Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 418 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ADC, APC, APS, BT6 · Xem bảng →
Giá lịch sử cổ phiếu DGW — trang 15
Biểu đồ giá DGW
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá DGW theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 41.700 | 46.350 | 57.900 | 31.450 | ▲ +11,2% | 197 |
| 2025 | 41.300 | 39.000 | 49.500 | 28.750 | ▼ −5,6% | 249 |
| 2024 | 52.300 | 40.200 | 69.900 | 39.700 | ▼ −23,1% | 250 |
| 2023 | 40.000 | 52.300 | 63.900 | 27.500 | ▲ +30,8% | 249 |
| 2022 | 126.500 | 37.750 | 164.000 | 34.200 | ▼ −70,2% | 249 |
| 2021 | 85.300 | 123.900 | 171.000 | 64.100 | ▲ +45,3% | 250 |
| 2020 | 23.200 | 85.700 | 87.500 | 17.100 | ▲ +269,4% | 252 |
| 2019 | 22.500 | 23.000 | 27.000 | 20.600 | ▲ +2,2% | 250 |
| 2018 | 20.950 | 22.950 | 29.700 | 20.000 | ▲ +9,5% | 248 |
| 2017 | 16.200 | 21.150 | 21.900 | 13.700 | ▲ +30,6% | 250 |
| 2016 | 33.500 | 16.200 | 33.500 | 14.700 | ▼ −51,6% | 251 |
| 2015 | 57.500 | 33.200 | 62.000 | 31.000 | ▼ −42,3% | 108 |
Giá DGW từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 13-2-2025 | 37.800 | 37.500 | 37.950 | 37.500 | 37.750 | ▼ −0,13% | 395.100 | 14,9 |
| 12-2-2025 | 37.650 | 37.500 | 38.200 | 37.500 | 37.800 | ▲ +0,40% | 469.600 | 17,7 |
| 11-2-2025 | 38.000 | 37.700 | 38.000 | 37.550 | 37.650 | ▼ −0,92% | 800.600 | 30,2 |
| 10-2-2025 | 38.800 | 38.700 | 38.700 | 37.900 | 38.000 | ▼ −2,06% | 1.109.500 | 42,4 |
| 7-2-2025 | 39.050 | 39.050 | 39.300 | 38.800 | 38.800 | ▼ −0,64% | 700.100 | 27,3 |
| 6-2-2025 | 38.550 | 38.850 | 39.350 | 38.450 | 39.050 | ▲ +1,30% | 1.278.100 | 49,6 |
| 5-2-2025 | 38.600 | 38.950 | 38.950 | 38.500 | 38.550 | ▼ −0,13% | 759.300 | 29,4 |
| 4-2-2025 | 38.150 | 38.200 | 38.650 | 38.050 | 38.600 | ▲ +1,18% | 601.700 | 23,1 |
| 3-2-2025 | 38.000 | 38.000 | 38.650 | 37.700 | 38.150 | ▲ +0,39% | 748.600 | 28,5 |
| 24-1-2025 | 37.550 | 37.300 | 38.350 | 37.300 | 38.000 | ▲ +1,20% | 1.131.100 | 43,1 |
| 23-1-2025 | 37.250 | 37.550 | 37.700 | 37.200 | 37.550 | ▲ +0,81% | 683.300 | 25,5 |
| 22-1-2025 | 37.600 | 37.750 | 37.800 | 37.250 | 37.250 | ▼ −0,93% | 1.143.600 | 42,9 |
| 21-1-2025 | 38.300 | 38.600 | 38.600 | 37.600 | 37.600 | ▼ −1,83% | 924.800 | 35,1 |
| 20-1-2025 | 37.700 | 38.000 | 38.450 | 37.900 | 38.300 | ▲ +1,59% | 637.200 | 24,4 |
| 17-1-2025 | 37.350 | 37.350 | 37.800 | 37.350 | 37.700 | ▲ +0,94% | 996.800 | 37,5 |
| 16-1-2025 | 37.250 | 37.800 | 37.900 | 37.350 | 37.350 | ▲ +0,27% | 487.000 | 18,3 |
| 15-1-2025 | 37.450 | 37.500 | 37.650 | 37.250 | 37.250 | ▼ −0,53% | 669.200 | 25,0 |
| 14-1-2025 | 37.500 | 37.600 | 38.000 | 37.450 | 37.450 | ▼ −0,13% | 311.000 | 11,7 |
| 13-1-2025 | 37.400 | 37.150 | 37.750 | 37.050 | 37.500 | ▲ +0,27% | 814.500 | 30,5 |
| 10-1-2025 | 37.800 | 37.800 | 38.100 | 37.400 | 37.400 | ▼ −1,06% | 840.300 | 31,7 |
| 9-1-2025 | 37.900 | 38.000 | 38.250 | 37.800 | 37.800 | ▼ −0,26% | 507.400 | 19,2 |
| 8-1-2025 | 37.800 | 37.600 | 38.300 | 37.600 | 37.900 | ▲ +0,26% | 1.032.600 | 39,2 |
| 7-1-2025 | 38.800 | 39.000 | 39.300 | 37.800 | 37.800 | ▼ −2,58% | 2.042.500 | 78,6 |
| 6-1-2025 | 40.200 | 40.500 | 40.500 | 38.600 | 38.800 | ▼ −3,48% | 1.754.100 | 69,5 |
| 3-1-2025 | 41.300 | 41.150 | 41.150 | 40.200 | 40.200 | ▼ −2,66% | 786.500 | 31,9 |
| 2-1-2025 | 40.200 | 40.450 | 41.300 | 40.050 | 41.300 | ▲ +2,74% | 1.374.600 | 55,7 |
| 31-12-2024 | 40.600 | 40.800 | 40.800 | 40.200 | 40.200 | ▼ −0,99% | 1.133.200 | 45,8 |
| 30-12-2024 | 40.850 | 41.000 | 41.150 | 40.600 | 40.600 | ▼ −0,61% | 1.003.500 | 40,4 |
| 27-12-2024 | 41.000 | 41.000 | 41.300 | 40.850 | 40.850 | ▼ −0,37% | 1.145.700 | 46,9 |
| 26-12-2024 | 41.350 | 41.400 | 41.750 | 41.000 | 41.000 | ▼ −0,85% | 1.200.300 | 49,5 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 15/94 · 26-12-2024 – 13-2-2025 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 3-8-2015
Dữ liệu khác của DGW
Phân tích kỹ thuật DGWBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh DGWDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán DGWTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ DGWDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn DGWDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức DGWCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên DGWBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ DGWNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại DGWMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại DGWTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố DGWCông bố thông tin và tin doanh nghiệpTin trên báo DGWBài báo kinh doanh, chứng khoán nhắc tới mãHồ sơ doanh nghiệp DGWNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệTự doanh DGWCông ty chứng khoán tự doanh mua bán ròng theo phiên
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu DGW (CTCP Thế giới số) trên sàn HOSE, có dữ liệu từ phiên 3-8-2015 tới nay, tổng cộng 2.803 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 46.350 đồng, tăng 0,76%, khối lượng 1.205.800 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 1.611.775 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, DGW tăng mạnh nhất vào năm 2020 (269,4%) và giảm sâu nhất vào năm 2022 (70,2%).
