Số liệu tới phiên23-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 554 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: BNW, BQP, CNT, DCV, DDB · Xem bảng →
Logo HAS
CTCP Hacisco
Hacisco Joint Stock Company
9.520
▲ +620 (▲ +6,97%)

Khối ngoại mua bán HAS — trang 4

Mua bán ròng của khối ngoại với HAS

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

6-5-2026: 07-5-2026: -08-5-2026: 011-5-2026: 012-5-2026: -013-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: -019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: -022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: -028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: -011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: -019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: -026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: -01-7-2026: -02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: -08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: -013-7-2026: 014-7-2026: -015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: -020-7-2026: 021-7-2026: -022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: -028-7-2026: -029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: -04-8-2026: -05-8-2026: -06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: -013-8-2026: -014-8-2026: -017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: -021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: -027-8-2026: -028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: -014-9-2026: -015-9-2026: -016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: -022-9-2026: -023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: -030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: -09-10-2026: -012-10-2026: -013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: -016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: -021-10-2026: -022-10-2026: -023-10-2026: 00-06-5-202623-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch HAS từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
16-6-20268.42000■ 00,00,0■ 0,02.701.336
15-6-20269.04000■ 00,00,0■ 0,02.701.336
12-6-20269.0408.0000▲ +8.0000,10,0▲ +0,12.693.336
11-6-20268.48000■ 00,00,0■ 0,02.701.336
10-6-20268.01008.000▼ −8.0000,00,1▼ −0,12.701.336
9-6-20268.50000■ 00,00,0■ 0,02.701.336
8-6-20268.50000■ 00,00,0■ 0,02.701.336
5-6-20268.50000■ 00,00,0■ 0,02.701.336
4-6-20268.50000■ 00,00,0■ 0,02.701.336
3-6-20269.10000■ 00,00,0■ 0,02.701.259
2-6-20269.10000■ 00,00,0■ 0,02.701.259
1-6-20269.10000■ 00,00,0■ 0,02.701.259
29-5-20269.2806.0000▲ +6.0000,10,0▲ +0,12.695.359
28-5-20268.90000■ 00,00,0■ 0,02.701.359
27-5-20269.1001006.000▼ −5.9000,00,0▼ −0,02.701.259
26-5-20268.78000■ 00,00,0■ 0,02.697.859
25-5-20268.78000■ 00,00,0■ 0,02.700.259
22-5-20268.7805.9000▲ +5.9000,10,0▲ +0,12.700.259
21-5-20268.25001.100▼ −1.1000,00,0▼ −0,02.706.159
20-5-20268.2207.1005.000▲ +2.1000,10,0▲ +0,02.693.059
19-5-20267.71000■ 00,00,0■ 0,02.700.159
18-5-20267.71008.100▼ −8.1000,00,1▼ −0,12.700.159
15-5-20267.90000■ 00,00,0■ 0,02.700.159
14-5-20267.90000■ 00,00,0■ 0,02.700.059
13-5-20267.90000■ 00,00,0■ 0,02.700.059
12-5-20267.9000100▼ −1000,00,0▼ −0,02.700.059
11-5-20267.90000■ 00,00,0■ 0,02.699.959
8-5-20267.90000■ 00,00,0■ 0,02.699.959
7-5-20267.9000100▼ −1000,00,0▼ −0,02.699.959
6-5-20267.50000■ 00,00,0■ 0,02.699.959

Trang 4/199 · 6-5-2026 – 16-6-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 19-12-2002

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại HAS, hoặc riêng sàn HOSE ở trang VN-Index.

Dữ liệu khác của HAS

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu HAS (CTCP Hacisco) theo từng phiên.

Phiên 23-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu HAS (mua 2 tỉ đồng, bán 2 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 2.702.936 cổ phiếu.