Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 487 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Giá lịch sử cổ phiếu HBS — trang 16
Biểu đồ giá HBS
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá HBS theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 4.400 | 3.700 | 4.900 | 3.600 | ▼ −15,9% | 198 |
| 2025 | 6.300 | 4.400 | 9.600 | 4.200 | ▼ −30,2% | 249 |
| 2024 | 8.100 | 6.200 | 12.900 | 6.000 | ▼ −23,5% | 250 |
| 2023 | 5.400 | 8.100 | 11.900 | 4.500 | ▲ +50,0% | 249 |
| 2022 | 16.300 | 5.300 | 16.700 | 4.400 | ▼ −67,5% | 249 |
| 2021 | 4.300 | 16.300 | 18.500 | 4.000 | ▲ +279,1% | 250 |
| 2020 | 1.900 | 4.000 | 5.100 | 1.700 | ▲ +110,5% | 252 |
| 2019 | 2.100 | 1.900 | 4.600 | 1.800 | ▼ −9,5% | 250 |
| 2018 | 2.700 | 2.200 | 2.900 | 2.100 | ▼ −18,5% | 250 |
| 2017 | 3.300 | 2.800 | 3.900 | 2.100 | ▼ −15,2% | 250 |
| 2016 | 4.700 | 3.300 | 4.900 | 2.600 | ▼ −29,8% | 251 |
| 2015 | 5.200 | 4.300 | 6.000 | 3.700 | ▼ −17,3% | 248 |
| 2014 | 4.700 | 5.300 | 7.700 | 4.500 | ▲ +12,8% | 247 |
| 2013 | 6.300 | 4.700 | 6.400 | 3.500 | ▼ −25,4% | 250 |
| 2012 | 14.000 | 6.000 | 14.700 | 6.000 | ▼ −57,1% | 250 |
| 2011 | 15.800 | 14.000 | 16.600 | 12.700 | ▼ −11,4% | 248 |
| 2010 | 19.700 | 16.400 | 24.100 | 14.100 | ▼ −16,8% | 119 |
Giá HBS từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 26-12-2024 | 6.800 | 6.900 | 7.000 | 6.400 | 6.400 | ▼ −5,88% | 208.000 | 1,4 |
| 25-12-2024 | 7.000 | 7.000 | 7.100 | 6.800 | 6.800 | ▼ −2,86% | 56.900 | 0,4 |
| 24-12-2024 | 7.100 | 7.200 | 7.200 | 6.800 | 7.000 | ▼ −1,41% | 11.700 | 0,1 |
| 23-12-2024 | 6.500 | 6.600 | 7.100 | 6.600 | 7.100 | ▲ +9,23% | 196.200 | 1,4 |
| 20-12-2024 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | 6.400 | 6.500 | ■ 0,00% | 44.900 | 0,3 |
| 19-12-2024 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | 6.400 | 6.500 | ■ 0,00% | 15.800 | 0,1 |
| 18-12-2024 | 6.600 | 6.700 | 6.700 | 6.500 | 6.500 | ▼ −1,52% | 16.500 | 0,1 |
| 17-12-2024 | 6.600 | 6.400 | 6.600 | 6.400 | 6.600 | ■ 0,00% | 18.700 | 0,1 |
| 16-12-2024 | 6.500 | 6.500 | 6.600 | 6.500 | 6.600 | ▲ +1,54% | 11.500 | 0,1 |
| 13-12-2024 | 6.600 | 6.600 | 6.600 | 6.500 | 6.500 | ▼ −1,52% | 28.200 | 0,2 |
| 12-12-2024 | 6.500 | 6.600 | 6.700 | 6.600 | 6.600 | ▲ +1,54% | 9.700 | 0,1 |
| 11-12-2024 | 6.700 | 6.500 | 6.600 | 6.500 | 6.500 | ▼ −2,99% | 25.600 | 0,2 |
| 10-12-2024 | 6.500 | 6.500 | 6.700 | 6.500 | 6.700 | ▲ +3,08% | 60.200 | 0,4 |
| 9-12-2024 | 6.500 | 6.500 | 6.600 | 6.500 | 6.500 | ■ 0,00% | 26.900 | 0,2 |
| 6-12-2024 | 6.700 | 6.700 | 6.800 | 6.400 | 6.500 | ▼ −2,99% | 34.500 | 0,2 |
| 5-12-2024 | 6.500 | 6.300 | 6.700 | 6.200 | 6.700 | ▲ +3,08% | 114.300 | 0,8 |
| 4-12-2024 | 6.600 | 6.500 | 6.500 | 6.000 | 6.500 | ▼ −1,52% | 36.700 | 0,2 |
| 3-12-2024 | 6.500 | 6.500 | 6.600 | 6.400 | 6.600 | ▲ +1,54% | 34.700 | 0,2 |
| 2-12-2024 | 6.600 | 6.600 | 6.600 | 6.500 | 6.500 | ▼ −1,52% | 15.000 | 0,1 |
| 29-11-2024 | 6.500 | 6.500 | 6.600 | 6.400 | 6.600 | ▲ +1,54% | 12.100 | 0,1 |
| 28-11-2024 | 6.600 | 6.600 | 6.700 | 6.500 | 6.500 | ▼ −1,52% | 68.700 | 0,4 |
| 27-11-2024 | 6.600 | 6.600 | 6.600 | 6.400 | 6.600 | ■ 0,00% | 29.900 | 0,2 |
| 26-11-2024 | 6.400 | 6.400 | 6.600 | 6.400 | 6.600 | ▲ +3,12% | 36.300 | 0,2 |
| 25-11-2024 | 6.400 | 6.400 | 6.500 | 6.400 | 6.400 | ■ 0,00% | 35.600 | 0,2 |
| 22-11-2024 | 6.500 | 6.600 | 6.600 | 6.400 | 6.400 | ▼ −1,54% | 41.400 | 0,3 |
| 21-11-2024 | 6.500 | 6.600 | 6.600 | 6.400 | 6.500 | ■ 0,00% | 50.400 | 0,3 |
| 20-11-2024 | 6.500 | 6.400 | 6.700 | 6.400 | 6.500 | ■ 0,00% | 35.500 | 0,2 |
| 19-11-2024 | 6.800 | 6.600 | 6.700 | 6.500 | 6.500 | ▼ −4,41% | 31.700 | 0,2 |
| 18-11-2024 | 6.700 | 6.700 | 6.800 | 6.400 | 6.800 | ▲ +1,49% | 32.600 | 0,2 |
| 15-11-2024 | 7.300 | 7.300 | 7.300 | 6.600 | 6.700 | ▼ −8,22% | 228.700 | 1,5 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 16/136 · 15-11-2024 – 26-12-2024 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 16-7-2010
Dữ liệu khác của HBS
Phân tích kỹ thuật HBSBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh HBSDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán HBSTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ HBSDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn HBSDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức HBSCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên HBSBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ HBSNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại HBSMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại HBSTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố HBSCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp HBSNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu HBS (CTCP Chứng khoán Hòa Bình) trên sàn HNX, có dữ liệu từ phiên 16-7-2010 tới nay, tổng cộng 4.060 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 22-10-2026: giá đóng cửa 3.700 đồng, đứng giá 0,00%.
Tính theo từng năm, HBS tăng mạnh nhất vào năm 2021 (279,1%) và giảm sâu nhất vào năm 2022 (67,5%).
