Số liệu tới phiên26-10-2026
Logo FTS
CTCP Chứng khoán FPT
FPT Securities Joint Stock Company
19.250
▲ +100 (▲ +0,52%)

Khối ngoại mua bán FTS — trang 73

Mua bán ròng của khối ngoại với FTS

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

7-5-2026: -28-5-2026: 011-5-2026: 112-5-2026: 313-5-2026: 114-5-2026: 215-5-2026: -018-5-2026: 219-5-2026: -120-5-2026: 221-5-2026: -422-5-2026: 225-5-2026: -226-5-2026: -127-5-2026: -128-5-2026: -129-5-2026: -01-6-2026: -22-6-2026: -33-6-2026: 24-6-2026: 15-6-2026: -08-6-2026: -69-6-2026: -110-6-2026: -011-6-2026: 012-6-2026: 215-6-2026: 516-6-2026: 717-6-2026: 318-6-2026: -119-6-2026: -122-6-2026: 123-6-2026: 124-6-2026: -025-6-2026: -526-6-2026: -429-6-2026: -230-6-2026: -61-7-2026: 22-7-2026: -13-7-2026: -16-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: -09-7-2026: -510-7-2026: -413-7-2026: 314-7-2026: 115-7-2026: -016-7-2026: 317-7-2026: -420-7-2026: -021-7-2026: 222-7-2026: 223-7-2026: -124-7-2026: -627-7-2026: -428-7-2026: 229-7-2026: 030-7-2026: -231-7-2026: -23-8-2026: -04-8-2026: 25-8-2026: 06-8-2026: 17-8-2026: -110-8-2026: 111-8-2026: -112-8-2026: -013-8-2026: 114-8-2026: 317-8-2026: -018-8-2026: -219-8-2026: -220-8-2026: -121-8-2026: -124-8-2026: -025-8-2026: 126-8-2026: -227-8-2026: -128-8-2026: -13-9-2026: 14-9-2026: -07-9-2026: -08-9-2026: -09-9-2026: -010-9-2026: 111-9-2026: 214-9-2026: 015-9-2026: -116-9-2026: -217-9-2026: -018-9-2026: 221-9-2026: 122-9-2026: -023-9-2026: 024-9-2026: -125-9-2026: -128-9-2026: -129-9-2026: -130-9-2026: 01-10-2026: 12-10-2026: 05-10-2026: 26-10-2026: 37-10-2026: -28-10-2026: -09-10-2026: 312-10-2026: -013-10-2026: -014-10-2026: 315-10-2026: -616-10-2026: -219-10-2026: -220-10-2026: 121-10-2026: -022-10-2026: -023-10-2026: 226-10-2026: -07-67-5-202626-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch FTS từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
2-3-201814.60000■ 00,00,0■ 0,077.297.209
1-3-201814.60000■ 00,00,0■ 0,077.297.209
28-2-201814.80037.8000▲ +37.8000,50,0▲ +0,577.297.209
27-2-201814.40000■ 00,00,0■ 0,077.332.559
26-2-201814.80000■ 00,00,0■ 0,077.332.559
23-2-201814.5001.4202.450▼ −1.0300,00,0▼ −0,0—
22-2-201814.30000■ 00,00,0■ 0,077.333.539
21-2-201814.5001.0000▲ +1.0000,00,0▲ +0,077.332.979
13-2-201814.5500440▼ −4400,00,0▼ −0,077.333.979
12-2-201813.7506.300560▲ +5.7400,10,0▲ +0,1—
9-2-201813.4004.0000▲ +4.0000,10,0▲ +0,177.340.279
8-2-201814.3003.0000▲ +3.0000,00,0▲ +0,0—
7-2-201814.0001.5400▲ +1.5400,00,0▲ +0,077.347.279
6-2-201814.80000■ 00,00,0■ 0,077.348.819
5-2-201813.8509.5000▲ +9.5000,10,0▲ +0,177.348.819
2-2-201814.70000■ 00,00,0■ 0,077.355.319
1-2-201814.900100▲ +100,00,0▲ +0,077.355.319
31-1-201814.5503.0003.000■ 00,00,0▼ −0,0—
30-1-201814.55011.0600▲ +11.0600,20,0▲ +0,2—
29-1-201814.90000■ 00,00,0■ 0,077.369.379
26-1-201815.200010▼ −100,00,0▼ −0,077.369.379
25-1-201815.10000■ 00,00,0■ 0,077.369.379
22-1-201814.95000■ 00,00,0■ 0,077.369.379
19-1-201815.0005.0000▲ +5.0000,10,0▲ +0,177.369.179
18-1-201815.00000■ 00,00,0■ 0,077.374.179
17-1-201815.3000200▼ −2000,00,0▼ −0,077.374.179
16-1-201814.30000■ 00,00,0■ 0,077.374.179
15-1-201814.10000■ 00,00,0■ 0,077.373.829
12-1-201814.3509000▲ +9000,00,0▲ +0,077.321.859
11-1-201814.3001.400350▲ +1.0500,00,0▲ +0,077.312.299

Trang 73/82 · 11-1-2018 – 2-3-2018 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 13-1-2017

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại FTS, hoặc riêng sàn HOSE ở trang VN-Index.

Dữ liệu khác của FTS

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu FTS (CTCP Chứng khoán FPT) theo từng phiên.

Phiên 26-10-2026, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 26 tỉ đồng cổ phiếu FTS (mua 513 tỉ đồng, bán 539 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 287.318.866 cổ phiếu.