Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo HPT
CTCP Dịch vụ Công nghệ Tin học HPT
HPT Vietnam Corporation
28.000
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại HPT: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài HPT theo thời gian

344 ngày
2,75%2,94%3,14%3,33%3,53%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 49%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 381.414 cổ phiếu HPT, tương đương 3,30% vốn, trên trần sở hữu 49%. Room còn lại 5.274.322 cổ phiếu (45,70% vốn), khoảng 148 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 3,47% (6-5-2025), thấp nhất 2,80% (15-2-2022).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu HPT theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20263,30%3,30%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20263,30%3,30%▲ +0,00 điểm %100
3 tháng3-7-20263,26%3,30%▲ +0,04 điểm %4.800
1 năm2-10-20253,33%3,30%▼ −0,03 điểm %31.383
3 năm8-3-20222,80%3,30%▲ +0,50 điểm %149.471

Sở hữu nước ngoài HPT cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20263,30%■ 0,00 điểm %381.41449%5.274.322
9-20263,30%▲ +0,00 điểm %381.41449%5.274.322
8-20263,30%■ 0,00 điểm %381.31449%5.274.422
7-20263,30%▲ +0,11 điểm %381.31449%5.274.422
6-20263,19%▲ +0,00 điểm %368.11449%5.287.622
5-20263,19%▲ +0,00 điểm %368.01449%5.287.722
4-20263,19%▲ +0,10 điểm %367.91449%5.287.822
3-20263,09%▲ +0,00 điểm %356.21449%5.299.522
2-20263,08%■ 0,00 điểm %355.71449%5.300.022
1-20263,08%■ 0,00 điểm %355.71449%5.300.022
12-20253,08%▲ +0,00 điểm %355.71449%5.300.022
11-20253,08%▲ +0,00 điểm %355.61449%5.300.122
10-20253,08%▼ −0,25 điểm %355.31449%5.300.422
9-20253,33%▲ +0,00 điểm %350.03149%4.798.586
8-20253,33%▼ −0,14 điểm %349.63149%4.798.986
7-20253,47%■ 0,00 điểm %364.53149%4.784.086
6-20253,47%▼ −0,01 điểm %364.53149%4.784.086
5-20253,47%▲ +0,67 điểm %365.13149%4.783.486
3-20222,80%■ 0,00 điểm %231.94349%3.821.633
2-20222,80%—231.94349%3.821.633

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-2026381.41403,30%5.274.322
1-10-2026381.41403,30%5.274.322
30-9-2026381.41403,30%5.274.322
29-9-2026381.41403,30%5.274.322
28-9-2026381.41403,30%5.274.322
25-9-2026381.41403,30%5.274.322
24-9-2026381.41403,30%5.274.322
23-9-2026381.41403,30%5.274.322
22-9-2026381.41403,30%5.274.322
21-9-2026381.41403,30%5.274.322
18-9-2026381.41403,30%5.274.322
17-9-2026381.41403,30%5.274.322
16-9-2026381.41403,30%5.274.322
15-9-2026381.41403,30%5.274.322
14-9-2026381.414+1003,30%5.274.322
11-9-2026381.31403,30%5.274.422
10-9-2026381.31403,30%5.274.422
9-9-2026381.31403,30%5.274.422
8-9-2026381.31403,30%5.274.422
7-9-2026381.31403,30%5.274.422
4-9-2026381.31403,30%5.274.422
3-9-2026381.31403,30%5.274.422
28-8-2026381.31403,30%5.274.422
27-8-2026381.31403,30%5.274.422
26-8-2026381.31403,30%5.274.422
25-8-2026381.31403,30%5.274.422
24-8-2026381.31403,30%5.274.422
21-8-2026381.31403,30%5.274.422
20-8-2026381.31403,30%5.274.422
19-8-2026381.314—3,30%5.274.422

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của HPT