Số liệu tới phiên23-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 554 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: BNW, BQP, CNT, DCV, DDB · Xem bảng →
Logo HPT
CTCP Dịch vụ Công nghệ Tin học HPT
HPT Vietnam Corporation
27.000
■ 0 (■ 0,00%)

Khối ngoại mua bán HPT — trang 131

Mua bán ròng của khối ngoại với HPT

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

6-5-2026: 07-5-2026: 08-5-2026: 011-5-2026: 012-5-2026: 013-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 006-5-202623-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch HPT từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
8-3-201114.60000■ 00,00,0■ 0,02.775.557
7-3-201114.80000■ 00,00,0■ 0,02.775.557
4-3-201115.50000■ 00,00,0■ 0,02.775.557
3-3-201115.00000■ 00,00,0■ 0,02.775.557
2-3-201116.00000■ 00,00,0■ 0,02.775.557
1-3-201116.00000■ 00,00,0■ 0,02.775.557
28-2-201116.0001.0000▲ +1.0000,00,0▲ +0,02.775.557
25-2-201116.2002000▲ +2000,00,0▲ +0,02.776.557
24-2-201116.0002.6000▲ +2.6000,00,0▲ +0,02.776.757
23-2-201115.60000■ 00,00,0■ 0,02.779.357
22-2-201115.60000■ 00,00,0■ 0,02.779.357
21-2-201115.60000■ 00,00,0■ 0,02.779.357
18-2-201115.50000■ 00,00,0■ 0,02.779.357
17-2-201116.00000■ 00,00,0■ 0,02.779.357
16-2-201116.80000■ 00,00,0■ 0,02.779.357
15-2-201116.00000■ 00,00,0■ 0,02.779.357
14-2-201116.0006.5000▲ +6.5000,10,0▲ +0,12.779.356
11-2-201115.50000■ 00,00,0■ 0,02.785.856
10-2-201116.0005.3000▲ +5.3000,10,0▲ +0,12.785.856
9-2-201116.00000■ 00,00,0■ 0,02.791.156
8-2-201115.8005.0000▲ +5.0000,10,0▲ +0,12.791.156
28-1-201115.30000■ 00,00,0■ 0,02.796.156
27-1-201115.30000■ 00,00,0■ 0,02.796.156
26-1-201115.30000■ 00,00,0■ 0,02.796.156
25-1-201115.10000■ 00,00,0■ 0,02.796.156
24-1-201115.70012.6000▲ +12.6000,20,0▲ +0,22.796.156
21-1-201115.30000■ 00,00,0■ 0,02.808.756
20-1-201115.3005.9000▲ +5.9000,10,0▲ +0,12.808.756
19-1-201115.40000■ 00,00,0■ 0,02.814.656
18-1-201115.30010.0000▲ +10.0000,20,0▲ +0,22.814.656

Trang 131/136 · 18-1-2011 – 8-3-2011 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 17-6-2010

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại HPT, hoặc riêng sàn UPCOM ở trang UPCoM-Index.

Dữ liệu khác của HPT

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu HPT (CTCP Dịch vụ Công nghệ Tin học HPT) theo từng phiên.

Phiên 23-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại mua ròng 1 tỉ đồng cổ phiếu HPT (mua 1 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 5.274.322 cổ phiếu.