Khối ngoại mua bán HII — trang 2
Mua bán ròng của khối ngoại với HII
120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng
Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Khối ngoại giao dịch HII từng phiên
| Phiên | Giá đóng cửa | KL mua | KL bán | KL ròng | GT mua (tỉ) | GT bán (tỉ) | Ròng (tỉ) | Room còn lại (cp) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 10-9-2026 | 10.550 | 80.400 | 27.700 | ▲ +52.700 | 0,8 | 0,3 | ▲ +0,5 | 36.382.495 |
| 9-9-2026 | 9.900 | 60.700 | 30.700 | ▲ +30.000 | 0,6 | 0,3 | ▲ +0,3 | 36.432.195 |
| 8-9-2026 | 9.630 | 11.200 | 0 | ▲ +11.200 | 0,1 | 0,0 | ▲ +0,1 | 36.492.895 |
| 7-9-2026 | 9.000 | 26.000 | 0 | ▲ +26.000 | 0,2 | 0,0 | ▲ +0,2 | 36.504.095 |
| 4-9-2026 | 8.910 | 74.300 | 3.000 | ▲ +71.300 | 0,7 | 0,0 | ▲ +0,6 | 36.526.795 |
| 3-9-2026 | 8.940 | 98.800 | 0 | ▲ +98.800 | 0,9 | 0,0 | ▲ +0,9 | 36.583.695 |
| 28-8-2026 | 8.800 | 200 | 400 | ▼ −200 | 0,0 | 0,0 | ▼ −0,0 | 36.665.595 |
| 27-8-2026 | 8.600 | 3.400 | 20.900 | ▼ −17.500 | 0,0 | 0,2 | ▼ −0,2 | 36.656.895 |
| 26-8-2026 | 8.910 | 400 | 17.100 | ▼ −16.700 | 0,0 | 0,2 | ▼ −0,2 | 36.659.895 |
| 25-8-2026 | 9.210 | 0 | 5.500 | ▼ −5.500 | 0,0 | 0,1 | ▼ −0,1 | 36.660.295 |
| 24-8-2026 | 9.220 | 20.500 | 100 | ▲ +20.400 | 0,2 | 0,0 | ▲ +0,2 | 36.651.595 |
| 21-8-2026 | 8.840 | 16.700 | 0 | ▲ +16.700 | 0,1 | 0,0 | ▲ +0,1 | 36.653.895 |
| 20-8-2026 | 8.850 | 500 | 9.100 | ▼ −8.600 | 0,0 | 0,1 | ▼ −0,1 | 36.665.695 |
| 19-8-2026 | 8.800 | 0 | 18.200 | ▼ −18.200 | 0,0 | 0,2 | ▼ −0,2 | 36.651.315 |
| 18-8-2026 | 8.600 | 0 | 4.400 | ▼ −4.400 | 0,0 | 0,0 | ▼ −0,0 | 36.649.015 |
| 17-8-2026 | 8.550 | 9.900 | 24.780 | ▼ −14.880 | 0,1 | 0,2 | ▼ −0,1 | 36.639.615 |
| 14-8-2026 | 8.600 | 200 | 2.000 | ▼ −1.800 | 0,0 | 0,0 | ▼ −0,0 | 36.649.315 |
| 13-8-2026 | 8.870 | 5.100 | 0 | ▲ +5.100 | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | 36.637.515 |
| 12-8-2026 | 8.800 | 6.700 | 0 | ▲ +6.700 | 0,1 | 0,0 | ▲ +0,1 | 36.642.615 |
| 11-8-2026 | 9.390 | 100 | 12.100 | ▼ −12.000 | 0,0 | 0,1 | ▼ −0,1 | 36.649.215 |
| 10-8-2026 | 9.200 | 2.700 | 0 | ▲ +2.700 | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | 36.649.315 |
| 7-8-2026 | 8.600 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 36.616.515 |
| 6-8-2026 | 8.850 | 16.781 | 1.200 | ▲ +15.581 | 0,2 | 0,0 | ▲ +0,1 | 36.618.315 |
| 5-8-2026 | 8.670 | 0 | 32.500 | ▼ −32.500 | 0,0 | 0,3 | ▼ −0,3 | 36.635.096 |
| 4-8-2026 | 8.110 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 36.635.096 |
| 3-8-2026 | 7.580 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 36.635.096 |
| 31-7-2026 | 7.090 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 36.635.096 |
| 30-7-2026 | 6.630 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 36.635.096 |
| 29-7-2026 | 6.200 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 36.635.096 |
| 28-7-2026 | 6.130 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 36.634.596 |
Trang 2/78 · 28-7-2026 – 10-9-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 22-6-2017
Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại HII, hoặc riêng sàn HOSE ở trang VN-Index.
Dữ liệu khác của HII
Tóm tắt
Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu HII (CTCP An Tiến Industries) theo từng phiên.
Phiên 22-10-2026, khối ngoại mua ròng 1 tỉ đồng ở mã này.
Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại mua ròng 10 tỉ đồng cổ phiếu HII (mua 39 tỉ đồng, bán 29 tỉ đồng).
Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 35.562.231 cổ phiếu.
