Số liệu tới phiên26-10-2026
Trong phiên 10:00:12
Logo HCM
CTCP Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh
Ho Chi Minh City Securities Corporation
24.100
▼ −50 (▼ −0,21%)
trong phiên · 10:00:12

Khối ngoại mua bán HCM — trang 12

Mua bán ròng của khối ngoại với HCM

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

7-5-2026: -128-5-2026: -3911-5-2026: 412-5-2026: 1813-5-2026: -2514-5-2026: -1315-5-2026: -1018-5-2026: -3319-5-2026: 620-5-2026: 2621-5-2026: -322-5-2026: -225-5-2026: -826-5-2026: -2527-5-2026: 328-5-2026: -1029-5-2026: -161-6-2026: -52-6-2026: 43-6-2026: 34-6-2026: -145-6-2026: -48-6-2026: -139-6-2026: -810-6-2026: -411-6-2026: -912-6-2026: -1315-6-2026: 116-6-2026: -317-6-2026: 218-6-2026: -219-6-2026: -322-6-2026: -023-6-2026: -624-6-2026: -025-6-2026: 026-6-2026: 1129-6-2026: 330-6-2026: 111-7-2026: 142-7-2026: -33-7-2026: 106-7-2026: 97-7-2026: 138-7-2026: 49-7-2026: 1210-7-2026: -1213-7-2026: -3114-7-2026: 715-7-2026: -1216-7-2026: 817-7-2026: -420-7-2026: -021-7-2026: -1222-7-2026: 1623-7-2026: 524-7-2026: -627-7-2026: -1528-7-2026: -629-7-2026: -230-7-2026: 931-7-2026: -33-8-2026: -14-8-2026: -25-8-2026: 86-8-2026: 27-8-2026: 010-8-2026: -411-8-2026: 212-8-2026: -013-8-2026: -1814-8-2026: -1017-8-2026: -518-8-2026: -819-8-2026: 020-8-2026: -621-8-2026: 324-8-2026: 4825-8-2026: 6426-8-2026: 1927-8-2026: 428-8-2026: 03-9-2026: 14-9-2026: 197-9-2026: 178-9-2026: 309-9-2026: 910-9-2026: 011-9-2026: 414-9-2026: 415-9-2026: 016-9-2026: -1217-9-2026: -718-9-2026: 3921-9-2026: -422-9-2026: -223-9-2026: 1224-9-2026: -625-9-2026: -228-9-2026: -229-9-2026: 230-9-2026: -01-10-2026: -42-10-2026: -15-10-2026: -36-10-2026: 187-10-2026: -58-10-2026: 249-10-2026: -1812-10-2026: 713-10-2026: -114-10-2026: -115-10-2026: 1316-10-2026: 819-10-2026: -920-10-2026: -321-10-2026: -522-10-2026: -323-10-2026: 426-10-2026: -364-397-5-202626-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch HCM từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
30-6-202521.400850.400246.600▲ +603.80018,35,3▲ +13,087.380.972
27-6-202521.150956.2007.800▲ +948.40020,20,2▲ +20,187.838.472
26-6-202520.850173.450132.100▲ +41.3503,62,7▲ +0,983.139.852
25-6-202520.950339.500709.100▼ −369.6007,114,9▼ −7,882.249.649
24-6-202520.850558.3806.097.800▼ −5.539.42011,7126,4▼ −114,882.249.649
23-6-202525.35014.4471.149.900▼ −1.135.4530,429,3▼ −28,982.249.649
20-6-202525.750970.27226.700▲ +943.57225,20,7▲ +24,583.193.221
19-6-202525.70092.07946.900▲ +45.1792,41,2▲ +1,282.666.400
18-6-202525.8001.149.011881.900▲ +267.11129,722,8▲ +6,982.499.531
17-6-202525.650150.000722.000▼ −572.0003,918,5▼ −14,781.921.799
16-6-202525.70027.800461.780▼ −433.9800,711,8▼ −11,180.549.299
13-6-202525.20084.200661.932▼ −577.7322,116,7▼ −14,679.873.699
12-6-202525.65029.8001.402.300▼ −1.372.5000,836,0▼ −35,379.232.699
11-6-202525.500100675.700▼ −675.6000,017,3▼ −17,378.575.099
10-6-202525.50032.800673.800▼ −641.0000,817,3▼ −16,476.663.099
9-6-202525.4502.300659.900▼ −657.6000,116,9▼ −16,875.887.499
6-6-202525.550144.9002.056.900▼ −1.912.0003,853,3▼ −49,574.898.199
5-6-202526.100101.600877.200▼ −775.6002,723,1▼ −20,574.898.199
4-6-202526.500312.9001.302.200▼ −989.3008,434,8▼ −26,573.677.030
3-6-202526.8002.190.300325.245▲ +1.865.05558,08,7▲ +49,474.435.245
2-6-202525.750316.7001.537.869▼ −1.221.1698,139,5▼ −31,373.543.945
30-5-202525.600880.2001.987.040▼ −1.106.84022,851,3▼ −28,573.543.945
29-5-202525.600337.1001.228.400▼ −891.3008,731,7▼ −23,072.235.144
28-5-202525.950542.5004.150▲ +538.35014,30,1▲ +14,272.661.794
27-5-202525.950416.4001.725.201▼ −1.308.80110,844,8▼ −34,070.054.893
26-5-202525.700582.300694.000▼ −111.70014,717,6▼ −2,969.553.593
23-5-202525.1503.6002.610.501▼ −2.606.9010,166,2▼ −66,167.715.812
22-5-202525.60089.700591.000▼ −501.3002,315,2▼ −12,966.056.112
21-5-202525.70068.6001.906.381▼ −1.837.7811,848,9▼ −47,165.214.724
20-5-202525.850130.4001.790.100▼ −1.659.7003,446,0▼ −42,764.984.230

Trang 12/146 · 20-5-2025 – 30-6-2025 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 19-5-2009

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại HCM, hoặc riêng sàn HOSE ở trang VN-Index.

Dữ liệu khác của HCM

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu HCM (CTCP Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh) theo từng phiên.

Phiên 26-10-2026, khối ngoại bán ròng 3 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 277 tỉ đồng cổ phiếu HCM (mua 3.335 tỉ đồng, bán 3.611 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 200.854.098 cổ phiếu.