Khối ngoại mua bán GEX — trang 21
Mua bán ròng của khối ngoại với GEX
120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng
Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Khối ngoại giao dịch GEX từng phiên
| Phiên | Giá đóng cửa | KL mua | KL bán | KL ròng | GT mua (tỉ) | GT bán (tỉ) | Ròng (tỉ) | Room còn lại (cp) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 29-5-2024 | 23.600 | 21.000 | 1.861.506 | ▼ −1.840.506 | 0,5 | 44,6 | ▼ −44,1 | 343.460.700 |
| 28-5-2024 | 24.000 | 7.100 | 1.820.774 | ▼ −1.813.674 | 0,2 | 43,6 | ▼ −43,4 | 342.972.900 |
| 27-5-2024 | 23.950 | 125.157 | 200.500 | ▼ −75.343 | 2,9 | 4,8 | ▼ −1,9 | 342.762.000 |
| 24-5-2024 | 23.000 | 1.255.800 | 508.800 | ▲ +747.000 | 29,4 | 11,8 | ▲ +17,6 | 342.309.296 |
| 23-5-2024 | 23.700 | 1.419.100 | 218.000 | ▲ +1.201.100 | 32,7 | 5,0 | ▲ +27,8 | 343.257.990 |
| 22-5-2024 | 22.700 | 91.600 | 577.861 | ▼ −486.261 | 2,1 | 13,2 | ▼ −11,1 | 343.957.090 |
| 21-5-2024 | 23.300 | 1.000 | 307.106 | ▼ −306.106 | 0,0 | 7,1 | ▼ −7,1 | 344.006.790 |
| 20-5-2024 | 23.300 | 21.000 | 720.000 | ▼ −699.000 | 0,5 | 17,0 | ▼ −16,5 | 343.986.463 |
| 17-5-2024 | 22.900 | 31.300 | 41.900 | ▼ −10.600 | 0,7 | 0,9 | ▼ −0,2 | 343.932.163 |
| 16-5-2024 | 22.500 | 342.500 | 21.327 | ▲ +321.173 | 7,7 | 0,5 | ▲ +7,2 | 343.881.467 |
| 15-5-2024 | 22.450 | 88.400 | 75.300 | ▲ +13.100 | 2,0 | 1,7 | ▲ +0,3 | 343.167.767 |
| 14-5-2024 | 22.100 | 49.500 | 81.996 | ▼ −32.496 | 1,1 | 1,8 | ▼ −0,7 | 342.954.167 |
| 13-5-2024 | 22.100 | 233.900 | 1.056.200 | ▼ −822.300 | 5,2 | 23,5 | ▼ −18,3 | 342.964.070 |
| 10-5-2024 | 21.700 | 75.300 | 302.000 | ▼ −226.700 | 1,6 | 6,5 | ▼ −4,9 | 342.789.167 |
| 9-5-2024 | 21.650 | 10.601 | 39.600 | ▼ −28.999 | 0,2 | 0,9 | ▼ −0,6 | 342.658.460 |
| 8-5-2024 | 21.850 | 216.000 | 408.800 | ▼ −192.800 | 4,7 | 8,9 | ▼ −4,2 | 342.662.061 |
| 7-5-2024 | 21.900 | 1.068.600 | 206.007 | ▲ +862.593 | 23,1 | 4,5 | ▲ +18,6 | 342.358.861 |
| 6-5-2024 | 21.300 | 177.700 | 7.000 | ▲ +170.700 | 3,8 | 0,1 | ▲ +3,6 | 343.258.961 |
| 3-5-2024 | 20.650 | 215.400 | 519.200 | ▼ −303.800 | 4,5 | 10,9 | ▼ −6,4 | 342.943.361 |
| 2-5-2024 | 20.950 | 277.400 | 168.500 | ▲ +108.900 | 5,8 | 3,5 | ▲ +2,3 | 341.379.661 |
| 26-4-2024 | 20.400 | 102.700 | 493.300 | ▼ −390.600 | 2,1 | 10,2 | ▼ −8,1 | 341.007.761 |
| 25-4-2024 | 20.800 | 32.000 | 1.779.100 | ▼ −1.747.100 | 0,6 | 36,0 | ▼ −35,4 | 339.925.615 |
| 24-4-2024 | 20.300 | 1.030.574 | 649.300 | ▲ +381.274 | 20,7 | 13,1 | ▲ +7,6 | 339.273.251 |
| 23-4-2024 | 19.450 | 566.800 | 1.184.846 | ▼ −618.046 | 11,4 | 23,5 | ▼ −12,1 | 339.605.009 |
| 22-4-2024 | 20.100 | 74.300 | 684.364 | ▼ −610.064 | 1,5 | 13,7 | ▼ −12,2 | 339.613.972 |
| 19-4-2024 | 19.700 | 3.983.700 | 698.816 | ▲ +3.284.884 | 78,6 | 13,7 | ▲ +64,9 | 339.374.807 |
| 17-4-2024 | 20.000 | 327.300 | 557.837 | ▼ −230.537 | 6,7 | 11,6 | ▼ −4,9 | 343.058.305 |
| 16-4-2024 | 20.850 | 2.404.300 | 313.465 | ▲ +2.090.835 | 49,4 | 6,5 | ▲ +42,9 | 343.212.276 |
| 15-4-2024 | 21.650 | 416.800 | 294.202 | ▲ +122.598 | 9,1 | 6,7 | ▲ +2,5 | 345.374.728 |
| 12-4-2024 | 23.250 | 77.500 | 173.329 | ▼ −95.829 | 1,8 | 4,0 | ▼ −2,2 | 344.349.376 |
Trang 21/92 · 12-4-2024 – 29-5-2024 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 26-10-2015
Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại GEX, hoặc riêng sàn HOSE ở trang VN-Index.
Dữ liệu khác của GEX
Tóm tắt
Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu GEX (CTCP Tập đoàn GELEX) theo từng phiên.
Phiên 23-10-2026, khối ngoại bán ròng 9 tỉ đồng ở mã này.
Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 988 tỉ đồng cổ phiếu GEX (mua 9.495 tỉ đồng, bán 10.483 tỉ đồng).
Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 572.931.990 cổ phiếu.
