Số liệu tới phiên21-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 431 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ADC, APC, APS, BCE · Xem bảng →
Logo DMN
CTCP Domenal
DOMENAL Joint Stock Company
10.500
▲ +1.300 (▲ +14,13%)
cuối phiên · 14:51:15

Kết quả kinh doanh DMN

Doanh thu và lợi nhuận DMN theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q3/2023: 138Q4/2023: 272Q1/2024: 244Q2/2024: 177Q3/2024: 193Q4/2024: 190Q1/2025: 179Q2/2025: 231Q3/2025: 262Q4/2025: 306Q1/2026: 306Q2/2026: 389389Q3/2023Q2/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q3/2023: 1Q4/2023: -4Q1/2024: 9Q2/2024: -6Q3/2024: 7Q4/2024: -9Q1/2025: 5Q2/2025: 9Q3/2025: 5Q4/2025: 3Q1/2026: 6Q2/2026: 89-9Q3/2023Q2/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q2/20263898
Q1/20263066
Q4/20253063
Q3/20252625
Q2/20252319
Q1/20251795
Q4/2024190-9
Q3/20241937
Q2/2024177-6
Q1/20242449
Q4/2023272-4
Q3/20231381

Doanh thu và lợi nhuận DMN theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 375Năm 2021: 408Năm 2022: 639Năm 2023: 719Năm 2024: 804Năm 2025: 978978Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 6Năm 2021: 7Năm 2022: 10Năm 2023: 7Năm 2024: 4Năm 2025: 2222Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 202597822
Năm 20248044
Năm 20237197
Năm 202263910
Năm 20214087
Năm 20203756

Báo cáo tài chính gốc DMN theo kỳ

61 tệp

61 tệp báo cáo DMN trên HNX từ năm 2021, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính DMN

4 văn bản

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố DMN.

Kết quả kinh doanh DMN theo năm

tỉ đồng

7 kỳ, Năm 2019 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh978,7804,3718,8638,5408,1376,2693,1
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,30,00,00,00,01,22,3
3. Doanh thu thuần (1)-(2)978,3804,3718,8638,5408,1375,0690,8
4. Giá vốn hàng bán911,0728,8685,7614,6390,3356,4661,5
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)67,375,433,224,017,818,629,3
6. Doanh thu hoạt động tài chính2,44,32,41,94,65,52,8
7. Chi phí tài chính24,728,117,810,310,811,511,9
  -Trong đó: Chi phí lãi vay24,627,617,810,310,811,511,9
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh1,61,7-0,70,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng12,717,00,60,00,20,40,0
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp5,232,03,82,43,13,96,8
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)28,84,312,713,18,48,313,3
12. Thu nhập khác0,30,00,20,00,00,00,9
13. Chi phí khác0,20,20,60,10,00,30,5
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,1-0,2-0,5-0,1-0,0-0,30,4
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)28,94,012,213,08,48,013,8
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành7,10,35,12,61,62,01,7
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)7,10,35,12,61,62,01,7
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)21,93,87,210,46,85,912,0
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)21,93,87,210,46,85,912,0

Kết quả kinh doanh DMN theo quý

tỉ đồng

21 kỳ, Quý 1/2021 → Quý 2/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh388,9306,5306,0261,7231,8179,3190,4193,3176,9243,7271,9137,6166,7142,6167,3184,5151,8134,965,5114,391,6
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,80,00,00,30,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)388,9305,7306,0261,7231,5179,3190,4193,3176,9243,7271,9137,6166,7142,6167,3184,5151,8134,965,5114,391,6
4. Giá vốn hàng bán362,9283,3287,1247,7211,8164,6168,0172,9161,3226,7261,8129,3155,8132,9162,5178,0147,2126,761,3110,489,2
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)26,022,418,814,119,714,722,320,415,617,010,18,310,89,84,86,44,68,24,23,92,4
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,90,70,70,81,20,11,40,51,40,90,60,60,50,60,60,30,90,10,20,11,4
7. Chi phí tài chính6,86,36,55,86,65,87,66,97,46,37,23,23,93,23,12,62,52,32,82,82,5
  -Trong đó: Chi phí lãi vay12,70,00,00,012,40,00,00,013,60,00,00,00,00,00,00,04,80,00,05,30,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,60,40,60,50,40,2-0,30,20,21,00,8-0,10,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng8,78,14,13,23,61,95,44,34,62,70,60,00,00,00,00,00,00,00,00,00,1
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp1,71,71,91,31,40,818,91,011,21,05,44,20,70,60,80,60,40,60,60,80,7
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)10,37,47,55,39,76,3-8,49,0-5,99,0-1,71,36,76,61,53,62,65,40,90,40,5
12. Thu nhập khác0,00,00,10,20,10,00,00,00,00,00,20,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
13. Chi phí khác0,50,30,20,00,00,00,00,20,20,00,60,10,00,00,00,00,10,00,00,00,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-0,4-0,3-0,10,20,0-0,00,0-0,2-0,2-0,0-0,4-0,1-0,0-0,0-0,0-0,0-0,10,00,00,0-0,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)9,87,17,45,59,76,3-8,48,8-6,09,0-2,11,26,76,61,43,52,65,40,90,40,5
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành1,61,24,70,01,21,10,31,70,20,02,40,02,70,01,00,01,60,00,00,00,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,30,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)1,61,24,70,01,21,10,31,70,20,02,40,02,70,01,00,01,60,00,00,30,0
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)8,35,92,75,58,55,2-8,77,1-6,39,0-4,51,24,16,60,43,51,05,40,90,10,5
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)8,35,92,75,58,55,2-8,77,1-6,39,0-4,51,24,16,60,43,51,05,40,90,10,5

Báo cáo khác của DMN

Dữ liệu khác của DMN

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Domenal (mã DMN): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 978 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 22 tỉ đồng, tăng 476,5% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q2/2026): doanh thu 389 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 8 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.