Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 418 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ADC, APC, APS, BT6 · Xem bảng →
Giá lịch sử cổ phiếu DL1 — trang 2
Biểu đồ giá DL1
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá DL1 theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 5.100 | 4.100 | 5.900 | 3.900 | ▼ −19,6% | 197 |
| 2025 | 5.100 | 5.000 | 10.000 | 4.800 | ▼ −2,0% | 249 |
| 2024 | 4.200 | 5.100 | 8.000 | 3.600 | ▲ +21,4% | 250 |
| 2023 | 3.200 | 4.200 | 6.200 | 2.800 | ▲ +31,2% | 249 |
| 2022 | 14.700 | 3.000 | 17.600 | 2.100 | ▼ −79,6% | 249 |
| 2021 | 30.500 | 14.600 | 30.500 | 5.400 | ▼ −52,1% | 250 |
| 2020 | 29.800 | 30.500 | 31.000 | 9.100 | ▲ +2,3% | 252 |
| 2019 | 34.000 | 29.800 | 35.100 | 18.700 | ▼ −12,4% | 250 |
| 2018 | 68.000 | 33.800 | 68.500 | 29.000 | ▼ −50,3% | 250 |
| 2017 | 13.000 | 67.700 | 68.000 | 8.600 | ▲ +420,8% | 250 |
| 2016 | 13.400 | 13.100 | 15.500 | 9.600 | ▼ −2,2% | 251 |
| 2015 | 8.600 | 13.400 | 13.400 | 7.500 | ▲ +55,8% | 248 |
| 2014 | 7.400 | 8.700 | 9.900 | 6.600 | ▲ +17,6% | 247 |
| 2013 | 7.500 | 6.800 | 9.000 | 5.500 | ▼ −9,3% | 250 |
| 2012 | 15.800 | 8.000 | 17.300 | 7.200 | ▼ −49,4% | 250 |
| 2011 | 16.000 | 15.800 | 17.300 | 11.800 | ▼ −1,2% | 248 |
| 2010 | 25.200 | 15.200 | 31.000 | 12.600 | ▼ −39,7% | 208 |
Giá DL1 từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 9-9-2026 | 4.300 | 4.300 | 4.300 | 4.200 | 4.300 | ■ 0,00% | 99.200 | 0,4 |
| 8-9-2026 | 4.300 | 4.300 | 4.400 | 4.200 | 4.300 | ■ 0,00% | 290.100 | 1,2 |
| 7-9-2026 | 4.300 | 4.300 | 4.400 | 4.300 | 4.300 | ■ 0,00% | 77.800 | 0,3 |
| 4-9-2026 | 4.300 | 4.300 | 4.400 | 4.300 | 4.300 | ■ 0,00% | 35.200 | 0,2 |
| 3-9-2026 | 4.400 | 4.300 | 4.400 | 4.300 | 4.300 | ▼ −2,27% | 105.600 | 0,5 |
| 28-8-2026 | 4.400 | 4.300 | 4.400 | 4.200 | 4.400 | ■ 0,00% | 184.200 | 0,8 |
| 27-8-2026 | 4.300 | 4.400 | 4.400 | 4.300 | 4.400 | ▲ +2,33% | 67.800 | 0,3 |
| 26-8-2026 | 4.400 | 4.400 | 4.400 | 4.300 | 4.300 | ▼ −2,27% | 76.000 | 0,3 |
| 25-8-2026 | 4.400 | 4.500 | 4.500 | 4.300 | 4.400 | ■ 0,00% | 224.000 | 1,0 |
| 24-8-2026 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | 4.400 | 4.400 | ▼ −2,22% | 60.500 | 0,3 |
| 21-8-2026 | 4.300 | 4.300 | 4.500 | 4.300 | 4.500 | ▲ +4,65% | 101.900 | 0,4 |
| 20-8-2026 | 4.300 | 4.300 | 4.400 | 4.300 | 4.300 | ■ 0,00% | 19.300 | 0,1 |
| 19-8-2026 | 4.400 | 4.400 | 4.500 | 4.300 | 4.300 | ▼ −2,27% | 114.500 | 0,5 |
| 18-8-2026 | 4.400 | 4.400 | 4.500 | 4.300 | 4.400 | ■ 0,00% | 42.300 | 0,2 |
| 17-8-2026 | 4.400 | 4.400 | 4.500 | 4.300 | 4.400 | ■ 0,00% | 126.200 | 0,6 |
| 14-8-2026 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | 4.300 | 4.400 | ▼ −2,22% | 124.500 | 0,5 |
| 13-8-2026 | 4.600 | 4.500 | 4.600 | 4.400 | 4.500 | ▼ −2,17% | 59.900 | 0,3 |
| 12-8-2026 | 4.500 | 4.500 | 4.600 | 4.500 | 4.600 | ▲ +2,22% | 158.300 | 0,7 |
| 11-8-2026 | 4.500 | 4.500 | 4.600 | 4.500 | 4.500 | ■ 0,00% | 76.300 | 0,3 |
| 10-8-2026 | 4.400 | 4.500 | 4.600 | 4.400 | 4.500 | ▲ +2,27% | 154.700 | 0,7 |
| 7-8-2026 | 4.500 | 4.500 | 4.600 | 4.400 | 4.400 | ▼ −2,22% | 278.500 | 1,2 |
| 6-8-2026 | 4.600 | 4.600 | 4.600 | 4.400 | 4.500 | ▼ −2,17% | 332.700 | 1,5 |
| 5-8-2026 | 4.600 | 4.600 | 4.700 | 4.500 | 4.600 | ■ 0,00% | 277.600 | 1,3 |
| 4-8-2026 | 4.600 | 4.600 | 4.600 | 4.500 | 4.600 | ■ 0,00% | 128.400 | 0,6 |
| 3-8-2026 | 4.600 | 4.500 | 4.700 | 4.500 | 4.600 | ■ 0,00% | 270.300 | 1,2 |
| 31-7-2026 | 4.500 | 4.500 | 4.600 | 4.500 | 4.600 | ▲ +2,22% | 454.400 | 2,1 |
| 30-7-2026 | 4.400 | 4.400 | 4.500 | 4.300 | 4.500 | ▲ +2,27% | 93.100 | 0,4 |
| 29-7-2026 | 4.200 | 4.200 | 4.400 | 4.200 | 4.400 | ▲ +4,76% | 139.300 | 0,6 |
| 28-7-2026 | 4.200 | 4.200 | 4.300 | 4.100 | 4.200 | ■ 0,00% | 192.400 | 0,8 |
| 27-7-2026 | 4.400 | 4.400 | 4.400 | 4.100 | 4.200 | ▼ −4,55% | 281.800 | 1,2 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 2/139 · 27-7-2026 – 9-9-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 10-3-2010
Dữ liệu khác của DL1
Phân tích kỹ thuật DL1Biểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh DL1Doanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán DL1Tài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ DL1Dòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn DL1Danh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức DL1Cổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên DL1Báo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ DL1Người nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại DL1Mua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại DL1Tỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố DL1Công bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp DL1Ngành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu DL1 (CTCP Tập đoàn Alpha Seven) trên sàn HNX, có dữ liệu từ phiên 10-3-2010 tới nay, tổng cộng 4.148 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 4.100 đồng, tăng 5,13%, khối lượng 477.000 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 119.965 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, DL1 tăng mạnh nhất vào năm 2017 (420,8%) và giảm sâu nhất vào năm 2022 (79,6%).
