 409 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ADC, APS, CKV, CST, DIH · Xem bảng →
Hồ sơ doanh nghiệp CTR
Giới thiệu Tổng CTCP Công trình Viettel
Công ty dẫn đầu trong lĩnh vực xây lắp các công trình viễn thông trong nước. Công ty đã xây dựng hệ thống hạ tầng mạng lưới viễn thông của Viettel bao phủ 100% các huyện và hầu hết các xã trong cả nước. Hiện nay, Công ty đang từng bước phát triển ngành nghề mới vận hành khai thác hạ tầng mạng lưới viễn thông trong nước và tiến tới vận hành khai thác mạng lưới viễn thông nước ngoài, Công ty xác định đây là sự dịch chuyển lớn rất quan trọng đối với sự phát triển bền vững của Công ty trong tương lai.
Thông tin doanh nghiệp CTR
| Thông tin | Nội dung |
|---|---|
| Tên doanh nghiệp | Tổng CTCP Công trình Viettel |
| Tên tiếng Anh | Viettel Construction Joint Stock Corporation |
| Tên viết tắt | Viettel Construction |
| Sàn giao dịch | HOSE |
| Ngày niêm yết trên HOSE | 23-2-2022 |
| Ngành | Xây dựng, xây lắp |
| Loại hình | General |
| Ngày thành lập | 30-10-1995 |
| Vốn điều lệ | 1.281 tỉ đồng |
| Số nhân viên | 10.169 |
| Số chi nhánh | 34 |
| Trụ sở chính | Số 1 Giang Văn Minh, Phường Giảng Võ, Tp. Hà Nội |
| Điện thoại | +84 (4) 627-51783 |
| Fax | +84 (4) 627-51783 |
| [email protected] | |
| Website | viettelconstruction.com.vn |
| Mã số thuế | 0104753865 |
| Sở hữu nước ngoài | 5,56% |
| Sở hữu nhà nước | 0,00% |
| Sở hữu khác | 94,44% |
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
- Đúc sắt, thép
- Sản xuất các cấu kiện kim loại
- Rèn, dập, ép và cán kim loại, luyện bột kim loại
- Gia công cơ khí. Xử lý và tráng phủ kim loại
- Sản xuất thiết bị truyền thông
- Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học
- Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác
- Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại
- Phá dỡ
- Chuẩn bị mặt bằng
- Lắp đặt hệ thống điện
- Thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy. Lắp đặt hệ thống thiết bị trong ngành xây dựng và xây dựng như: Thang máy, thang cuốn, cầu thang tự động, các loại cửa tự động, Hệ thống đèn chiếu sáng, hệ thống hút bụi, hệ thống âm thanh, hệ thống pin mặt trời, công trình điện gió
- Hoàn thiện công trình xây dựng
- Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa, bảo dưỡng cơ sở hạ tầng viễn thông
- Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
- Kinh doanh phương tiện phòng cháy và chữa cháy. Bán buôn thang máy, thang cuốn. Bán buôn hệ thống lưu trữ điện năng
- Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
- Kiểm tra, kiểm soát chất lượng mạng và dịch vụ viễn thông
- Kinh doanh bất động sản
- Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
- Khai thác và thu gom than cứng
- Khai thác và thu gom than non
- Khai thác quặng sắt
- Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
- Khai thác khoáng hóa chất và khoán phân bón
- Khai thác và thu gom than bùn
- Khai thác muối
- Sản xuất sắt, thép, gang
- Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
- Đúc kim loại màu
- Xây dựng nhà để ở
- Xây dựng nhà không để ở
- Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
- Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
- Xây dựng công trình đường sắt
- Xây dựng công trình đường bộ
- Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
- Bốc xếp hàng hóa
- Xây dựng công trình điện
- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải. Đối với các ngành nghề kinh doanh có điều kiện, doanh nghiệp chỉ kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật
- Xây dựng công trình cấp, thoát nước
- Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
- Xây dựng công trình công ích khác
- Xây dựng công trình thủy
- Xây dựng công trình khai khoáng
- Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
- Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
- Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hòa không khí
- Cho thuê công trình máy móc, thiết bị, hạ tầng viễn thông, hạ tầng công nghệ thông tin, hạ tầng cơ điện, hạ tầng đô thị thông minh, hạ tầng khác
- Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt
- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác
- Sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính
- Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
- Cung ứng lao động tạm thời
- Hoạt động viễn thông có dây, không dây và vệ tinh
- Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn, và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu
- Xuất bản phần mềm khác
- Dịch vụ vệ sinh khác
- Cung ứng nguồn nhân lực khác
- Dịch vụ bảo đảm an toàn khác
- Sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, thiết bị thông tin và truyền thông
- Lập trình máy tính khác
- Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị, đồ dùng gia đình
- Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính, vật liệu và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
- Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác
- Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng
- Tư vấn chuyển giao công nghệ phòng cháy và chữa cháy
- Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện
- Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông
- Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
- Bảo dưỡng, sửa chữa phương tiện phòng cháy chữa cháy. Bảo dưỡng, sửa chữa thang máy, thang cuốn
- Sản xuất điện từ nguồn năng lượng không tái tạo
- Sản xuất điện từ nguồn năng lượng tái tạo
- Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
- Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
- Tư vấn quản lý, khảo sát, thiết kế, xây dựng, giám sát, lập dự án, quản lý dự án đầu tư. Tư vấn thiết kế, tư vấn giám sát, tư vấn thẩm định, tư vấn kiểm tra kiểm định kỹ thuật về phòng cháy chữa cháy. Hoạt động tư vấn kỹ thuật có liên quan khác: Tư vấn quản lý, tư vấn thiết kế, tư vấn giám sát thi công công trình điện. Khảo sát, tư vấn thiết kế, tư vấn quản lý, tư vấn giám sát thi công công trình thang máy, thang cuốn
- Cho thuê xe có động cơ
- Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
- Sản xuất thang máy, thang cuốn
- Kinh doanh dịch vụ thương mại điện tử. Xuất khẩu, nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh. Hoạt động ủy thác và nhận ủy thác xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa
- Khai thác, xử lý và cung cấp nước
- Thoát nước và xử lý nước thải
- Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
- Bán lẻ thang máy, thang cuốn. Bán lẻ hệ thống lưu trữ điện năng
- Bán buôn kim loại và quặng kim loại
- Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan.
