Khối ngoại mua bán HTE
Mua bán ròng của khối ngoại với HTE
120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng
Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Khối ngoại giao dịch HTE từng phiên
| Phiên | Giá đóng cửa | KL mua | KL bán | KL ròng | GT mua (tỉ) | GT bán (tỉ) | Ròng (tỉ) | Room còn lại (cp) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21-10-2026 | 2.600 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | -800 |
| 20-10-2026 | 2.600 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | -800 |
| 19-10-2026 | 2.600 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | -800 |
| 16-10-2026 | 2.700 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | -800 |
| 15-10-2026 | 2.600 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | -800 |
| 14-10-2026 | 2.600 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | -800 |
| 13-10-2026 | 2.700 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | -800 |
| 12-10-2026 | 2.700 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | -800 |
| 9-10-2026 | 2.600 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | -800 |
| 8-10-2026 | 2.600 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | -800 |
| 7-10-2026 | 2.600 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | -800 |
| 6-10-2026 | 2.600 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | -800 |
| 5-10-2026 | 2.600 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | -800 |
| 2-10-2026 | 2.600 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | -800 |
| 1-10-2026 | 2.600 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | -800 |
| 30-9-2026 | 2.700 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | -800 |
| 29-9-2026 | 2.600 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | -800 |
| 28-9-2026 | 2.600 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | -800 |
| 25-9-2026 | 2.500 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | -800 |
| 24-9-2026 | 2.600 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | -800 |
| 23-9-2026 | 2.700 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | -800 |
| 22-9-2026 | 2.700 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | -800 |
| 21-9-2026 | 2.700 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | -800 |
| 18-9-2026 | 2.800 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | -800 |
| 17-9-2026 | 2.600 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | -800 |
| 16-9-2026 | 2.700 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | -800 |
| 15-9-2026 | 2.700 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | -800 |
| 14-9-2026 | 2.700 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | -800 |
| 11-9-2026 | 2.700 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | -800 |
| 10-9-2026 | 2.800 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | -800 |
Trang 1/77 · 10-9-2026 – 21-10-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 24-7-2017
Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại HTE, hoặc riêng sàn UPCOM ở trang UPCoM-Index.
Dữ liệu khác của HTE
Tóm tắt
Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu HTE (CTCP Đầu tư Kinh doanh Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh) theo từng phiên.
Phiên 21-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.
Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu HTE (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).
Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -800 cổ phiếu.