Số cổ phiếu lưu hành CTR qua các lần thay đổi
| Từ phiên | Số cổ phiếu | Thay đổi | Quy ra mệnh giá (tỉ đồng) |
|---|---|---|---|
| 9-7-2026 | 128.109.533 | ▲ +12,0% | 1.281 |
| 17-6-2022 | 114.385.879 | ▲ +23,1% | 1.144 |
| 23-6-2021 | 92.923.873 | ▲ +29,5% | 929 |
| 5-11-2020 | 71.781.828 | ▲ +2,0% | 718 |
| 3-8-2020 | 70.408.125 | ▲ +16,0% | 704 |
| 6-9-2019 | 60.697.509 | ▲ +17,1% | 607 |
| 16-11-2018 | 51.835.043 | ▲ +10,0% | 518 |
| 31-10-2017 | 47.123.341 | Lên sàn | 471 |
Tự tính từ số cổ phiếu lưu hành từng phiên nên luôn theo phiên mới nhất. Số lưu hành không gồm cổ phiếu quỹ, nên có thể thấp hơn vốn điều lệ ghi trên giấy phép; tăng thường do chia cổ phiếu thưởng, cổ tức bằng cổ phiếu hoặc phát hành thêm.
Lịch sử hình thành
Xí nghiệp Xây lắp công trình trực thuộc Công ty Điện tử Viễn Thông Quân đội, tiền thân của CTCP Công trình Viettel được ra đời ngày 30/10/1995;
Ngày 6/4/2005 Bộ Quốc Phòng ra Quyết định số 45/2005QĐ-BQP về việc thành lập Tổng Công ty Viễn thông Quân đội, Xí nghiệp xây lắp Công trình đổi tên thành CTCP Công trình Viettel;
Tháng 4/2006, Công ty đổi tên thành Công ty TNHH NN MTV Công trình Viettel;
Ngày 15/1/2010, Bộ trưởng Bộ quốc phòng có quyết định số 135/QĐ-BQP về việc chuyển đổi Công ty TNHH NN MTV Công trình Viettel thành CTCP Công trình Viettel;
Ngày 9/6/2010 Công ty chính thức chuyển đổi thành CTCP theo Giấy chứng nhận ĐKKD số 0104753865 do Sở KH và ĐT thành phố Hà Nội cấp lần đầu ngày 9/6/2010 với VĐL là 238.000.000.000 đồng;
Ngày trở thành Công ty đại chúng: 14/9/2010;
Tháng 7/2017, VĐL nâng lên 471.233.410.000 đồng.
Đoạn lịch sử do nguồn dữ liệu biên soạn, không được cập nhật thường xuyên — diễn biến gần đây xem ở bảng số cổ phiếu lưu hành.
Dữ liệu khác của CTR
Giá lịch sử CTRGiá đóng cửa từng phiên và từng nămPhân tích kỹ thuật CTRBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh CTRDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán CTRTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ CTRDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn CTRDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức CTRCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên CTRBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ CTRNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại CTRMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại CTRTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố CTRCông bố thông tin và tin doanh nghiệpTin trên báo CTRBài báo kinh doanh, chứng khoán nhắc tới mãTự doanh CTRCông ty chứng khoán tự doanh mua bán ròng theo phiên
Tóm tắt
Hồ sơ doanh nghiệp của Tổng CTCP Công trình Viettel — mã chứng khoán CTR, ngành Xây dựng, xây lắp, sàn HOSE. Cổ phiếu niêm yết trên HOSE từ ngày 23-2-2022.
Theo thông tin doanh nghiệp công bố: thành lập ngày 30-10-1995, vốn điều lệ 1.281 tỉ đồng, 10.169 nhân viên.
Cơ cấu sở hữu: nhà đầu tư nước ngoài 5,56%, nhà nước 0,00%.
